Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 22 · Tuyến N5

Bài tập · Bài 22

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)22課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 22: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    山田(やまだ)さんは ユーモアが
    Câu 1, ô 1
    人(ひと)です。
    Xem chữa

    山田(やまだ)さんは ユーモアが わからない 人(ひと)です。

    Anh Yamada là người không hiểu sự hài hước.

    Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ dùng thể thường: わからない 人. Không dùng thể ます trước danh từ.

  2. 2
    A:いい 写真(しゃしん)ですね。青(あお)い コートを
    Câu 2, ô 1
    人(ひと)は だれですか。
    B:やまださんです。
    Xem chữa

    A:いい 写真(しゃしん)ですね。青(あお)い コートを 着(き)て いる 人(ひと)は だれですか。 B:やまださんです。

    A: Ảnh đẹp quá nhỉ. Người mặc áo khoác xanh là ai vậy? B: Là anh Yamada.

    Trạng thái đang mặc → 着て いる 人. 着る 人 là "người (sẽ) mặc".

  3. 3
    田中(たなか)さんは 黒(くろ)い 靴(くつ)を
    Câu 3, ô 1
    Xem chữa

    田中(たなか)さんは 黒(くろ)い 靴(くつ)を はいて います。

    Anh Tanaka đang đi đôi giày đen.

    Giày, quần, tất dùng はきます; áo dùng 着ます.

  4. 4
    本(ほん)を
    Câu 4, ô 1
    時間(じかん)が ほしいです。
    Xem chữa

    本(ほん)を 読(よ)む 時間(じかん)が ほしいです。

    Tôi muốn có thời gian đọc sách.

    Động từ bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ: 読む 時間 (thời gian để đọc). Không chen の.

  5. 5
    A:サントスさんは
    Câu 5, ô 1
    人(ひと)ですか。
    B:あの 帽子(ぼうし)を かぶって いる 人(ひと)です。
    Xem chữa

    A:サントスさんは どの 人(ひと)ですか。 B:あの 帽子(ぼうし)を かぶって いる 人(ひと)です。

    A: Anh Santos là người nào? B: Là người đang đội mũ kia.

    Hỏi để chỉ ra một người trong nhiều người: どの 人. どれ đứng một mình, không đặt trước danh từ.

  6. 6
    A:ミラーさんは
    Câu 6, ô 1
    人(ひと)ですか。
    B:とても 親切(しんせつ)な 人(ひと)です。
    Xem chữa

    A:ミラーさんは どんな 人(ひと)ですか。 B:とても 親切(しんせつ)な 人(ひと)です。

    A: Anh Miller là người như thế nào? B: Là người rất tốt bụng.

    Hỏi tính cách, đặc điểm → どんな 人; どの 人 hỏi là người nào (chỉ ra).

  7. 7
    子供(こども)と 遊(あそ)ぶ
    Câu 7, ô 1
    が あります。
    Xem chữa

    子供(こども)と 遊(あそ)ぶ 約束(やくそく) が あります。

    Tôi có hẹn chơi với con.

    約束 = lời hẹn: 子供と 遊ぶ 約束 (hẹn sẽ chơi với con). 用事 là việc bận phải làm.

  8. 8
    ミラーさんは
    Câu 8, ô 1
    喫茶店(きっさてん)へ 行(い)きます。
    Xem chữa

    ミラーさんは よく 喫茶店(きっさてん)へ 行(い)きます。

    Anh Miller hay đi quán cà phê.

    よく = thường, hay (tần suất). だいたい = đại khái, phần lớn.

  9. 9
    あれは ミラーさん
    Câu 9, ô 1
    作(つく)った いすです。
    Xem chữa

    あれは ミラーさんが 作(つく)った いすです。

    Kia là cái ghế anh Miller làm.

    Chủ ngữ trong mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ dùng が: ミラーさんが 作った いす.

  10. 10
    はは
    Câu 10, ô 1
    作(つく)った 料理(りょうり)が 食(た)べたいです。
    Xem chữa

    ははが 作(つく)った 料理(りょうり)が 食(た)べたいです。

    Tôi muốn ăn món mẹ nấu.

