Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 17 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 17

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 学生(がくせい)は 旅行(りょこう)に 行(い)きます。何(なに)を しては いけませんか。

Học sinh đi du lịch. Không được làm gì?

Nghe thầy giáo dặn dò. Với mỗi tranh a, b, c: Được làm thì chọn ○ (いいです), không được làm thì chọn × (いけません).

Tranh theo từng hàng — Hàng 例 — a. Lo lắng vì làm mất hộ chiếu, vé; b. Tụ tập chơi trong phòng khách sạn; c. Buổi tối cùng bạn bè ra ngoài khách sạn. Hàng 1 (trên máy bay) — a. Dùng máy tính; b. Đi vào nhà vệ sinh; c. Đọc báo. Hàng 2 (bảo tàng) — a. Sờ tay vào tranh; b. Soi kính lúp xem tranh; c. Chụp ảnh bức tranh. Hàng 3 (thư viện) — a. Đọc sách; b. Ăn uống; c. Nói chuyện với nhau.
0:00 / 1:52
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án ×)a
    Ví dụ, ô 2 (đáp án ×)b
    Ví dụ, ô 3 (đáp án ○)c
    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      みなさん、あしたから 旅行(りょこう)に 行(い)きます。パスポートや 切符(きっぷ)は 大切(たいせつ)ですから、なくさないで ください。ホテルの 部屋(へや)で 友達(ともだち)と 遊(あそ)ばないで ください。それから、夜(よる)は 一人(ひとり)で 出(で)かけないで ください。

      Các em, từ mai chúng ta đi du lịch. Hộ chiếu và vé rất quan trọng nên đừng làm mất. Đừng tụ tập chơi với bạn trong phòng khách sạn. Ngoài ra, buổi tối đừng đi ra ngoài một mình.

    2. 学生(がくせい)

      わかりました。

      Chúng em hiểu rồi ạ.

    Vì sao

    ×・×・○

    なくさないで (a ×), 部屋で 友達と 遊ばないで (b ×); chỉ cấm 一人で 出かけないで, đi cùng bạn bè thì được (c ○).

  2. 1
    Câu 1, ô 1a
    Câu 1, ô 2b
    Câu 1, ô 3c
    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      みなさん、今(いま)から 飛行機(ひこうき)に 乗(の)ります。乗(の)ってから 10分(ぷん)ぐらい、コンピューターや 携帯(けいたい)を 使(つか)わないで ください。危(あぶ)ないですから、立(た)たないで ください。それから、トイレも 行(い)かないで ください。

      Các em, bây giờ chúng ta lên máy bay. Lên máy bay rồi thì khoảng 10 phút đầu đừng dùng máy tính hay điện thoại. Nguy hiểm nên đừng đứng dậy. Và cũng đừng đi vệ sinh.

    2. 学生(がくせい)

      はい。10分(ぷん)ぐらいですね。

      Vâng ạ. Khoảng 10 phút nhỉ.

    Xem đáp án

    ×・×・○

    コンピューターや 携帯を 使わないで (a ×), トイレも 行かないで (b ×); đọc báo không bị cấm (c ○).

  3. 2
    Câu 2, ô 1a
    Câu 2, ô 2b
    Câu 2, ô 3c
    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      みなさん、ここは 有名(ゆうめい)な 美術館(びじゅつかん)です。ここの 絵(え)や 写真(しゃしん)は 大切(たいせつ)ですから、触(さわ)らないで ください。

      Các em, đây là bảo tàng mỹ thuật nổi tiếng. Tranh và ảnh ở đây rất quý nên đừng chạm vào.

    2. 学生(がくせい)

      先生(せんせい)、写真(しゃしん)を 撮(と)っても いいですか。

      Thưa thầy, em chụp ảnh được không ạ?

    3. 先生(せんせい)

      いいえ、写真(しゃしん)も 撮(と)らないで ください。

      Không, cũng đừng chụp ảnh.

    4. 学生(がくせい)

      はい、わかりました。

      Vâng, em hiểu rồi ạ.

