Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 22 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 22

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. カリナさんは 友達(ともだち)の うちへ 行(い)きました。カリナさんが 言(い)った 物(もの)は どれですか。

Karina đến nhà bạn. Thứ Karina nói đến là cái nào?

Nghe 4 đoạn hội thoại, chọn tranh đúng với thứ Karina nói đến (a, b hoặc c).

Bảng tranh 4 hàng. 例 — a. Cây anh đào đứng cạnh ngôi nhà; b. Ngôi nhà có cây anh đào trong vườn (đáp án mẫu); c. Ngôi nhà, cây anh đào trên quả đồi phía sau. Hàng 1 — a. Cà ri do anh Miller nấu; b. Bánh kem do anh Miller làm; c. Cà ri do anh Gupta nấu. Hàng 2 (ảnh trên điện thoại) — a. Chụp trước ngôi chùa; b. Chụp ở phố có toà tháp; c. Chụp ở vùng núi. Hàng 3 — a. Từ điển tiếng Nhật; b. Sách thiếu nhi (こどもの くに); c. Sách học tiếng Nhật.
0:00 / 1:38
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. 運転手(うんてんしゅ)

      どこまでですか。

      Chị đi đến đâu ạ?

    2. カリナ

      みどり町(ちょう)まで お願(ねが)いします。

      Cho tôi đến Midori-chō.

    3. 運転手(うんてんしゅ)

      どこで 止(と)めますか。

      Dừng ở đâu ạ?

    4. カリナ

      あの 家(いえ)の 前(まえ)で 止(と)めて ください。庭(にわ)に 桜(さくら)の 木(き)が ある うちです。

      Anh dừng trước ngôi nhà kia giúp tôi. Ngôi nhà có cây anh đào trong vườn ấy.

    5. 運転手(うんてんしゅ)

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    Vì sao

    b

    Karina tả: 庭に 桜の 木が ある うちです (ngôi nhà có cây anh đào trong vườn) → b.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      カリナさん、いらっしゃい。

      Karina, mời vào.

    2. カリナ

      わあ、たくさん 料理(りょうり)が ありますね。

      Ôi, nhiều món ăn quá.

    3. A

      ええ。みんなが いろいろ 作(つく)って 持(も)って 来(き)ました。好(す)きな 物(もの)を どうぞ。

      Ừ. Mọi người nấu đủ món rồi mang đến. Thích món nào cứ lấy nhé.

    4. カリナ

      じゃあ、ミラーさんが 作(つく)った 料理(りょうり)を 食(た)べたいです。

      Vậy em muốn ăn món anh Miller nấu.

    5. A

      この カレーですよ。どうぞ。

      Là món cà ri này đấy. Mời em.

    Xem đáp án

    a

    Karina muốn ăn ミラーさんが 作った 料理, đó là この カレー → cà ri do Miller nấu (a). Bẫy: Tranh c cũng là cà ri nhưng do Gupta nấu.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      この 間(あいだ) 撮(と)った 写真(しゃしん)を 見(み)せて ください。

      Cho em xem ảnh chụp hôm trước với.

    2. A

      いつの?

      Ảnh hôm nào?

    3. カリナ

      先週(せんしゅう) いっしょに 奈良(なら)の お寺(てら)で 撮(と)った 写真(しゃしん)です。

      Ảnh tuần trước mình chụp cùng nhau ở chùa ở Nara ấy.

    4. A

      はい、これですね。どうぞ。

      Đây, cái này nhỉ. Xem đi.

    Xem đáp án

    a

    Karina muốn xem ảnh 奈良の お寺で 撮った 写真 → ảnh chụp ở chùa (a).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      本(ほん)が たくさん ありますね。借(か)りても いいですか。

      Nhiều sách quá. Em mượn được không?

    2. A

      ええ、どうぞ。どんな 本(ほん)が いいですか。

      Được chứ. Em muốn loại sách nào?

    3. カリナ

      えーと、子(こ)どもが 読(よ)む 本(ほん)が ありますか。日本語(にほんご)の 勉強(べんきょう)に 役(やく)に 立(た)つと 思(おも)います。

      Ừm, có sách cho trẻ con đọc không ạ? Em nghĩ nó có ích cho việc học tiếng Nhật.

