Nghe hiểu · Bài 17
Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.
Bài nghe (聴解タスク)
Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".
1. 学生は 旅行に 行きます。何を しては いけませんか。
Học sinh đi du lịch. Không được làm gì?
Nghe thầy giáo dặn dò. Với mỗi tranh a, b, c: Được làm thì chọn ○ (いいです), không được làm thì chọn × (いけません).
- 例
Xem lời thoại
- 先生
みなさん、あしたから 旅行に 行きます。パスポートや 切符は 大切ですから、なくさないで ください。ホテルの 部屋で 友達と 遊ばないで ください。それから、夜は 一人で 出かけないで ください。
Các em, từ mai chúng ta đi du lịch. Hộ chiếu và vé rất quan trọng nên đừng làm mất. Đừng tụ tập chơi với bạn trong phòng khách sạn. Ngoài ra, buổi tối đừng đi ra ngoài một mình.
- 学生
わかりました。
Chúng em hiểu rồi ạ.
Vì sao
×・×・○
なくさないで (a ×), 部屋で 友達と 遊ばないで (b ×); chỉ cấm 一人で 出かけないで, đi cùng bạn bè thì được (c ○).
- 先生
- 1
Xem lời thoại
- 先生
みなさん、今から 飛行機に 乗ります。乗ってから 10分ぐらい、コンピューターや 携帯を 使わないで ください。危ないですから、立たないで ください。それから、トイレも 行かないで ください。
Các em, bây giờ chúng ta lên máy bay. Lên máy bay rồi thì khoảng 10 phút đầu đừng dùng máy tính hay điện thoại. Nguy hiểm nên đừng đứng dậy. Và cũng đừng đi vệ sinh.
- 学生
はい。10分ぐらいですね。
Vâng ạ. Khoảng 10 phút nhỉ.
Xem đáp án
×・×・○
コンピューターや 携帯を 使わないで (a ×), トイレも 行かないで (b ×); đọc báo không bị cấm (c ○).
- 先生
- 2
Xem lời thoại
- 先生
みなさん、ここは 有名な 美術館です。ここの 絵や 写真は 大切ですから、触らないで ください。
Các em, đây là bảo tàng mỹ thuật nổi tiếng. Tranh và ảnh ở đây rất quý nên đừng chạm vào.
- 学生
先生、写真を 撮っても いいですか。
Thưa thầy, em chụp ảnh được không ạ?
- 先生
いいえ、写真も 撮らないで ください。
Không, cũng đừng chụp ảnh.
- 学生
はい、わかりました。
Vâng, em hiểu rồi ạ.
Xem đáp án
×・○・×
触らないで (a ×), 写真も 撮らないで (c ×); xem kỹ bằng kính lúp không chạm vào tranh thì được (b ○).
- 先生
- 3
Xem lời thoại
- 先生
みなさん、ここは 国の 図書館です。今から 入りますが、飲み物や 食べ物は かばんの 中に 入れて ください。大切な 本が たくさん ありますから。中で 話さないで くださいよ。みんな 本を 読んで いますから。
Các em, đây là thư viện quốc gia. Bây giờ chúng ta vào, đồ uống và đồ ăn thì cất vào trong cặp. Vì ở đây có nhiều sách quý. Ở trong đừng nói chuyện nhé. Mọi người đang đọc sách.
- 学生
はい。
Vâng ạ.
- 先生
じゃ、入りましょう。
Nào, vào thôi.
Xem đáp án
○・×・×
Đọc sách thì được (a ○); đồ ăn uống phải cất vào cặp (b ×); 中で 話さないで (c ×).
- 先生
2. 女の 人は 何と 言いますか。
Người phụ nữ nói gì?
Nghe chị Sato nói chuyện với anh Park, rồi hai câu a, b; chọn câu chị Sato nói tiếp cho hợp.
- 何と 言いますか · (Người phụ nữ) nói gì?
- 例
Xem lời thoại
- パク
佐藤さん、かぜは どうですか。もう 大丈夫ですか。
Chị Sato, chị đỡ cảm chưa? Khỏi hẳn rồi chứ?
- 佐藤
ええ。パクさん、ありがとう ございます。きのうは テニスを しました。
Vâng. Cảm ơn anh Park. Hôm qua tôi còn chơi tennis đấy.
- パク
え、テニス? 大丈夫ですか。
Hả, tennis á? Có sao không?
- 佐藤
はい、もう 元気ですから……。
Vâng, tôi khỏe rồi mà…
- a
心配しないで ください。
Anh đừng lo.
- b
心配しては いけません。
Anh không được lo.
Vì sao
a
Anh Park lo lắng (大丈夫ですか) → chị Sato trấn an: 心配しないで ください (a). ~ては いけません là cấm đoán, không hợp.
