Nghe hiểu · Bài 22
Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.
Bài nghe (聴解タスク)
Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".
1. カリナさんは 友達の うちへ 行きました。カリナさんが 言った 物は どれですか。
Karina đến nhà bạn. Thứ Karina nói đến là cái nào?
Nghe 4 đoạn hội thoại, chọn tranh đúng với thứ Karina nói đến (a, b hoặc c).
- 例
Xem lời thoại
- 運転手
どこまでですか。
Chị đi đến đâu ạ?
- カリナ
みどり町まで お願いします。
Cho tôi đến Midori-chō.
- 運転手
どこで 止めますか。
Dừng ở đâu ạ?
- カリナ
あの 家の 前で 止めて ください。庭に 桜の 木が ある うちです。
Anh dừng trước ngôi nhà kia giúp tôi. Ngôi nhà có cây anh đào trong vườn ấy.
- 運転手
はい、わかりました。
Vâng, tôi hiểu rồi.
Vì sao
b
Karina tả: 庭に 桜の 木が ある うちです (ngôi nhà có cây anh đào trong vườn) → b.
- 運転手
- 1
Xem lời thoại
- A
カリナさん、いらっしゃい。
Karina, mời vào.
- カリナ
わあ、たくさん 料理が ありますね。
Ôi, nhiều món ăn quá.
- A
ええ。みんなが いろいろ 作って 持って 来ました。好きな 物を どうぞ。
Ừ. Mọi người nấu đủ món rồi mang đến. Thích món nào cứ lấy nhé.
- カリナ
じゃあ、ミラーさんが 作った 料理を 食べたいです。
Vậy em muốn ăn món anh Miller nấu.
- A
この カレーですよ。どうぞ。
Là món cà ri này đấy. Mời em.
Xem đáp án
a
Karina muốn ăn ミラーさんが 作った 料理, đó là この カレー → cà ri do Miller nấu (a). Bẫy: Tranh c cũng là cà ri nhưng do Gupta nấu.
- A
- 2
Xem lời thoại
- カリナ
この 間 撮った 写真を 見せて ください。
Cho em xem ảnh chụp hôm trước với.
- A
いつの?
Ảnh hôm nào?
- カリナ
先週 いっしょに 奈良の お寺で 撮った 写真です。
Ảnh tuần trước mình chụp cùng nhau ở chùa ở Nara ấy.
- A
はい、これですね。どうぞ。
Đây, cái này nhỉ. Xem đi.
Xem đáp án
a
Karina muốn xem ảnh 奈良の お寺で 撮った 写真 → ảnh chụp ở chùa (a).
- カリナ
- 3
Xem lời thoại
- カリナ
本が たくさん ありますね。借りても いいですか。
Nhiều sách quá. Em mượn được không?
- A
ええ、どうぞ。どんな 本が いいですか。
Được chứ. Em muốn loại sách nào?
- カリナ
えーと、子どもが 読む 本が ありますか。日本語の 勉強に 役に 立つと 思います。
Ừm, có sách cho trẻ con đọc không ạ? Em nghĩ nó có ích cho việc học tiếng Nhật.
- A
じゃあ、これは どうですか。あまり 難しくないですよ。
Vậy quyển này thì sao? Không khó lắm đâu.
Xem đáp án
b
Karina hỏi mượn 子どもが 読む 本 → sách thiếu nhi こどもの くに (b). Bẫy: Cô nói sách đó có ích cho việc học tiếng Nhật, nhưng không chọn sách học tiếng Nhật (c).
- カリナ
2. パーティーを して います。どの 人ですか。
Đang có một bữa tiệc. Người đó là ai trong tranh?
Nghe hội thoại, tìm từng người trong tranh (a–j).
- 例
Xem lời thoại
- A
すみません。佐藤さんは どの 人ですか。
Xin lỗi, chị Sato là người nào ạ?
- B
佐藤さん? えーと、あの 白い 服を 着て いる 女の 人です。
Chị Sato à? Ừm, là người phụ nữ mặc đồ trắng kia.
- A
あ、わかりました。ありがとう ございました。
À, tôi biết rồi. Cảm ơn anh.
Vì sao
h
白い 服を 着て いる 女の 人 → h.
- A
- 1
Xem lời thoại
- A
豊田さんは どの 人ですか。
Ông Toyoda là người nào ạ?
- B
豊田自動車の 社長ですね。えーと、あの ワインを 飲んで いる 人です。
Giám đốc công ty ô tô Toyoda nhỉ. Ừm, là người đang uống rượu vang kia.
- A
背が 高い 人ですか。
Người cao cao ấy ạ?
- B
いえ、違います。女の 人と 話して いる 人です。
Không, không phải. Là người đang nói chuyện với người phụ nữ.
- A
ああ、わかりました。
À, tôi biết rồi.