    4. A

      じゃあ、これは どうですか。あまり 難(むずか)しくないですよ。

      Vậy quyển này thì sao? Không khó lắm đâu.

    Xem đáp án

    b

    Karina hỏi mượn 子どもが 読む 本 → sách thiếu nhi こどもの くに (b). Bẫy: Cô nói sách đó có ích cho việc học tiếng Nhật, nhưng không chọn sách học tiếng Nhật (c).

2. パーティーを して います。どの 人(ひと)ですか。

Đang có một bữa tiệc. Người đó là ai trong tranh?

Nghe hội thoại, tìm từng người trong tranh (a–j).

Tranh bữa tiệc, các nhân vật a–j — a. Phụ nữ mặc kimono, đeo kính, ngồi trên ghế sofa; b. Người đàn ông hói ôm bó hoa, đứng trước cửa sổ; c. Phụ nữ mặc kimono đứng trước cửa sổ, nói chuyện với b; d. Người đàn ông cao cầm ly rượu; e. Người đàn ông thấp, mập cầm ly rượu vang, cười nói với người phụ nữ mặc váy bên cạnh; f. Người đàn ông đeo kính đứng trước cửa ra vào; g. Người đàn ông đứng cạnh f, sát cửa ra vào; h. Phụ nữ mặc váy trắng, cầm túi xách; i. Người đàn ông tặng hoa cho h; j. Phụ nữ đội mũ, mặc váy sẫm màu.
0:00 / 1:48
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án h)佐藤(さとう)
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。佐藤(さとう)さんは どの 人(ひと)ですか。

      Xin lỗi, chị Sato là người nào ạ?

    2. B

      佐藤(さとう)さん? えーと、あの 白(しろ)い 服(ふく)を 着(き)て いる 女(おんな)の 人(ひと)です。

      Chị Sato à? Ừm, là người phụ nữ mặc đồ trắng kia.

    3. A

      あ、わかりました。ありがとう ございました。

      À, tôi biết rồi. Cảm ơn anh.

    Vì sao

    h

    白い 服を 着て いる 女の 人 → h.

  2. 1
    Câu 1, ô 1豊田(とよだ)
    Xem lời thoại
    1. A

      豊田(とよだ)さんは どの 人(ひと)ですか。

      Ông Toyoda là người nào ạ?

    2. B

      豊田(とよだ)自動車(じどうしゃ)の 社長(しゃちょう)ですね。えーと、あの ワインを 飲(の)んで いる 人(ひと)です。

      Giám đốc công ty ô tô Toyoda nhỉ. Ừm, là người đang uống rượu vang kia.

    3. A

      背(せ)が 高(たか)い 人(ひと)ですか。

      Người cao cao ấy ạ?

    4. B

      いえ、違(ちが)います。女(おんな)の 人(ひと)と 話(はな)して いる 人(ひと)です。

      Không, không phải. Là người đang nói chuyện với người phụ nữ.

    5. A

      ああ、わかりました。

      À, tôi biết rồi.

    Xem đáp án

    e

    Có hai người cầm ly rượu là d và e. Người cao (d) không phải; 女の 人と 話して いる 人 → e.

  3. 2
    Câu 2, ô 1小山(こやま)
    Xem lời thoại
    1. A

      小山(こやま)さんは どの 人(ひと)ですか。

      Anh Koyama là người nào ạ?

    2. B

      小山(こやま)さんは あの ドアの 前(まえ)に 立(た)って いる 人(ひと)ですよ。

      Anh Koyama là người đang đứng trước cửa kia đấy.

    3. A

      眼鏡(めがね)を かけて いる 人(ひと)ですか。

      Người đeo kính ạ?

    4. B

      いえ、その 隣(となり)に いる 人(ひと)です。

      Không, là người đứng bên cạnh.

    5. A

      あ、そうですか。ありがとう ございました。

      À, vậy ạ. Cảm ơn anh.

    Xem đáp án

    g

    Đứng trước cửa có f (đeo kính) và g. Không phải người đeo kính mà là その 隣に いる 人 → g.