- パク
- 1
Xem lời thoại
- 佐藤
パクさん、お仕事は どうですか。
Anh Park, công việc thế nào?
- パク
忙しいです。毎日 残業です。
Bận lắm. Ngày nào cũng làm thêm giờ.
- 佐藤
そうですか。大変ですね。
Vậy à. Vất vả quá nhỉ.
- a
週末は 休まないで くださいね。
Cuối tuần anh đừng nghỉ nhé.
- b
週末は ゆっくり 休んで ください。
Cuối tuần anh nghỉ ngơi thoải mái nhé.
Xem đáp án
b
Anh Park ngày nào cũng làm thêm giờ → khuyên nghỉ ngơi: ゆっくり 休んで ください (b).
- 佐藤
- 2
Xem lời thoại
- 佐藤
パクさん、来月 国へ 帰りますね。
Anh Park, tháng sau anh về nước nhỉ.
- パク
ええ。もう 少し 日本に いたいですが、残念です。
Vâng. Tôi muốn ở Nhật thêm chút nữa, tiếc quá.
- 佐藤
いっしょに いろいろな 所へ 行って、お酒を 飲みましたね。
Chúng ta đã cùng đi nhiều nơi, cùng uống rượu nhỉ.
- パク
ええ、楽しかったです。
Vâng, vui lắm.
- 佐藤
パクさんは お酒が 好きですね。でも、体は 大切ですから……。
Anh Park thích rượu nhỉ. Nhưng sức khỏe là quan trọng nên…
- a
たくさん 飲んで くださいね。
Anh uống nhiều vào nhé.
- b
あまり 飲まないで くださいね。
Anh đừng uống nhiều quá nhé.
Xem đáp án
b
でも、体は 大切ですから → khuyên đừng uống nhiều: あまり 飲まないで くださいね (b).
- 佐藤
- 3
Xem lời thoại
- 佐藤
パクさん、もう 国に 荷物を 送りましたか。
Anh Park, anh gửi đồ về nước chưa?
- パク
ええ、もう 送りました。
Vâng, gửi rồi.
- 佐藤
パクさん、メールを くださいね。それから……。
Anh Park, nhớ gửi email cho tôi nhé. Với lại…
- パク
何ですか。
Gì vậy?
- 佐藤
わたし、来年 韓国へ 行きます。パクさんに 会って 話したいですから……。
Năm sau tôi sang Hàn Quốc. Tôi muốn gặp anh và nói chuyện nên…
- a
日本語を 忘れないで くださいね。
Anh đừng quên tiếng Nhật nhé.
- b
日本を 思い出して くださいね。
Anh hãy nhớ về Nhật Bản nhé.
Xem đáp án
a
Chị Sato muốn sang Hàn gặp và nói chuyện với anh Park (bằng tiếng Nhật) → 日本語を 忘れないで くださいね (a).
- 佐藤
3. サントスさんは どうして いっしょに 行きませんか。
Vì sao anh Santos không đi cùng?
Nghe anh Santos từ chối lời mời, chọn tranh lý do (a–d).
- 例
Xem lời thoại
- A
サントスさん、もう 12時ですね。昼ごはんを 食べに 行きませんか。
Anh Santos, 12 giờ rồi. Đi ăn trưa không anh?
- サントス
すみません。この レポートを 1時までに ブラジルに 送らなければ なりません。
Xin lỗi, tôi phải gửi bản báo cáo này về Brazil trước 1 giờ.
- A
そうですか。
Vậy à.
- サントス
あとで 行きます。いつもの レストランですね。
Lát nữa tôi đến. Nhà hàng quen nhỉ?
- A
ええ。じゃ。
Vâng. Vậy nhé.
Vì sao
c
レポートを 1時までに ブラジルに 送らなければ なりません → tranh c.
- A
- 1
Xem lời thoại
- A
サントスさん、日曜日 サッカーを 見に 行きませんか。
Anh Santos, Chủ nhật đi xem bóng đá không?
- サントス
うーん、行きたいですが、日曜日は 国から 妻の 両親が 来ますから……。
Ừm, tôi muốn đi lắm, nhưng Chủ nhật bố mẹ vợ tôi từ quê sang…
- A
だめですか。
Không đi được à?
- サントス
ええ。空港へ 迎えに 行かなければ なりません。
Vâng. Tôi phải ra sân bay đón.
- A
そうですか。残念です。
Vậy à. Tiếc quá.
- サントス
また 今度 お願いします。
Lần sau anh rủ tôi nhé.
Xem đáp án
b
妻の 両親が 来ます、空港へ 迎えに 行かなければ なりません → đón bố mẹ vợ (b). Bóng đá (a) là lời mời, không phải lý do.