    Xem đáp án

    ×・○・×

    触らないで (a ×), 写真も 撮らないで (c ×); xem kỹ bằng kính lúp không chạm vào tranh thì được (b ○).

  4. 3
    Câu 3, ô 1a
    Câu 3, ô 2b
    Câu 3, ô 3c
    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      みなさん、ここは 国(くに)の 図書館(としょかん)です。今(いま)から 入(はい)りますが、飲(の)み物(もの)や 食(た)べ物(もの)は かばんの 中(なか)に 入(い)れて ください。大切(たいせつ)な 本(ほん)が たくさん ありますから。中(なか)で 話(はな)さないで くださいよ。みんな 本(ほん)を 読(よ)んで いますから。

      Các em, đây là thư viện quốc gia. Bây giờ chúng ta vào, đồ uống và đồ ăn thì cất vào trong cặp. Vì ở đây có nhiều sách quý. Ở trong đừng nói chuyện nhé. Mọi người đang đọc sách.

    2. 学生(がくせい)

      はい。

      Vâng ạ.

    3. 先生(せんせい)

      じゃ、入(はい)りましょう。

      Nào, vào thôi.

    Xem đáp án

    ○・×・×

    Đọc sách thì được (a ○); đồ ăn uống phải cất vào cặp (b ×); 中で 話さないで (c ×).

2. 女(おんな)の 人(ひと)は 何(なん)と 言(い)いますか。

Người phụ nữ nói gì?

Nghe chị Sato nói chuyện với anh Park, rồi hai câu a, b; chọn câu chị Sato nói tiếp cho hợp.

  • 何(なん)と 言(い)いますか · (Người phụ nữ) nói gì?
0:00 / 2:16
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. パク

      佐藤(さとう)さん、かぜは どうですか。もう 大丈夫(だいじょうぶ)ですか。

      Chị Sato, chị đỡ cảm chưa? Khỏi hẳn rồi chứ?

    2. 佐藤(さとう)

      ええ。パクさん、ありがとう ございます。きのうは テニスを しました。

      Vâng. Cảm ơn anh Park. Hôm qua tôi còn chơi tennis đấy.

    3. パク

      え、テニス? 大丈夫(だいじょうぶ)ですか。

      Hả, tennis á? Có sao không?

    4. 佐藤(さとう)

      はい、もう 元気(げんき)ですから……。

      Vâng, tôi khỏe rồi mà…

    5. a

      心配(しんぱい)しないで ください。

      Anh đừng lo.

    6. b

      心配(しんぱい)しては いけません。

      Anh không được lo.

    Vì sao

    a

    Anh Park lo lắng (大丈夫ですか) → chị Sato trấn an: 心配しないで ください (a). ~ては いけません là cấm đoán, không hợp.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 佐藤(さとう)

      パクさん、お仕事(しごと)は どうですか。

      Anh Park, công việc thế nào?

    2. パク

      忙(いそが)しいです。毎日(まいにち) 残業(ざんぎょう)です。

      Bận lắm. Ngày nào cũng làm thêm giờ.

    3. 佐藤(さとう)

      そうですか。大変(たいへん)ですね。

      Vậy à. Vất vả quá nhỉ.

    4. a

      週末(しゅうまつ)は 休(やす)まないで くださいね。

      Cuối tuần anh đừng nghỉ nhé.

    5. b

      週末(しゅうまつ)は ゆっくり 休(やす)んで ください。

      Cuối tuần anh nghỉ ngơi thoải mái nhé.

    Xem đáp án

    b

    Anh Park ngày nào cũng làm thêm giờ → khuyên nghỉ ngơi: ゆっくり 休んで ください (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 佐藤(さとう)

      パクさん、来月(らいげつ) 国(くに)へ 帰(かえ)りますね。

      Anh Park, tháng sau anh về nước nhỉ.

    2. パク

      ええ。もう 少(すこ)し 日本(にほん)に いたいですが、残念(ざんねん)です。

      Vâng. Tôi muốn ở Nhật thêm chút nữa, tiếc quá.