  4. 3
    Câu 3, ô 1松本(まつもと)
    Xem lời thoại
    1. A

      あの 花(はな)を 持(も)って いる 方(かた)は どなたですか。

      Vị đang cầm hoa kia là ai vậy?

    2. B

      窓(まど)の 前(まえ)で 話(はな)して いる 人(ひと)ですか。

      Người đang nói chuyện trước cửa sổ ấy à?

    3. A

      ええ。

      Vâng.

    4. B

      あの 方(かた)は 松本(まつもと)さんです。IMCの 部長(ぶちょう)です。

      Vị đó là ông Matsumoto. Trưởng phòng của IMC.

    5. A

      そうですか。

      Vậy ạ.

    Xem đáp án

    b

    Người cầm hoa có b và i; người đang nói chuyện trước cửa sổ là b → 松本 = b.

  5. 4
    Câu 4, ô 1山田(やまだ)
    Xem lời thoại
    1. A

      あの 着物(きもの)を 着(き)て いる 女(おんな)の 人(ひと)を 知(し)って いますか。

      Anh có biết người phụ nữ mặc kimono kia không?

    2. B

      窓(まど)の 前(まえ)に いる 人(ひと)ですか。

      Người đứng trước cửa sổ ấy à?

    3. A

      いいえ、いすに 座(すわ)って いる 人(ひと)です。

      Không, người đang ngồi trên ghế ấy.

    4. B

      ああ、あの 人(ひと)は 山田(やまだ)さん……。IMCの 山田(やまだ)さんの 奥(おく)さんです。

      À, người đó là bà Yamada… Vợ của ông Yamada ở IMC.

    5. A

      そうですか。

      Vậy ạ.

    Xem đáp án

    a

    Có hai người mặc kimono là c (đứng trước cửa sổ) và a (ngồi trên ghế). いすに 座って いる 人 → a.

3. 女(おんな)の 人(ひと)は 何(なに)を しますか。

Người phụ nữ sẽ làm gì?

Nghe 3 đoạn hội thoại, chọn tranh việc người phụ nữ sẽ làm (a hoặc b).

Tranh 例 và câu 1. 例 — a. Người phụ nữ đi đến ngân hàng (biển ¥, đáp án mẫu); b. Người phụ nữ ngồi ăn ở nhà hàng. Câu 1 — a. Người phụ nữ ăn tối ở nhà hàng; b. Người phụ nữ xem phim ở rạp.
Tranh câu 2 — a. Người phụ nữ chụp ảnh đền thờ có cổng torii; b. Người phụ nữ ngồi họp (biển ○○かいぎ).
0:00 / 1:04
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      もう 12時(じ)ですよ。昼(ひる)ごはんを 食(た)べに 行(い)きませんか。

      12 giờ rồi đấy. Đi ăn trưa không?

    2. B

      ちょっと 銀行(ぎんこう)へ 行(い)く 用事(ようじ)が ありますから……。

      Tôi có chút việc phải ra ngân hàng…

    3. A

      そうですか。じゃあ、行(い)って いらっしゃい。

      Vậy à. Thế chị đi nhé.

    Vì sao

    a

    Người phụ nữ từ chối đi ăn trưa vì 銀行へ 行く 用事が あります → đi ngân hàng (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      今晩(こんばん) 食事(しょくじ)に 行(い)きませんか。

      Tối nay đi ăn không?

    2. B

      すみません。今晩(こんばん)は ちょっと 映画(えいが)に 行(い)く 約束(やくそく)が あります。

      Xin lỗi. Tối nay tôi có hẹn đi xem phim rồi.

    3. A

      そうですか。また 今度(こんど) お願(ねが)いします。

      Vậy à. Thế để lần sau nhé.

    Xem đáp án

    b

    Cô ấy từ chối đi ăn vì 映画に 行く 約束が あります → xem phim (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あしたは 出張(しゅっちょう)ですか。

      Mai chị đi công tác à?

    2. B

      ええ。京都(きょうと)で 会議(かいぎ)が あります。

      Vâng. Tôi có cuộc họp ở Kyoto.