    Chủ ngữ trong mệnh đề bổ nghĩa dùng が: 母が 作った 料理.

第(だい)22課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 22

1. Nhìn tranh, viết câu có mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ (thể thường + danh từ).

  1. 例
    [絵(え): Cuốn sách tiếng Nhật]
    これから 使(つか)います…これは これから 使(つか)う 本(ほん)です。
    Dịch

    Từ giờ tôi sẽ dùng… Đây là cuốn sách tôi sẽ dùng từ giờ.

  2. 1
    [絵(え): Chiếc đồng hồ để bàn]
    イギリスで 買(か)いました…それは Đáp án: イギリスで 買(か)った 時計(とけい)です。
    Xem chữa

    [絵(え): Chiếc đồng hồ để bàn] イギリスで 買(か)いました…それは イギリスで 買(か)った 時計(とけい)です。

    Tôi đã mua ở Anh… Đó là chiếc đồng hồ tôi mua ở Anh.

    Mệnh đề bổ nghĩa dùng thể thường: 買いました → 買った + 時計.

  3. 2
    [絵(え): Chiếc máy ảnh]
    友達(ともだち)に 借(か)りました…これは Đáp án: 友達(ともだち)に 借(か)りた カメラです。
    Xem chữa

    [絵(え): Chiếc máy ảnh] 友達(ともだち)に 借(か)りました…これは 友達(ともだち)に 借(か)りた カメラです。

    Tôi đã mượn của bạn… Đây là chiếc máy ảnh tôi mượn của bạn.

    借りました → 借りた カメラ.

  4. 3
    [絵(え): Cây bút chì kim]
    山田(やまだ)さんに あげます…それは Đáp án: 山田(やまだ)さんに あげる シャープペンシルです。
    Xem chữa

    [絵(え): Cây bút chì kim] 山田(やまだ)さんに あげます…それは 山田(やまだ)さんに あげる シャープペンシルです。

    Tôi sẽ tặng anh Yamada… Đó là cây bút chì kim tôi sẽ tặng anh Yamada.

    Việc chưa xảy ra → thể từ điển: あげる シャープペンシル.

  5. 4
    [絵(え): Chiếc ghế đẩu]
    ミラーさんが 作(つく)りました…あれは Đáp án: ミラーさんが 作(つく)った いすです。
    Xem chữa

    [絵(え): Chiếc ghế đẩu] ミラーさんが 作(つく)りました…あれは ミラーさんが 作(つく)った いすです。

    Anh Miller đã làm… Kia là cái ghế anh Miller làm.

    Chủ ngữ trong mệnh đề giữ が: ミラーさんが 作った いす.

2. Chia động từ trong ( ) sang thể thường để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.

  1. 例
    わたしが(生(う)まれました…生(う)まれた)所(ところ)は 横浜(よこはま)です。
    Dịch

    Nơi tôi sinh ra là Yokohama.

  2. 1
    兄(あに)は おいしい 水(みず)を(作(つく)ります…Đáp án: 作(つく)る)研究(けんきゅう)を して います。
    Xem chữa

    兄(あに)は おいしい 水(みず)を(作(つく)ります…作(つく)る)研究(けんきゅう)を して います。

    Anh trai tôi đang nghiên cứu cách làm ra nước ngon.

    作ります → 作る + 研究 (nghiên cứu làm ra nước ngon).

  3. 2
    あの 赤(あか)い コートを(着(き)て います…Đáp án: 着(き)て いる)人(ひと)は だれですか。
    Xem chữa

    あの 赤(あか)い コートを(着(き)て います…着(き)て いる)人(ひと)は だれですか。

    Người đang mặc áo khoác đỏ kia là ai?

    着て います → 着て いる 人.

  4. 3
    いつも(行(い)きます…Đáp án: 行(い)く)喫茶店(きっさてん)の コーヒーは とても おいしいです。
    Xem chữa

    いつも(行(い)きます…行(い)く)喫茶店(きっさてん)の コーヒーは とても おいしいです。

    Cà phê ở quán tôi hay đến rất ngon.

    行きます → 行く 喫茶店 (quán thường đến).