    3. 佐藤(さとう)

      いっしょに いろいろな 所(ところ)へ 行(い)って、お酒(さけ)を 飲(の)みましたね。

      Chúng ta đã cùng đi nhiều nơi, cùng uống rượu nhỉ.

    4. パク

      ええ、楽(たの)しかったです。

      Vâng, vui lắm.

    5. 佐藤(さとう)

      パクさんは お酒(さけ)が 好(す)きですね。でも、体(からだ)は 大切(たいせつ)ですから……。

      Anh Park thích rượu nhỉ. Nhưng sức khỏe là quan trọng nên…

    6. a

      たくさん 飲(の)んで くださいね。

      Anh uống nhiều vào nhé.

    7. b

      あまり 飲(の)まないで くださいね。

      Anh đừng uống nhiều quá nhé.

    Xem đáp án

    b

    でも、体は 大切ですから → khuyên đừng uống nhiều: あまり 飲まないで くださいね (b).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 佐藤(さとう)

      パクさん、もう 国(くに)に 荷物(にもつ)を 送(おく)りましたか。

      Anh Park, anh gửi đồ về nước chưa?

    2. パク

      ええ、もう 送(おく)りました。

      Vâng, gửi rồi.

    3. 佐藤(さとう)

      パクさん、メールを くださいね。それから……。

      Anh Park, nhớ gửi email cho tôi nhé. Với lại…

    4. パク

      何(なん)ですか。

      Gì vậy?

    5. 佐藤(さとう)

      わたし、来年(らいねん) 韓国(かんこく)へ 行(い)きます。パクさんに 会(あ)って 話(はな)したいですから……。

      Năm sau tôi sang Hàn Quốc. Tôi muốn gặp anh và nói chuyện nên…

    6. a

      日本語(にほんご)を 忘(わす)れないで くださいね。

      Anh đừng quên tiếng Nhật nhé.

    7. b

      日本(にほん)を 思(おも)い出(だ)して くださいね。

      Anh hãy nhớ về Nhật Bản nhé.

    Xem đáp án

    a

    Chị Sato muốn sang Hàn gặp và nói chuyện với anh Park (bằng tiếng Nhật) → 日本語を 忘れないで くださいね (a).

3. サントスさんは どうして いっしょに 行(い)きませんか。

Vì sao anh Santos không đi cùng?

Nghe anh Santos từ chối lời mời, chọn tranh lý do (a–d).

Tranh — a. Trận bóng đá trên sân vận động; b. Ra sân bay đón bố mẹ vợ; c. Gõ máy tính gửi báo cáo về Brazil, đồng hồ chỉ 12 giờ; d. Đi máy bay sang châu Âu công tác.
0:00 / 1:21
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án c)
    Xem lời thoại
    1. A

      サントスさん、もう 12時(じ)ですね。昼(ひる)ごはんを 食(た)べに 行(い)きませんか。

      Anh Santos, 12 giờ rồi. Đi ăn trưa không anh?

    2. サントス

      すみません。この レポートを 1時(じ)までに ブラジルに 送(おく)らなければ なりません。

      Xin lỗi, tôi phải gửi bản báo cáo này về Brazil trước 1 giờ.

    3. A

      そうですか。

      Vậy à.

    4. サントス

      あとで 行(い)きます。いつもの レストランですね。

      Lát nữa tôi đến. Nhà hàng quen nhỉ?

    5. A

      ええ。じゃ。

      Vâng. Vậy nhé.

    Vì sao

    c

    レポートを 1時までに ブラジルに 送らなければ なりません → tranh c.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      サントスさん、日曜日(にちようび) サッカーを 見(み)に 行(い)きませんか。

      Anh Santos, Chủ nhật đi xem bóng đá không?

    2. サントス

      うーん、行(い)きたいですが、日曜日(にちようび)は 国(くに)から 妻(つま)の 両親(りょうしん)が 来(き)ますから……。

      Ừm, tôi muốn đi lắm, nhưng Chủ nhật bố mẹ vợ tôi từ quê sang…

    3. A

      だめですか。

      Không đi được à?