    3. A

      京都(きょうと)ですか。いいですね。お寺(てら)や 神社(じんじゃ)へ 行(い)く ことが できますね。

      Kyoto à? Thích nhỉ. Chị có thể đi thăm chùa với đền rồi.

    4. B

      うーん、でも とても 忙(いそが)しいですから、たぶん 見(み)る 時間(じかん)が ないと 思(おも)います。

      Ừm, nhưng bận lắm nên chắc là không có thời gian đi xem đâu.

    5. A

      そうですか。残念(ざんねん)ですね。

      Vậy à. Tiếc nhỉ.

    Xem đáp án

    b

    Cô ấy đi Kyoto để 会議, và nói たぶん 見る 時間が ないと 思います → chỉ họp (b), không đi tham quan. Bẫy: Tranh a (chùa, đền) chỉ là ý của người kia.

4.「子(こ)どもと スポーツ」に ついて 話(はな)して います。ことばと 数字(すうじ)を 入(い)れて ください。

Bài nói về "Trẻ em và thể thao". Hãy điền từ và con số vào chỗ trống.

Nghe bài trình bày kết quả khảo sát, điền từ hoặc con số vào các ô ①–⑨ (biểu đồ và bảng trong sách được chép lại thành từng dòng).

  • 数字(すうじ) · Con số
  • 目標(もくひょう) · Mục tiêu
  • コミュニケーション · Giao tiếp
  • 心(こころ) · Tâm hồn
0:00 / 1:48
  1. Ⅰ

    スポーツを して いますか。 して いる (①  )% して いない (②  )%

    Các em có chơi thể thao không? Có chơi (①)% Không chơi (②)%

    Xem lời thoại
    1. ・

      最近(さいきん)の 子(こ)どもは 学校(がっこう)から 帰(かえ)ってから、いろいろな ことを 習(なら)って います。スポーツ、ピアノ、英語(えいご)などです。

      Trẻ em ngày nay sau khi đi học về thì học thêm nhiều thứ: Thể thao, piano, tiếng Anh…

    2. ・

      きょうは 6歳(さい)から 12歳(さい)までの 子(こ)どもと スポーツに ついて 調(しら)べた ことを 話(はな)します。資料(しりょう)を 見(み)て ください。

      Hôm nay tôi sẽ nói về những gì đã tìm hiểu về trẻ em từ 6 đến 12 tuổi và thể thao. Mời các bạn xem tài liệu.

    3. ・

      まず、スポーツを して いる 子(こ)どもは 62%で、して いない 子(こ)どもは 38% います。

      Trước hết, trẻ có chơi thể thao chiếm 62%, trẻ không chơi chiếm 38%.

    Xem đáp án

    ①62 ②38

    スポーツを して いる 子どもは 62%で、して いない 子どもは 38% → ① 62, ② 38.

  2. Ⅱ

    どんな スポーツを して いますか。(5番(ばん)まで) 1 水泳(すいえい) (③  )% 2 (④  ) 19% 3 体操(たいそう) 13% 4 ダンス 8% 5 (⑤  ) 7%

    Các em chơi môn thể thao nào? (Top 5) 1 Bơi lội (③)% 2 (④) 19% 3 Thể dục dụng cụ 13% 4 Nhảy 8% 5 (⑤) 7%

    Xem lời thoại
    1. ・

      次(つぎ)に、子(こ)どもが して いる スポーツに ついて 聞(き)きました。水泳(すいえい)が いちばん 多(おお)くて 51%。2番目(ばんめ)は サッカーで 19%。3番目(ばんめ)は 体操(たいそう)で 13%です。そして ダンス、野球(やきゅう)などが あります。

      Tiếp theo, chúng tôi hỏi về môn thể thao các em đang chơi. Nhiều nhất là bơi lội, 51%. Thứ hai là bóng đá, 19%. Thứ ba là thể dục dụng cụ, 13%. Ngoài ra còn có nhảy, bóng chày…

    Xem đáp án

    ③51 ④サッカー ⑤野球(やきゅう)

    水泳が いちばん 多くて 51% → ③; 2番目は サッカーで 19% → ④; sau ダンス (hạng 4, 8%) là 野球 → ⑤ (7%).

