Hội thoại · Bài 22
どんな 部屋を お探しですか
Anh đang tìm phòng như thế nào ạ?
- 不動産屋
どんな 部屋を お探しですか。
Anh đang tìm phòng như thế nào ạ?
- ワン
そうですね。家賃は 8万円ぐらいで、駅から 遠くない 所が いいです。
Để xem nào. Tôi muốn chỗ nào tiền thuê khoảng 80.000 yên, không xa nhà ga lắm.
- 不動産屋
では、こちらは いかがですか。駅から 10分で、家賃は 83,000円です。
Vậy chỗ này anh thấy thế nào ạ? Cách ga 10 phút, tiền thuê 83.000 yên.
- ワン
ダイニングキッチンと 和室ですね。すみません。ここは 何ですか。
Có bếp kiêm phòng ăn và một phòng kiểu Nhật nhỉ. Xin lỗi, chỗ này là gì vậy?
- 不動産屋
押し入れです。布団を 入れる 所ですよ。
Là tủ âm tường (oshiire) ạ. Chỗ để cất chăn đệm đấy.
- ワン
そうですか。この 部屋、きょう 見る ことが できますか。
Thế à. Hôm nay tôi xem căn phòng này được không?
- 不動産屋
ええ。今から 行きましょうか。
Được ạ. Hay mình đi xem ngay bây giờ nhé?
- ワン
ええ、お願いします。
Vâng, nhờ anh.
Cách nói trong bài
Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ: Đặt động từ, tính từ ở thể thông thường ngay trước danh từ (駅から遠くない所, 布団を入れる所).
お探しですか: Cách nói kính ngữ nhân viên dùng với khách, tương đương 探していますか.
~で、~: Nối hai ý về cùng một đối tượng (家賃は8万円ぐらいで、駅から遠くない所がいいです).
V-る ことが できます: Có thể làm gì (この部屋、きょう見ることができますか); trong văn nói, trợ từ は sau chủ đề thường được lược (この部屋、…).