- A
- 2
Xem lời thoại
- A
サントスさん、週末に スキーに 行きませんか。マリアさんも いっしょに。
Anh Santos, cuối tuần đi trượt tuyết không? Rủ cả chị Maria nữa.
- サントス
スキーですか。いいですね。でも、来週の 月曜日から ヨーロッパへ 出張しなければ なりません。行きたいですが……。
Trượt tuyết à? Hay quá. Nhưng từ thứ Hai tuần sau tôi phải đi công tác châu Âu. Tôi cũng muốn đi lắm, nhưng…
- A
そうですか。残念です。
Vậy à. Tiếc quá.
Xem đáp án
d
ヨーロッパへ 出張しなければ なりません → đi công tác châu Âu (d).
- A
4. サントスさんは 病院へ 行きました。何を しなければ なりませんか。
Anh Santos đi bệnh viện. Anh ấy phải làm gì?
Nghe anh Santos ở bệnh viện, chọn từ đúng (a hoặc b) trong mỗi câu.
- 例
Xem lời thoại
- A
サントスさん、ここに 住所と 名前を 書いて ください。
Anh Santos, anh viết địa chỉ và tên vào đây.
- サントス
ここですね。
Chỗ này phải không?
- A
ええ。次に 質問を 読んで、答えを 書いて ください。
Vâng. Tiếp theo anh đọc câu hỏi rồi viết câu trả lời.
- サントス
あのう、すみません。わたしは 漢字が わかりません。
À, xin lỗi. Tôi không biết chữ Hán.
- A
あ、じゃ、書かなくても いいです。わたしが 質問を 読みますから、答えを お願いします。
À, vậy không cần viết đâu. Tôi đọc câu hỏi, anh trả lời giúp tôi nhé.
Vì sao
a.住所と 名前
Phải viết địa chỉ và tên (a); câu trả lời thì 書かなくても いいです vì nhân viên đọc câu hỏi giúp.
- A
- 1
Xem lời thoại
- A
サントスさん、どうぞ。
Anh Santos, mời anh vào.
- サントス
はい。
Vâng.
- B
こちらで 服を 脱いで ください。
Anh cởi áo ở đây nhé.
- サントス
はい。あのう、下着も 脱ぎますか。
Vâng. À, có phải cởi cả áo lót không ạ?
- B
いいえ、下着は 脱がなくても いいです。上の シャツだけ 脱いで ください。
Không, áo lót thì không cần cởi. Anh chỉ cởi áo sơ mi bên ngoài thôi.
Xem đáp án
b.上の シャツ
下着は 脱がなくても いいです。上の シャツだけ 脱いで ください → b.
- A
- 2
Xem lời thoại
- サントス
あのう、この 薬は いつ 飲みますか。
À, thuốc này uống lúc nào ạ?
- A
白い 薬は 朝、昼、晩の 3回。赤い 薬は 朝と 晩だけ 飲んで ください。昼は 飲まなくても いいです。
Thuốc trắng uống 3 lần sáng, trưa, tối. Thuốc đỏ chỉ uống sáng và tối. Buổi trưa thì không cần uống.
- サントス
はい。
Vâng.
Xem đáp án
b.赤い
Thuốc đỏ uống 朝と 晩だけ → ngày 2 lần (b); thuốc trắng uống 3 lần.
- サントス
- 3
Xem lời thoại
- サントス
すみません。あしたも 来なければ なりませんか。
Xin lỗi, ngày mai tôi có phải đến nữa không ạ?
- A
いいえ、あしたは 来なくても いいです。来週 来て ください。
Không, ngày mai không cần đến. Tuần sau anh đến nhé.
- サントス
来週も 保険証を 持って 来なければ なりませんか。
Tuần sau tôi có phải mang thẻ bảo hiểm nữa không ạ?
- A
いいえ、今月は 持って 来なくても いいです。来月 持って 来て ください。
Không, tháng này thì không cần mang. Tháng sau anh mang đến nhé.
- サントス
わかりました。
Tôi hiểu rồi.
- A
お大事に。
Anh giữ gìn sức khỏe nhé.
Xem đáp án
a.来ます・b.来月
来週 来て ください → tuần sau đến (a. 来ます); 今月は 持って 来なくても いい、来月 持って 来て ください → mang thẻ bảo hiểm vào tháng sau (b. 来月).
- サントス
Luyện thêm: 問題 cuối bài
Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.
問題 1
Nghe câu hỏi, tự trả lời
Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).
- 1
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
外国旅行に 何を 持って 行かなければ なりませんか。
Đi du lịch nước ngoài thì phải mang theo gì?
Xem đáp án
……パスポートを 持って 行かなければ なりません。
V なければ なりません: Phải làm V → trả lời bằng cùng mẫu.