  3. Ⅲ

    どうして スポーツは いいですか。(5番(ばん)まで) 1 体(からだ)が 強(つよ)く なって、元気(げんき)に なった (⑥  )% 2 (⑦  )が 多(おお)い 53% 3 スポーツが (⑧  ) に なった 37% 4 目標(もくひょう)を 持(も)つ ことが できる 30% 5 コミュニケーションが 上手(じょうず)に なった (⑨  )%

    Vì sao thể thao tốt? (Top 5) 1 Cơ thể khoẻ lên, khoẻ mạnh hơn (⑥)% 2 Nhiều (⑦) 53% 3 Thể thao trở nên (⑧) 37% 4 Có được mục tiêu 30% 5 Giao tiếp giỏi hơn (⑨)%

    Xem lời thoại
    1. ・

      それから、「どうして スポーツは いいですか」と 子(こ)どもの 両親(りょうしん)に 質問(しつもん)しました。いちばん 多(おお)い 答(こた)えは「体(からだ)が 強(つよ)く なって、元気(げんき)に なった」で 80%でした。次(つぎ)に「友達(ともだち)が たくさん いる」が 53%です。

      Sau đó, chúng tôi hỏi bố mẹ các em: "Vì sao thể thao tốt?". Câu trả lời nhiều nhất là "cơ thể khoẻ lên, khoẻ mạnh hơn", 80%. Tiếp theo là "có nhiều bạn", 53%.

    2. ・

      そして「スポーツが 上手(じょうず)に なった」が 37%、「目標(もくひょう)を 持(も)つ ことが できる」が 30%です。「コミュニケーションが 上手(じょうず)に なった」も 18% あります。

      Rồi "chơi thể thao giỏi hơn" 37%, "có được mục tiêu" 30%. "Giao tiếp giỏi hơn" cũng có 18%.

    3. ・

      スポーツは 子(こ)どもの 体(からだ)と 心(こころ)に いいと 思(おも)って いる 人(ひと)が 多(おお)いですね。

      Có thể thấy nhiều người cho rằng thể thao tốt cho cả cơ thể và tâm hồn của trẻ.

    Xem đáp án

    ⑥80 ⑦友達(ともだち) ⑧上手(じょうず) ⑨18

    体が 強く なって、元気に なった … 80% → ⑥; 友達が たくさん いる (= 友達が 多い) 53% → ⑦; スポーツが 上手に なった 37% → ⑧; コミュニケーションが 上手に なった 18% → ⑨.

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:34
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたが 生(う)まれた ところは どこですか。

      Nơi bạn sinh ra là ở đâu?

    Xem đáp án

    ……ハノイです。

    あなたが 生まれた ところ: Mệnh đề bổ nghĩa đứng trước danh từ ところ; trong mệnh đề, chủ ngữ dùng が.

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま) いちばん 欲(ほ)しい 物(もの)は 何(なん)ですか。

      Bây giờ thứ bạn muốn có nhất là gì?

    Xem đáp án

    ……新(あたら)しい パソコンです。

    いちばん 欲しい 物: Tính từ bổ nghĩa cho danh từ 物. Trả lời: Danh từ + です.

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      家族(かぞく)で 眼鏡(めがね)を かけて いる 人(ひと)が いますか。

      Trong gia đình bạn có ai đeo kính không?

    Xem đáp án

    ……はい、父(ちち)が 眼鏡(めがね)を かけて います。

    眼鏡を かけて いる 人 (người đang đeo kính): Động từ thể て いる bổ nghĩa cho 人. Trả lời はい/いいえ rồi nói rõ là ai.

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま) 車(くるま)を 買(か)う お金(かね)が ありますか。

      Bây giờ bạn có tiền để mua ô tô không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、ありません。

    車を 買う お金 (tiền để mua ô tô): Động từ thể từ điển bổ nghĩa cho お金.