  5. 4
    この 写真(しゃしん)を(撮(と)りました…Đáp án: 撮(と)った)お寺(てら)は 奈良(なら)に あります。
    Xem chữa

    この 写真(しゃしん)を(撮(と)りました…撮(と)った)お寺(てら)は 奈良(なら)に あります。

    Ngôi chùa nơi tôi chụp bức ảnh này ở Nara.

    撮りました → 撮った お寺.

  6. 5
    (要(い)りません…Đáp án: 要(い)らない)服(ふく)や 本(ほん)を 捨(す)てました。
    Xem chữa

    (要(い)りません…要(い)らない)服(ふく)や 本(ほん)を 捨(す)てました。

    Tôi đã vứt quần áo, sách không dùng đến.

    要ります (nhóm I) → 要らない 服.

  7. 6
    安(やす)い パソコンを(売(う)って います…Đáp án: 売(う)って いる)店(みせ)を 知(し)って いますか。
    Xem chữa

    安(やす)い パソコンを(売(う)って います…売(う)って いる)店(みせ)を 知(し)って いますか。

    Bạn có biết cửa hàng nào bán máy tính rẻ không?

    売って います → 売って いる 店.

  8. 7
    パーティーで(着(き)ます…Đáp án: 着(き)る)服(ふく)が 欲(ほ)しいです。
    Xem chữa

    パーティーで(着(き)ます…着(き)る)服(ふく)が 欲(ほ)しいです。

    Tôi muốn có bộ quần áo để mặc đi tiệc.

    着ます → 着る 服.

  9. 8
    最近(さいきん) たばこを(吸(す)いません…Đáp án: 吸(す)わない)人(ひと)が 多(おお)く なりました。
    Xem chữa

    最近(さいきん) たばこを(吸(す)いません…吸(す)わない)人(ひと)が 多(おお)く なりました。

    Gần đây số người không hút thuốc đã nhiều lên.

    吸いません → 吸わない 人.

  10. 9
    静(しず)かで、ゆっくり 食事(しょくじ)が(できます…Đáp án: できる)店(みせ)が 好(す)きです。
    Xem chữa

    静(しず)かで、ゆっくり 食事(しょくじ)が(できます…できる)店(みせ)が 好(す)きです。

    Tôi thích quán yên tĩnh, có thể thong thả ăn uống.

    できます → できる 店; trong mệnh đề giữ が: 食事が できる.

  11. 10
    医者(いしゃ)が(話(はな)します…Đáp án: 話(はな)す)日本語(にほんご)が よく わかりませんでした。
    Xem chữa

    医者(いしゃ)が(話(はな)します…話(はな)す)日本語(にほんご)が よく わかりませんでした。

    Tôi không hiểu rõ tiếng Nhật bác sĩ nói.

    話します → 話す 日本語; 医者が là chủ ngữ của mệnh đề.

3. Chia động từ trong ( ) để bổ nghĩa cho danh từ, rồi điền từ để hỏi thích hợp vào [ ].

  1. 例
    ミラーさんが(作(つく)りました…作(つく)った)ケーキは [どれ]ですか。
    …この チョコレートの ケーキです。
    Dịch

    Cái bánh anh Miller làm là cái nào? …Là cái bánh sô-cô-la này.

  2. 1
    旅行(りょこう)に(行(い)きます…Đáp án: 行(い)く)人(ひと)は [Đáp án: 何人(なんにん)]ですか。…15人(にん)です。
    Xem chữa

    旅行(りょこう)に(行(い)きます…行(い)く)人(ひと)は [何人(なんにん)]ですか。…15人(にん)です。

    Có mấy người đi du lịch?…15 người.

    行きます → 行く 人; hỏi số người: 何人.

  3. 2
    名古屋(なごや)で(泊(と)まりました…Đáp án: 泊(と)まった)ホテルは [Đáp án: どう]でしたか。
    …きれいで、サービスが よかったです。
    Xem chữa

    名古屋(なごや)で(泊(と)まりました…泊(と)まった)ホテルは [どう]でしたか。 …きれいで、サービスが よかったです。

    Khách sạn bạn ở tại Nagoya thế nào? …Sạch đẹp, phục vụ tốt.