    4. サントス

      ええ。空港(くうこう)へ 迎(むか)えに 行(い)かなければ なりません。

      Vâng. Tôi phải ra sân bay đón.

    5. A

      そうですか。残念(ざんねん)です。

      Vậy à. Tiếc quá.

    6. サントス

      また 今度(こんど) お願(ねが)いします。

      Lần sau anh rủ tôi nhé.

    Xem đáp án

    b

    妻の 両親が 来ます、空港へ 迎えに 行かなければ なりません → đón bố mẹ vợ (b). Bóng đá (a) là lời mời, không phải lý do.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      サントスさん、週末(しゅうまつ)に スキーに 行(い)きませんか。マリアさんも いっしょに。

      Anh Santos, cuối tuần đi trượt tuyết không? Rủ cả chị Maria nữa.

    2. サントス

      スキーですか。いいですね。でも、来週(らいしゅう)の 月曜日(げつようび)から ヨーロッパへ 出張(しゅっちょう)しなければ なりません。行(い)きたいですが……。

      Trượt tuyết à? Hay quá. Nhưng từ thứ Hai tuần sau tôi phải đi công tác châu Âu. Tôi cũng muốn đi lắm, nhưng…

    3. A

      そうですか。残念(ざんねん)です。

      Vậy à. Tiếc quá.

    Xem đáp án

    d

    ヨーロッパへ 出張しなければ なりません → đi công tác châu Âu (d).

4. サントスさんは 病院(びょういん)へ 行(い)きました。何(なに)を しなければ なりませんか。

Anh Santos đi bệnh viện. Anh ấy phải làm gì?

Nghe anh Santos ở bệnh viện, chọn từ đúng (a hoặc b) trong mỗi câu.

0:00 / 1:32
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a.住所と 名前)を 書(か)きます。
    Xem lời thoại
    1. A

      サントスさん、ここに 住所(じゅうしょ)と 名前(なまえ)を 書(か)いて ください。

      Anh Santos, anh viết địa chỉ và tên vào đây.

    2. サントス

      ここですね。

      Chỗ này phải không?

    3. A

      ええ。次(つぎ)に 質問(しつもん)を 読(よ)んで、答(こた)えを 書(か)いて ください。

      Vâng. Tiếp theo anh đọc câu hỏi rồi viết câu trả lời.

    4. サントス

      あのう、すみません。わたしは 漢字(かんじ)が わかりません。

      À, xin lỗi. Tôi không biết chữ Hán.

    5. A

      あ、じゃ、書(か)かなくても いいです。わたしが 質問(しつもん)を 読(よ)みますから、答(こた)えを お願(ねが)いします。

      À, vậy không cần viết đâu. Tôi đọc câu hỏi, anh trả lời giúp tôi nhé.

    Vì sao

    a.住所(じゅうしょ)と 名前(なまえ)

    Phải viết địa chỉ và tên (a); câu trả lời thì 書かなくても いいです vì nhân viên đọc câu hỏi giúp.

  2. 1
    Câu 1, ô 1を 脱(ぬ)ぎます。
    Xem lời thoại
    1. A

      サントスさん、どうぞ。

      Anh Santos, mời anh vào.

    2. サントス

      はい。

      Vâng.

    3. B

      こちらで 服(ふく)を 脱(ぬ)いで ください。

      Anh cởi áo ở đây nhé.

    4. サントス

      はい。あのう、下着(したぎ)も 脱(ぬ)ぎますか。

      Vâng. À, có phải cởi cả áo lót không ạ?

    5. B

      いいえ、下着(したぎ)は 脱(ぬ)がなくても いいです。上(うえ)の シャツだけ 脱(ぬ)いで ください。

      Không, áo lót thì không cần cởi. Anh chỉ cởi áo sơ mi bên ngoài thôi.

    Xem đáp án

    b.上(うえ)の シャツ

    下着は 脱がなくても いいです。上の シャツだけ 脱いで ください → b.