  5. 5

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      レストランで 食(た)べる 料理(りょうり)と うちで 食(た)べる 料理(りょうり)と どちらが 好(す)きですか。

      Món ăn ở nhà hàng và món ăn ở nhà, bạn thích loại nào hơn?

    Xem đáp án

    ……うちで 食(た)べる 料理(りょうり)の ほうが 好(す)きです。

    So sánh hai cụm danh từ có mệnh đề bổ nghĩa: A と B と どちらが ~ですか → B の ほうが ~です (bài 12).

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:36
  1. 1

    女(おんな)の 人(ひと)は チョコレートケーキを 作(つく)りました。

    Người phụ nữ đã làm bánh sô-cô-la.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      これ、私(わたし)が 作(つく)った ケーキですけど、いかがですか。

      Đây là bánh tôi làm, anh dùng thử nhé?

    2. B

      チョコレートケーキですね。いただきます。……おいしいですね。

      Bánh sô-cô-la nhỉ. Tôi xin phép… Ngon quá.

    Xem đáp án

    ○

    Người phụ nữ mời 私が 作った ケーキ, người kia nhận ra チョコレートケーキですね → ○.

  2. 2

    傘(かさ)は 階段(かいだん)の 後(うし)ろに 置(お)かなければ なりません。

    Ô phải để ở phía sau cầu thang.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あ、そこに 傘(かさ)を 置(お)かないで ください。

      À, đừng để ô ở đó.

    2. B

      すみません。傘(かさ)を 置(お)く ところは どこですか。

      Xin lỗi. Chỗ để ô ở đâu ạ?

    3. A

      階段(かいだん)の 後(うし)ろに 置(お)いて ください。

      Để ở phía sau cầu thang nhé.

    4. B

      わかりました。

      Tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    ○

    傘を 置く ところ (chỗ để ô) là 階段の 後ろ: 階段の 後ろに 置いて ください → ○.

  3. 3

    ミラーさんは 今(いま) 新聞(しんぶん)を 読(よ)んで います。

    Bây giờ anh Miller đang đọc báo.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、ここに あった 新聞(しんぶん)は?

      Anh Miller, tờ báo để ở đây đâu rồi?

    2. ミラー

      山田(やまだ)さんが 持(も)って 行(い)きましたよ。

      Anh Yamada cầm đi rồi.

    3. A

      あ、そうですか。

      À, vậy à.

    Xem đáp án

    ×

    Tờ báo đã được anh Yamada mang đi (山田さんが 持って 行きましたよ), Miller không đọc → ×.

  4. 4

    男(おとこ)の 人(ひと)は あした 子(こ)どもと 遊(あそ)びますから、テニスに 行(い)きません。

    Ngày mai người đàn ông đi chơi với con nên không đi đánh quần vợt.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      山田(やまだ)さん、あした テニスに 行(い)きませんか。

      Anh Yamada, mai đi đánh quần vợt không?

    2. 山田(やまだ)

      あしたですか。あしたは ちょっと……。子(こ)どもと 遊(あそ)びに 行(い)く 約束(やくそく)が ありますから。

      Mai à? Mai thì hơi… Tôi đã hứa đưa con đi chơi rồi.

    3. A

      そうですか。じゃ、また 今度(こんど)。

      Vậy à. Thế để lần sau.

    Xem đáp án

    ○

    Anh Yamada từ chối: あしたは ちょっと……。子どもと 遊びに 行く 約束が ありますから → ○.

  5. 5

    カリナさんは 髪(かみ)が 短(みじか)いです。

    Karina tóc ngắn.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      旅行(りょこう)の 写真(しゃしん)ですね。この 人(ひと)は だれですか。

      Ảnh du lịch nhỉ. Người này là ai vậy?

    2. B

      どの 人(ひと)ですか。

      Người nào cơ?

    3. A

      佐藤(さとう)さんの 後(うし)ろに いる 髪(かみ)が 短(みじか)い 人(ひと)です。

      Người tóc ngắn đứng sau chị Sato ấy.

    4. B

      ああ、カリナさんです。

      À, đó là Karina.

    Xem đáp án

    ○

    Người được hỏi là 佐藤さんの 後ろに いる 髪が 短い 人, và đó là Karina → ○.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.