Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 17 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 17

35 mục · 29 từ, 6 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (29)

  1. 1

    覚(おぼ)えますGIÁC

    Nhớ· Động từ nhóm II

  2. 2

    忘(わす)れますVONG

    Quên· Động từ nhóm II

  3. 3

    なくします

    Mất, đánh mất· Động từ nhóm I

  4. 4

    払(はら)いますPHẤT

    Trả tiền· Động từ nhóm I

  5. 5

    返(かえ)しますPHẢN

    Trả lại· Động từ nhóm I

  6. 6

    出(で)かけますXUẤT

    Ra ngoài· Động từ nhóm II

  7. 7

    脱(ぬ)ぎますTHOÁT

    Cởi (quần áo, giầy)· Động từ nhóm I

  8. 8

    持(も)って行(い)きますTRÌ HÀNH

    Mang đi, mang theo· Động từ nhóm I

  9. 9

    持(も)って来(き)ますTRÌ LAI

    Mang đến· Động từ nhóm III

  10. 10

    心配(しんぱい)しますTÂM PHỐI

    Lo lắng· Động từ nhóm III

  11. 11

    残業(ざんぎょう)しますTÀN NGHIỆP

    Làm thêm, làm quá giờ· Động từ nhóm III

  12. 12

    出張(しゅっちょう)しますXUẤT TRƯƠNG

    Đi công tác· Động từ nhóm III

  13. 13

    飲(の)みますẨM [DƯỢC]

    Uống [thuốc]· 薬(くすり)を~· Động từ nhóm I

  14. 14

    入(はい)りますNHẬP

    Tắm bồn [vào bồn tắm]· おふろに~· Động từ nhóm I

  15. 15

    大切(たいせつ)ĐẠI THIẾT

    Quan trọng, quý giá· な

  16. 16

    大丈夫(だいじょうぶ)ĐẠI TRƯỢNG PHU

    Không sao, không vấn đề gì· な

  17. 17

    危(あぶ)ないNGUY

    Nguy hiểm

  18. 18

    禁煙(きんえん)CẤM YÊN

    Cấm hút thuốc

  19. 19

    保険証(ほけんしょう)[KIỆN KHANG] BẢO HIỂM CHỨNG

    Thẻ bảo hiểm [y tế]· 健康(けんこう)

  20. 20

    熱(ねつ)NHIỆT

    Sốt

  21. 21

    病気(びょうき)BỆNH KHÍ

    Ốm, bệnh

  22. 22

    薬(くすり)DƯỢC

    Thuốc

  23. 23

    ふろ

    Bồn tắm

    Thường nói lịch sự kèm お: おふろ.

  24. 24

    上着(うわぎ)THƯỢNG TRƯỚC

    Áo khoác

  25. 25

    下着(したぎ)HẠ TRƯỚC

    Quần áo lót

  26. 26

    2、3 日(にち)NHẬT

    Vài ngày

  27. 27

    2、3

    Vài~ (“~” là hậu tố chỉ cách đếm)

  28. 28

    ~までに

    Trước ~ (chỉ thời hạn)

  29. 29

    ですから

    Vì thế, vì vậy, do đó

Hội thoại (6)

  1. 1

    どうしましたか。

    Có vần đề gì?/Anh/chị bị làm sao?

  2. 2

    のど

    Họng

  3. 3

    [~が]痛(いた)いです。THỐNG

    Tôi bị đau (ở~).

  4. 4

    かぜ

    Bị cảm, cúm

  5. 5

    それから

    Và, sau đó

  6. 6

    お大事(だいじ)に。ĐẠI SỰ

    Anh/chị nhớ giữ gìn sức khỏe. (câu nói với người ốm hoặc bị bệnh)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.