  3. 2
    Câu 2, ô 1薬(くすり)は 1日(にち)に 2回(かい) 飲(の)みます。
    Xem lời thoại
    1. サントス

      あのう、この 薬(くすり)は いつ 飲(の)みますか。

      À, thuốc này uống lúc nào ạ?

    2. A

      白(しろ)い 薬(くすり)は 朝(あさ)、昼(ひる)、晩(ばん)の 3回(かい)。赤(あか)い 薬(くすり)は 朝(あさ)と 晩(ばん)だけ 飲(の)んで ください。昼(ひる)は 飲(の)まなくても いいです。

      Thuốc trắng uống 3 lần sáng, trưa, tối. Thuốc đỏ chỉ uống sáng và tối. Buổi trưa thì không cần uống.

    3. サントス

      はい。

      Vâng.

    Xem đáp án

    b.赤(あか)い

    Thuốc đỏ uống 朝と 晩だけ → ngày 2 lần (b); thuốc trắng uống 3 lần.

  4. 3
    Câu 3, ô 1来週(らいしゅう)。
    Câu 3, ô 2保険証(ほけんしょう)を 持(も)って 来(き)ます。
    Xem lời thoại
    1. サントス

      すみません。あしたも 来(こ)なければ なりませんか。

      Xin lỗi, ngày mai tôi có phải đến nữa không ạ?

    2. A

      いいえ、あしたは 来(こ)なくても いいです。来週(らいしゅう) 来(き)て ください。

      Không, ngày mai không cần đến. Tuần sau anh đến nhé.

    3. サントス

      来週(らいしゅう)も 保険証(ほけんしょう)を 持(も)って 来(こ)なければ なりませんか。

      Tuần sau tôi có phải mang thẻ bảo hiểm nữa không ạ?

    4. A

      いいえ、今月(こんげつ)は 持(も)って 来(こ)なくても いいです。来月(らいげつ) 持(も)って 来(き)て ください。

      Không, tháng này thì không cần mang. Tháng sau anh mang đến nhé.

    5. サントス

      わかりました。

      Tôi hiểu rồi.

    6. A

      お大事(だいじ)に。

      Anh giữ gìn sức khỏe nhé.

    Xem đáp án

    a.来(き)ます・b.来月(らいげつ)

    来週 来て ください → tuần sau đến (a. 来ます); 今月は 持って 来なくても いい、来月 持って 来て ください → mang thẻ bảo hiểm vào tháng sau (b. 来月).

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:34
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      外国(がいこく)旅行(りょこう)に 何(なに)を 持(も)って 行(い)かなければ なりませんか。

      Đi du lịch nước ngoài thì phải mang theo gì?

    Xem đáp án

    ……パスポートを 持(も)って 行(い)かなければ なりません。

    V なければ なりません: Phải làm V → trả lời bằng cùng mẫu.

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)で 子(こ)どもは 何歳(なんさい)から 学校(がっこう)へ 行(い)かなければ なりませんか。

      Ở nước bạn trẻ em phải đi học từ mấy tuổi?

    Xem đáp án

    ……6歳(さい)から 行(い)かなければ なりません。

    何歳から → trả lời ~歳から V なければ なりません.

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      毎朝(まいあさ) 何時(なんじ)に 起(お)きなければ なりませんか。

      Mỗi sáng bạn phải dậy lúc mấy giờ?

    Xem đáp án

    ……6時(じ)に 起(お)きなければ なりません。

    Trả lời giờ cụ thể + V なければ なりません.

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あした 出(で)かけなければ なりませんか。

      Ngày mai bạn có phải ra ngoài không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、出(で)かけなくても いいです。

    Không phải làm thì trả lời bằng V なくても いいです (không cần làm), không dùng ~なければ なりません.

  5. 5

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      毎日(まいにち) 日本語(にほんご)を 話(はな)さなければ なりませんか。

      Hằng ngày bạn có phải nói tiếng Nhật không?

    Xem đáp án

    ……はい、会社(かいしゃ)で 話(はな)さなければ なりません。

    Trả lời はい、話さなければ なりません hoặc いいえ、話さなくても いいです.

