Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 22 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 22

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:27
  1. 1

    これは ミラーさんが 作(つく)った ケーキです。

    Đây là cái bánh anh Miller đã làm.

  2. 2

    あそこに いる 人(ひと)は ミラーさんです。

    Người ở đằng kia là anh Miller.

  3. 3

    きのう 習(なら)った ことばを 忘(わす)れました。

    Tôi quên mất những từ đã học hôm qua rồi.

  4. 4

    買(か)い物(もの)に 行(い)く 時間(じかん)が ありません。

    Tôi không có thời gian đi mua sắm.

Ví dụ 例文

0:00 / 1:09
  1. 1

    これは 万里(ばんり)の 長城(ちょうじょう)で 撮(と)った 写真(しゃしん)です。

    Đây là ảnh tôi chụp ở Vạn Lý Trường Thành.

    ……そうですか。すごいですね。

    … Thế à. Tuyệt quá nhỉ.

  2. 2

    カリナさんが かいた 絵(え)は どれですか。

    Bức tranh chị Karina vẽ là bức nào vậy?

    ……あれです。あの 海(うみ)の 絵(え)です。

    … Bức kia. Bức tranh vẽ biển ấy.

  3. 3

    あの 着物(きもの)を 着(き)て いる 人(ひと)は だれですか。

    Người đang mặc kimono kia là ai vậy?

    ……木村(きむら)さんです。

    … Là chị Kimura.

  4. 4

    山田(やまだ)さん、奥(おく)さんに 初(はじ)めて 会(あ)った 所(ところ)は どこですか。

    Anh Yamada, nơi anh gặp vợ lần đầu tiên là ở đâu vậy?

    ……大阪城(おおさかじょう)です。

    … Ở lâu đài Osaka.

  5. 5

    木村(きむら)さんと 行(い)った コンサートは どうでしたか。

    Buổi hòa nhạc anh đi cùng chị Kimura thế nào?

    ……とても よかったです。

    … Rất hay.

  6. 6

    どう しましたか。

    Anh bị sao vậy?

    ……きのう 買(か)った 傘(かさ)を なくしました。

    … Tôi làm mất cái ô mới mua hôm qua.

  7. 7

    どんな うちが 欲(ほ)しいですか。

    Anh muốn có ngôi nhà như thế nào?

    ……広(ひろ)い 庭(にわ)が ある うちが 欲(ほ)しいです。

    … Tôi muốn có ngôi nhà có khu vườn rộng.

  8. 8

    日曜日(にちようび) サッカーを 見(み)に 行(い)きませんか。

    Chủ nhật anh đi xem bóng đá với tôi không?

    ……すみません。日曜日(にちようび)は ちょっと 友達(ともだち)に 会(あ)う 約束(やくそく)が あります。

    … Xin lỗi. Chủ nhật tôi lỡ có hẹn gặp bạn mất rồi.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.