Xem đáp án
e
Có hai người cầm ly rượu là d và e. Người cao (d) không phải; 女の 人と 話して いる 人 → e.
- A
- 2
Xem lời thoại
- A
小山さんは どの 人ですか。
Anh Koyama là người nào ạ?
- B
小山さんは あの ドアの 前に 立って いる 人ですよ。
Anh Koyama là người đang đứng trước cửa kia đấy.
- A
眼鏡を かけて いる 人ですか。
Người đeo kính ạ?
- B
いえ、その 隣に いる 人です。
Không, là người đứng bên cạnh.
- A
あ、そうですか。ありがとう ございました。
À, vậy ạ. Cảm ơn anh.
Xem đáp án
g
Đứng trước cửa có f (đeo kính) và g. Không phải người đeo kính mà là その 隣に いる 人 → g.
- A
- 3
Xem lời thoại
- A
あの 花を 持って いる 方は どなたですか。
Vị đang cầm hoa kia là ai vậy?
- B
窓の 前で 話して いる 人ですか。
Người đang nói chuyện trước cửa sổ ấy à?
- A
ええ。
Vâng.
- B
あの 方は 松本さんです。IMCの 部長です。
Vị đó là ông Matsumoto. Trưởng phòng của IMC.
- A
そうですか。
Vậy ạ.
Xem đáp án
b
Người cầm hoa có b và i; người đang nói chuyện trước cửa sổ là b → 松本 = b.
- A
- 4
Xem lời thoại
- A
あの 着物を 着て いる 女の 人を 知って いますか。
Anh có biết người phụ nữ mặc kimono kia không?
- B
窓の 前に いる 人ですか。
Người đứng trước cửa sổ ấy à?
- A
いいえ、いすに 座って いる 人です。
Không, người đang ngồi trên ghế ấy.
- B
ああ、あの 人は 山田さん……。IMCの 山田さんの 奥さんです。
À, người đó là bà Yamada… Vợ của ông Yamada ở IMC.
- A
そうですか。
Vậy ạ.
Xem đáp án
a
Có hai người mặc kimono là c (đứng trước cửa sổ) và a (ngồi trên ghế). いすに 座って いる 人 → a.
- A
3. 女の 人は 何を しますか。
Người phụ nữ sẽ làm gì?
Nghe 3 đoạn hội thoại, chọn tranh việc người phụ nữ sẽ làm (a hoặc b).
- 例
Xem lời thoại
- A
もう 12時ですよ。昼ごはんを 食べに 行きませんか。
12 giờ rồi đấy. Đi ăn trưa không?
- B
ちょっと 銀行へ 行く 用事が ありますから……。
Tôi có chút việc phải ra ngân hàng…
- A
そうですか。じゃあ、行って いらっしゃい。
Vậy à. Thế chị đi nhé.
Vì sao
a
Người phụ nữ từ chối đi ăn trưa vì 銀行へ 行く 用事が あります → đi ngân hàng (a).
- A
- 1
Xem lời thoại
- A
今晩 食事に 行きませんか。
Tối nay đi ăn không?
- B
すみません。今晩は ちょっと 映画に 行く 約束が あります。
Xin lỗi. Tối nay tôi có hẹn đi xem phim rồi.
- A
そうですか。また 今度 お願いします。
Vậy à. Thế để lần sau nhé.
Xem đáp án
b
Cô ấy từ chối đi ăn vì 映画に 行く 約束が あります → xem phim (b).
- A
- 2
Xem lời thoại
- A
あしたは 出張ですか。
Mai chị đi công tác à?
- B
ええ。京都で 会議が あります。
Vâng. Tôi có cuộc họp ở Kyoto.
- A
京都ですか。いいですね。お寺や 神社へ 行く ことが できますね。
Kyoto à? Thích nhỉ. Chị có thể đi thăm chùa với đền rồi.
- B
うーん、でも とても 忙しいですから、たぶん 見る 時間が ないと 思います。
Ừm, nhưng bận lắm nên chắc là không có thời gian đi xem đâu.
- A
そうですか。残念ですね。
Vậy à. Tiếc nhỉ.
Xem đáp án
b
Cô ấy đi Kyoto để 会議, và nói たぶん 見る 時間が ないと 思います → chỉ họp (b), không đi tham quan. Bẫy: Tranh a (chùa, đền) chỉ là ý của người kia.
- A
4.「子どもと スポーツ」に ついて 話して います。ことばと 数字を 入れて ください。
Bài nói về "Trẻ em và thể thao". Hãy điền từ và con số vào chỗ trống.
Nghe bài trình bày kết quả khảo sát, điền từ hoặc con số vào các ô ①–⑨ (biểu đồ và bảng trong sách được chép lại thành từng dòng).