- ・
- 2
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
あなたの 国で 子どもは 何歳から 学校へ 行かなければ なりませんか。
Ở nước bạn trẻ em phải đi học từ mấy tuổi?
Xem đáp án
……6歳から 行かなければ なりません。
何歳から → trả lời ~歳から V なければ なりません.
- ・
- 3
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
毎朝 何時に 起きなければ なりませんか。
Mỗi sáng bạn phải dậy lúc mấy giờ?
Xem đáp án
……6時に 起きなければ なりません。
Trả lời giờ cụ thể + V なければ なりません.
- ・
- 4
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
あした 出かけなければ なりませんか。
Ngày mai bạn có phải ra ngoài không?
Xem đáp án
……いいえ、出かけなくても いいです。
Không phải làm thì trả lời bằng V なくても いいです (không cần làm), không dùng ~なければ なりません.
- ・
- 5
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
毎日 日本語を 話さなければ なりませんか。
Hằng ngày bạn có phải nói tiếng Nhật không?
Xem đáp án
……はい、会社で 話さなければ なりません。
Trả lời はい、話さなければ なりません hoặc いいえ、話さなくても いいです.
- ・
問題 2
Nghe hội thoại, chọn đúng/sai
Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.
- 1
花の 写真を 撮っては いけません。
Không được chụp ảnh hoa.
Xem lời thoại
- A
きれいですね。あの 花の 前で 写真を 撮りましょう。
Đẹp quá. Mình chụp ảnh trước những bông hoa kia đi.
- B
あ、すみません。そこに 入らないで ください。
À, xin lỗi. Xin đừng bước vào chỗ đó.
- A
あ、すみません。
À, xin lỗi.
Xem đáp án
×
Chỉ cấm bước vào chỗ đó (そこに 入らないで ください), không cấm chụp ảnh hoa → sai.
- A
- 2
きょう 男の 人と 女の 人は いっしょに 食事に 行きません。
Hôm nay người đàn ông và người phụ nữ không đi ăn cùng nhau.
Xem lời thoại
- A
今晩 いっしょに 食事に 行きませんか。
Tối nay đi ăn với tôi không?
- B
すみません。きょうは 早く 帰らなければ なりません。
Xin lỗi, hôm nay tôi phải về sớm.
- A
そうですか。残念ですね。
Vậy à. Tiếc nhỉ.
- B
また 今度 お願いします。
Hẹn anh lần sau nhé.
Xem đáp án
○
B phải về sớm nên từ chối (早く 帰らなければ なりません) → hôm nay không đi ăn cùng, đúng.
- A
- 3
きょう 男の 人は スポーツを しては いけません。
Hôm nay người đàn ông không được chơi thể thao.
Xem lời thoại
- A
今晩 おふろに 入っても いいですか。
Tối nay tôi tắm bồn được không ạ?
- B
いいえ、きょうは 入らないで ください。それから 2、3日 スポーツは しないで ください。
Không, hôm nay đừng tắm bồn. Và hai, ba ngày tới đừng chơi thể thao.
- A
はい、わかりました。
Vâng, tôi hiểu rồi.
Xem đáp án
○
2、3日 スポーツは しないで ください → hôm nay cũng không được chơi thể thao, đúng.
- A
- 4
男の 人は 1日に 2回 薬を 飲まなければ なりません。
Người đàn ông phải uống thuốc 2 lần một ngày.
Xem lời thoại
- A
この 薬は 朝と 晩、ごはんを 食べてから 飲んで ください。
Thuốc này uống sáng và tối, sau khi ăn cơm.
- B
昼は 飲まなくても いいですか。
Buổi trưa không uống cũng được ạ?
- A
はい、飲まなくても いいです。
Vâng, không cần uống.
- B
わかりました。
Tôi hiểu rồi.
Xem đáp án
○
朝と 晩 uống, trưa không cần → ngày 2 lần, đúng.
- A
- 5
男の 人は あしたの 朝 何も 食べては いけませんが、水は 飲んでも いいです。
Sáng mai người đàn ông không được ăn gì, nhưng được uống nước.
Xem lời thoại
- A
あしたの 朝は 何も 食べないで くださいね。9時までに 病院へ 来て ください。
Sáng mai anh đừng ăn gì nhé. Anh đến bệnh viện trước 9 giờ.
- B
あのう、飲み物は 飲んでも いいですか。
À, đồ uống thì uống được không ạ?
- A
いいえ、水も 飲まないで ください。
Không, nước cũng đừng uống.
- B
わかりました。
Tôi hiểu rồi.
Xem đáp án
×
水も 飲まないで ください → nước cũng không được uống, sai.
- A