    泊まりました → 泊まった ホテル; hỏi cảm nhận: どうでしたか (lịch sự hơn: いかがでしたか).

  4. 3
    妹(いもうと)さんが(借(か)りました…Đáp án: 借(か)りた)部屋(へや)の 家賃(やちん)は [Đáp án: いくら]ですか。
    …75,000円(えん)です。
    Xem chữa

    妹(いもうと)さんが(借(か)りました…借(か)りた)部屋(へや)の 家賃(やちん)は [いくら]ですか。 …75,000円(えん)です。

    Tiền thuê căn phòng em gái anh thuê là bao nhiêu? …75.000 yên.

    借りました → 借りた 部屋; hỏi giá tiền: いくら.

  5. 4
    今(いま)まで 行(い)った ことが(あります…Đáp án: ある)国(くに)は [Đáp án: どこ]ですか。
    …韓国(かんこく)と タイと ベトナムです。
    Xem chữa

    今(いま)まで 行(い)った ことが(あります…ある)国(くに)は [どこ]ですか。 …韓国(かんこく)と タイと ベトナムです。

    Những nước bạn từng đến cho tới giờ là nước nào? …Hàn Quốc, Thái Lan và Việt Nam.

    あります → ある 国 (国 được bổ nghĩa bởi cả cụm 行った ことが ある); hỏi nơi chốn: どこ.

4. Nhìn tranh, hoàn thành hỏi đáp: Chia động từ thành Vて いる để bổ nghĩa cho 人, điền từ để hỏi vào [ ] rồi viết câu trả lời.

  1. 例1
    [絵(え): Trong công viên, ワンさん ngồi trên ghế đọc báo; やまださん chơi với một bé trai; サントスさん nằm ngủ dưới gốc cây; カリナさん vẽ tranh; ミラーさん nói chuyện với シュミットさん.]
    新聞(しんぶん)を(読(よ)んで いる)人(ひと)は [だれ]ですか。…ワンさんです。
    Dịch

    Người đang đọc báo là ai?…Là anh Wang.

  2. 例2
    ワンさんは [どの 人(ひと)]ですか。…新聞(しんぶん)を 読(よ)んで いる 人(ひと)です。
    Dịch

    Anh Wang là người nào?…Là người đang đọc báo.

  3. 1
    子(こ)どもと(Đáp án: 遊(あそ)んで いる)人(ひと)は [Đáp án: だれ]ですか。…Đáp án: 山田(やまだ)さんです。
    Xem chữa

    子(こ)どもと(遊(あそ)んで いる)人(ひと)は [だれ]ですか。…山田(やまだ)さんです。

    Người đang chơi với đứa trẻ là ai?…Là anh Yamada.

    Đang chơi → 遊んで いる 人; hỏi danh tính → だれ (lịch sự: どなた).

  4. 2
    サントスさんは [Đáp án: どの 人(ひと)]ですか。…Đáp án: 木(き)の 下(した)で 寝(ね)て いる 人(ひと)です。
    Xem chữa

    サントスさんは [どの 人(ひと)]ですか。…木(き)の 下(した)で 寝(ね)て いる 人(ひと)です。

    Anh Santos là người nào?…Là người đang ngủ dưới gốc cây.

    Hỏi để chỉ ra một người → どの 人; trả lời bằng việc người đó đang làm: 寝て いる 人です.

  5. 3
    ミラーさんと(Đáp án: 話(はな)して いる)人(ひと)は [Đáp án: だれ]ですか。…Đáp án: シュミットさんです。
    Xem chữa

    ミラーさんと(話(はな)して いる)人(ひと)は [だれ]ですか。…シュミットさんです。

    Người đang nói chuyện với anh Miller là ai?…Là anh Schmidt.

    話します → 話して いる 人; hỏi danh tính → だれ.

  6. 4
    カリナさんは [Đáp án: どの 人(ひと)]ですか。…Đáp án: 絵(え)を かいて いる 人(ひと)です。
    Xem chữa

    カリナさんは [どの 人(ひと)]ですか。…絵(え)を かいて いる 人(ひと)です。

    Chị Karina là người nào?…Là người đang vẽ tranh.