- 数字 · Con số
- 目標 · Mục tiêu
- コミュニケーション · Giao tiếp
- 心 · Tâm hồn
- Ⅰ
スポーツを して いますか。 して いる (① )% して いない (② )%
Các em có chơi thể thao không? Có chơi (①)% Không chơi (②)%
Xem lời thoại
- ・
最近の 子どもは 学校から 帰ってから、いろいろな ことを 習って います。スポーツ、ピアノ、英語などです。
Trẻ em ngày nay sau khi đi học về thì học thêm nhiều thứ: Thể thao, piano, tiếng Anh…
- ・
きょうは 6歳から 12歳までの 子どもと スポーツに ついて 調べた ことを 話します。資料を 見て ください。
Hôm nay tôi sẽ nói về những gì đã tìm hiểu về trẻ em từ 6 đến 12 tuổi và thể thao. Mời các bạn xem tài liệu.
- ・
まず、スポーツを して いる 子どもは 62%で、して いない 子どもは 38% います。
Trước hết, trẻ có chơi thể thao chiếm 62%, trẻ không chơi chiếm 38%.
Xem đáp án
①62 ②38
スポーツを して いる 子どもは 62%で、して いない 子どもは 38% → ① 62, ② 38.
- ・
- Ⅱ
どんな スポーツを して いますか。(5番まで) 1 水泳 (③ )% 2 (④ ) 19% 3 体操 13% 4 ダンス 8% 5 (⑤ ) 7%
Các em chơi môn thể thao nào? (Top 5) 1 Bơi lội (③)% 2 (④) 19% 3 Thể dục dụng cụ 13% 4 Nhảy 8% 5 (⑤) 7%
Xem lời thoại
- ・
次に、子どもが して いる スポーツに ついて 聞きました。水泳が いちばん 多くて 51%。2番目は サッカーで 19%。3番目は 体操で 13%です。そして ダンス、野球などが あります。
Tiếp theo, chúng tôi hỏi về môn thể thao các em đang chơi. Nhiều nhất là bơi lội, 51%. Thứ hai là bóng đá, 19%. Thứ ba là thể dục dụng cụ, 13%. Ngoài ra còn có nhảy, bóng chày…
Xem đáp án
③51 ④サッカー ⑤野球
水泳が いちばん 多くて 51% → ③; 2番目は サッカーで 19% → ④; sau ダンス (hạng 4, 8%) là 野球 → ⑤ (7%).
- ・
- Ⅲ
どうして スポーツは いいですか。(5番まで) 1 体が 強く なって、元気に なった (⑥ )% 2 (⑦ )が 多い 53% 3 スポーツが (⑧ ) に なった 37% 4 目標を 持つ ことが できる 30% 5 コミュニケーションが 上手に なった (⑨ )%
Vì sao thể thao tốt? (Top 5) 1 Cơ thể khoẻ lên, khoẻ mạnh hơn (⑥)% 2 Nhiều (⑦) 53% 3 Thể thao trở nên (⑧) 37% 4 Có được mục tiêu 30% 5 Giao tiếp giỏi hơn (⑨)%
Xem lời thoại
- ・
それから、「どうして スポーツは いいですか」と 子どもの 両親に 質問しました。いちばん 多い 答えは「体が 強く なって、元気に なった」で 80%でした。次に「友達が たくさん いる」が 53%です。
Sau đó, chúng tôi hỏi bố mẹ các em: "Vì sao thể thao tốt?". Câu trả lời nhiều nhất là "cơ thể khoẻ lên, khoẻ mạnh hơn", 80%. Tiếp theo là "có nhiều bạn", 53%.
- ・
そして「スポーツが 上手に なった」が 37%、「目標を 持つ ことが できる」が 30%です。「コミュニケーションが 上手に なった」も 18% あります。
Rồi "chơi thể thao giỏi hơn" 37%, "có được mục tiêu" 30%. "Giao tiếp giỏi hơn" cũng có 18%.
- ・
スポーツは 子どもの 体と 心に いいと 思って いる 人が 多いですね。
Có thể thấy nhiều người cho rằng thể thao tốt cho cả cơ thể và tâm hồn của trẻ.
Xem đáp án
⑥80 ⑦友達 ⑧上手 ⑨18
体が 強く なって、元気に なった … 80% → ⑥; 友達が たくさん いる (= 友達が 多い) 53% → ⑦; スポーツが 上手に なった 37% → ⑧; コミュニケーションが 上手に なった 18% → ⑨.
- ・
Luyện thêm: 問題 cuối bài
Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.
問題 1
Nghe câu hỏi, tự trả lời
Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).
- 1
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
あなたが 生まれた ところは どこですか。
Nơi bạn sinh ra là ở đâu?
