Từ vựng · Bài 22
31 mục · 19 từ, 12 câu và tên riêng
Từ mới (18)
- 1
着ますTRƯỚC
Mặc (áo sơ mi…)· シャツを~· Động từ nhóm II
- 2
履きますLÝ
Mặc (quần), xỏ (giầy, dép...)· くつを~· Động từ nhóm I
- 3
被りますBỊ
Đội (mũ)· ぼうしを~· Động từ nhóm I
- 4
掛けますQUẢI
Đeo (kính)· めがねを~· Động từ nhóm II
- 5
します
Thắt (cà vạt)· ネクタイを~· Động từ nhóm III
- 6
生まれますSINH
Được sinh ra· Động từ nhóm II
- 7
わたしたち
Chúng ta, chúng tôi
- 8
コート
Áo choàng ngoài
- 9
セーター
Áo len
- 10
スーツ
Bộ com lê
- 11
帽子MẠO TỬ
Mũ
- 12
眼鏡NHÃN KÍNH
Kính
- 13
ケーキ
Bánh kem
- 14
弁当BIỆN ĐƯƠNG
Cơm hộp
Thường nói lịch sự kèm お: お弁当.
- 15
ロボット
Robot
- 16
ユーモア
Tính hài hước
- 17
都合ĐÔ HỢP
Tình huống; hoàn cảnh thuận lợi để hẹn gặp (thời gian, sức khoẻ...)· ~がいい
- 18
よく
Thường, rất, hay
Luyện tập C (2)
- 1
えーと
À, để tôi xem… (một chút ngập ngừng)
- 2
おめでとう 。
Xin chúc mừng. (dùng trong các dịp như sinh nhật, đám cưới hay năm mới,…)· ございます
Hội thoại (11)
- 1
お探しですかTHÁM
Anh chị tìm gì thế ạ?
- 2
では
Thế thì, thế là
- 3
こちら
Cái này (cách nói lịch sự của これ)
- 4
家賃GIA NHẪM
Tiền thuê nhà
- 5
ダイニングキッチン
Nhà bếp kiêm phòng ăn
- 6
和室HÒA THẤT
Phòng kiểu nhật
- 7
押し入れÁP NHẬP
Chỗ để chăn gối trong phòng kiểu Nhật
- 8
布団BỐ ĐOÀN
Chăn, đệm kiểu Nhật
- 9
パリ
Paris
- 10
万里の長城VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH
Vạn lý trường thành
- 11
みんなの アンケート
Tiêu đề của bản điều tra giả tưởng· Tên riêng