Luyện tập · Bài 22
Mẫu câu 文型
- 1
これは ミラーさんが 作った ケーキです。
Đây là cái bánh anh Miller đã làm.
- 2
あそこに いる 人は ミラーさんです。
Người ở đằng kia là anh Miller.
- 3
きのう 習った ことばを 忘れました。
Tôi quên mất những từ đã học hôm qua rồi.
- 4
買い物に 行く 時間が ありません。
Tôi không có thời gian đi mua sắm.
Ví dụ 例文
- 1
これは 万里の 長城で 撮った 写真です。
Đây là ảnh tôi chụp ở Vạn Lý Trường Thành.
……そうですか。すごいですね。
… Thế à. Tuyệt quá nhỉ.
- 2
カリナさんが かいた 絵は どれですか。
Bức tranh chị Karina vẽ là bức nào vậy?
……あれです。あの 海の 絵です。
… Bức kia. Bức tranh vẽ biển ấy.
- 3
あの 着物を 着て いる 人は だれですか。
Người đang mặc kimono kia là ai vậy?
……木村さんです。
… Là chị Kimura.
- 4
山田さん、奥さんに 初めて 会った 所は どこですか。
Anh Yamada, nơi anh gặp vợ lần đầu tiên là ở đâu vậy?
……大阪城です。
… Ở lâu đài Osaka.
- 5
木村さんと 行った コンサートは どうでしたか。
Buổi hòa nhạc anh đi cùng chị Kimura thế nào?
……とても よかったです。
… Rất hay.
- 6
どう しましたか。
Anh bị sao vậy?
……きのう 買った 傘を なくしました。
… Tôi làm mất cái ô mới mua hôm qua.
- 7
どんな うちが 欲しいですか。
Anh muốn có ngôi nhà như thế nào?
……広い 庭が ある うちが 欲しいです。
… Tôi muốn có ngôi nhà có khu vườn rộng.
- 8
日曜日 サッカーを 見に 行きませんか。
Chủ nhật anh đi xem bóng đá với tôi không?
……すみません。日曜日は ちょっと 友達に 会う 約束が あります。
… Xin lỗi. Chủ nhật tôi lỡ có hẹn gặp bạn mất rồi.