Xem đáp án
……ハノイです。
あなたが 生まれた ところ: Mệnh đề bổ nghĩa đứng trước danh từ ところ; trong mệnh đề, chủ ngữ dùng が.
- ・
- 2
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
今 いちばん 欲しい 物は 何ですか。
Bây giờ thứ bạn muốn có nhất là gì?
Xem đáp án
……新しい パソコンです。
いちばん 欲しい 物: Tính từ bổ nghĩa cho danh từ 物. Trả lời: Danh từ + です.
- ・
- 3
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
家族で 眼鏡を かけて いる 人が いますか。
Trong gia đình bạn có ai đeo kính không?
Xem đáp án
……はい、父が 眼鏡を かけて います。
眼鏡を かけて いる 人 (người đang đeo kính): Động từ thể て いる bổ nghĩa cho 人. Trả lời はい/いいえ rồi nói rõ là ai.
- ・
- 4
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
今 車を 買う お金が ありますか。
Bây giờ bạn có tiền để mua ô tô không?
Xem đáp án
……いいえ、ありません。
車を 買う お金 (tiền để mua ô tô): Động từ thể từ điển bổ nghĩa cho お金.
- ・
- 5
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
レストランで 食べる 料理と うちで 食べる 料理と どちらが 好きですか。
Món ăn ở nhà hàng và món ăn ở nhà, bạn thích loại nào hơn?
Xem đáp án
……うちで 食べる 料理の ほうが 好きです。
So sánh hai cụm danh từ có mệnh đề bổ nghĩa: A と B と どちらが ~ですか → B の ほうが ~です (bài 12).
- ・
問題 2
Nghe hội thoại, chọn đúng/sai
Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.
- 1
女の 人は チョコレートケーキを 作りました。
Người phụ nữ đã làm bánh sô-cô-la.
Xem lời thoại
- A
これ、私が 作った ケーキですけど、いかがですか。
Đây là bánh tôi làm, anh dùng thử nhé?
- B
チョコレートケーキですね。いただきます。……おいしいですね。
Bánh sô-cô-la nhỉ. Tôi xin phép… Ngon quá.
Xem đáp án
○
Người phụ nữ mời 私が 作った ケーキ, người kia nhận ra チョコレートケーキですね → ○.
- A
- 2
傘は 階段の 後ろに 置かなければ なりません。
Ô phải để ở phía sau cầu thang.
Xem lời thoại
- A
あ、そこに 傘を 置かないで ください。
À, đừng để ô ở đó.
- B
すみません。傘を 置く ところは どこですか。
Xin lỗi. Chỗ để ô ở đâu ạ?
- A
階段の 後ろに 置いて ください。
Để ở phía sau cầu thang nhé.
- B
わかりました。
Tôi hiểu rồi.
Xem đáp án
○
傘を 置く ところ (chỗ để ô) là 階段の 後ろ: 階段の 後ろに 置いて ください → ○.
- A
- 3
ミラーさんは 今 新聞を 読んで います。
Bây giờ anh Miller đang đọc báo.
Xem lời thoại
- A
ミラーさん、ここに あった 新聞は?
Anh Miller, tờ báo để ở đây đâu rồi?
- ミラー
山田さんが 持って 行きましたよ。
Anh Yamada cầm đi rồi.
- A
あ、そうですか。
À, vậy à.
Xem đáp án
×
Tờ báo đã được anh Yamada mang đi (山田さんが 持って 行きましたよ), Miller không đọc → ×.
- A
- 4
男の 人は あした 子どもと 遊びますから、テニスに 行きません。
Ngày mai người đàn ông đi chơi với con nên không đi đánh quần vợt.
Xem lời thoại
- A
山田さん、あした テニスに 行きませんか。
Anh Yamada, mai đi đánh quần vợt không?
- 山田
あしたですか。あしたは ちょっと……。子どもと 遊びに 行く 約束が ありますから。
Mai à? Mai thì hơi… Tôi đã hứa đưa con đi chơi rồi.
- A
そうですか。じゃ、また 今度。
Vậy à. Thế để lần sau.
Xem đáp án
○
Anh Yamada từ chối: あしたは ちょっと……。子どもと 遊びに 行く 約束が ありますから → ○.
- A
- 5
カリナさんは 髪が 短いです。
Karina tóc ngắn.
Xem lời thoại
- A
旅行の 写真ですね。この 人は だれですか。
Ảnh du lịch nhỉ. Người này là ai vậy?
- B
どの 人ですか。
Người nào cơ?
- A
佐藤さんの 後ろに いる 髪が 短い 人です。
Người tóc ngắn đứng sau chị Sato ấy.
- B
ああ、カリナさんです。
À, đó là Karina.
Xem đáp án
○
Người được hỏi là 佐藤さんの 後ろに いる 髪が 短い 人, và đó là Karina → ○.
- A