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:47
  1. 1

    花(はな)の 写真(しゃしん)を 撮(と)っては いけません。

    Không được chụp ảnh hoa.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      きれいですね。あの 花(はな)の 前(まえ)で 写真(しゃしん)を 撮(と)りましょう。

      Đẹp quá. Mình chụp ảnh trước những bông hoa kia đi.

    2. B

      あ、すみません。そこに 入(はい)らないで ください。

      À, xin lỗi. Xin đừng bước vào chỗ đó.

    3. A

      あ、すみません。

      À, xin lỗi.

    Xem đáp án

    ×

    Chỉ cấm bước vào chỗ đó (そこに 入らないで ください), không cấm chụp ảnh hoa → sai.

  2. 2

    きょう 男(おとこ)の 人(ひと)と 女(おんな)の 人(ひと)は いっしょに 食事(しょくじ)に 行(い)きません。

    Hôm nay người đàn ông và người phụ nữ không đi ăn cùng nhau.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      今晩(こんばん) いっしょに 食事(しょくじ)に 行(い)きませんか。

      Tối nay đi ăn với tôi không?

    2. B

      すみません。きょうは 早(はや)く 帰(かえ)らなければ なりません。

      Xin lỗi, hôm nay tôi phải về sớm.

    3. A

      そうですか。残念(ざんねん)ですね。

      Vậy à. Tiếc nhỉ.

    4. B

      また 今度(こんど) お願(ねが)いします。

      Hẹn anh lần sau nhé.

    Xem đáp án

    ○

    B phải về sớm nên từ chối (早く 帰らなければ なりません) → hôm nay không đi ăn cùng, đúng.

  3. 3

    きょう 男(おとこ)の 人(ひと)は スポーツを しては いけません。

    Hôm nay người đàn ông không được chơi thể thao.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      今晩(こんばん) おふろに 入(はい)っても いいですか。

      Tối nay tôi tắm bồn được không ạ?

    2. B

      いいえ、きょうは 入(はい)らないで ください。それから 2、3日(にち) スポーツは しないで ください。

      Không, hôm nay đừng tắm bồn. Và hai, ba ngày tới đừng chơi thể thao.

    3. A

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    ○

    2、3日 スポーツは しないで ください → hôm nay cũng không được chơi thể thao, đúng.

  4. 4

    男(おとこ)の 人(ひと)は 1日(にち)に 2回(かい) 薬(くすり)を 飲(の)まなければ なりません。

    Người đàn ông phải uống thuốc 2 lần một ngày.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      この 薬(くすり)は 朝(あさ)と 晩(ばん)、ごはんを 食(た)べてから 飲(の)んで ください。

      Thuốc này uống sáng và tối, sau khi ăn cơm.

    2. B

      昼(ひる)は 飲(の)まなくても いいですか。

      Buổi trưa không uống cũng được ạ?

    3. A

      はい、飲(の)まなくても いいです。

      Vâng, không cần uống.

    4. B

      わかりました。

      Tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    ○

    朝と 晩 uống, trưa không cần → ngày 2 lần, đúng.

  5. 5

    男(おとこ)の 人(ひと)は あしたの 朝(あさ) 何(なに)も 食(た)べては いけませんが、水(みず)は 飲(の)んでも いいです。

    Sáng mai người đàn ông không được ăn gì, nhưng được uống nước.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あしたの 朝(あさ)は 何(なに)も 食(た)べないで くださいね。9時(じ)までに 病院(びょういん)へ 来(き)て ください。

      Sáng mai anh đừng ăn gì nhé. Anh đến bệnh viện trước 9 giờ.

    2. B

      あのう、飲(の)み物(もの)は 飲(の)んでも いいですか。

      À, đồ uống thì uống được không ạ?

    3. A

      いいえ、水(みず)も 飲(の)まないで ください。

      Không, nước cũng đừng uống.

    4. B

      わかりました。

      Tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    ×

    水も 飲まないで ください → nước cũng không được uống, sai.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.