    絵を かく: Vẽ tranh → 絵を かいて いる 人です.

5. Hoàn thành câu bằng mệnh đề bổ nghĩa cho 時間 / 用事 / 約束 (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 例
    朝(あさ) 新聞(しんぶん)を 読(よ)む 時間(じかん)が ありますか。
    Dịch

    Buổi sáng bạn có thời gian đọc báo không?

  2. 1
    きのうは 忙(いそが)しかったですから、Đáp án mẫu: テレビを 見(み)る 時間(じかん)が ありませんでした。
    Xem chữa

    きのうは 忙(いそが)しかったですから、テレビを 見(み)る 時間(じかん)が ありませんでした。

    Hôm qua bận nên tôi không có thời gian xem ti vi.

    Thể từ điển + 時間: Thời gian để làm gì.

  3. 2
    Đáp án mẫu: 郵便局(ゆうびんきょく)へ 行(い)く 用事(ようじ)が ありますから、ちょっと 出(で)かけます。
    Xem chữa

    郵便局(ゆうびんきょく)へ 行(い)く 用事(ようじ)が ありますから、ちょっと 出(で)かけます。

    Tôi có việc phải đi bưu điện nên ra ngoài một chút.

    Thể từ điển + 用事: Việc phải làm (郵便局へ 行く 用事).

  4. 3
    次(つぎ)の 日曜日(にちようび)は Đáp án mẫu: 友達(ともだち)と 買(か)い物(もの)に 行(い)く 約束(やくそく)が あります。
    Xem chữa

    次(つぎ)の 日曜日(にちようび)は 友達(ともだち)と 買(か)い物(もの)に 行(い)く 約束(やくそく)が あります。

    Chủ nhật tới tôi có hẹn đi mua sắm với bạn.

    Thể từ điển + 約束: Hẹn sẽ làm gì.

6. Trả lời câu hỏi (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 1
    家族(かぞく)で 日本語(にほんご)を 話(はな)す 人(ひと)が いますか。
    Đáp án mẫu: はい、います。
    Xem chữa

    家族(かぞく)で 日本語(にほんご)を 話(はな)す 人(ひと)が いますか。 はい、います。

    Trong gia đình bạn có ai nói tiếng Nhật không? Có.

    Câu hỏi 〜人が いますか → はい、います / いいえ、いません. 家族で: Trong gia đình.

  2. 2
    夜(よる) どのくらい 勉強(べんきょう)する 時間(じかん)が ありますか。
    Đáp án mẫu: 2時間(じかん)ぐらい あります。
    Xem chữa

    夜(よる) どのくらい 勉強(べんきょう)する 時間(じかん)が ありますか。 2時間(じかん)ぐらい あります。

    Buổi tối bạn có khoảng bao nhiêu thời gian để học? Khoảng 2 tiếng.

    どのくらい hỏi lượng thời gian → 〜ぐらい あります; 全然 + phủ định: Hoàn toàn không có.

  3. 3
    今(いま) 使(つか)って いる 日本語(にほんご)の 本(ほん)は どうですか。
    Đáp án mẫu: ちょっと 難(むずか)しいですが、いいと 思(おも)います。
    Xem chữa

    今(いま) 使(つか)って いる 日本語(にほんご)の 本(ほん)は どうですか。 ちょっと 難(むずか)しいですが、いいと 思(おも)います。

    Cuốn sách tiếng Nhật bạn đang dùng thế nào? Hơi khó nhưng tôi nghĩ là tốt.

    Nêu nhận xét: 〜ですが、〜と 思います.

  4. 4
    初(はじ)めて 習(なら)った 外国語(がいこくご)は 何(なん)ですか。
    Đáp án mẫu: フランス語(ご)です。
    Xem chữa

    初(はじ)めて 習(なら)った 外国語(がいこくご)は 何(なん)ですか。 フランス語(ご)です。

    Ngoại ngữ đầu tiên bạn học là gì? Là tiếng Pháp.

    初めて 習った 外国語: Ngoại ngữ học đầu tiên; trả lời N です.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.