Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 17 · Tuyến N5

Đọc hiểu · Bài 17

日本語(にほんご)の 試験(しけん)

Kỳ thi tiếng Nhật

12月(がつ) 9日(ここのか)(月曜日(げつようび))午前(ごぜん) 9:00~12:00 ① 8時(じ)40分(ぷん)までに 教室(きょうしつ)に 入(はい)って ください。 ② 机(つくえ)の 番号(ばんごう)を 見(み)て、あなたの 番号(ばんごう)の 所(ところ)に 座(すわ)って ください。 ③ 鉛筆(えんぴつ)と 消(け)しゴムだけ 机(つくえ)の 上(うえ)に 置(お)いて ください。 ④ 「問題(もんだい)」は 全部(ぜんぶ)で 9枚(まい) あります。いちばん 上(うえ)の 紙(かみ)に あなたの 番号(ばんごう)と 名前(なまえ)を 書(か)いて ください。 ⑤ 答(こた)えは 鉛筆(えんぴつ)で 書(か)いて ください。ボールペンは 使(つか)わないで ください。

Thứ Hai, ngày 9 tháng 12, buổi sáng 9:00–12:00 ① Hãy vào phòng thi trước 8 giờ 40 phút. ② Hãy xem số trên bàn rồi ngồi vào chỗ có số báo danh của bạn. ③ Chỉ để bút chì và tẩy trên bàn. ④ Đề thi có tất cả 9 tờ. Hãy ghi số báo danh và họ tên của bạn vào tờ trên cùng. ⑤ Hãy viết câu trả lời bằng bút chì. Không dùng bút bi.

Câu hỏi

  1. 1.( )8時(じ) 40分(ぷん)までに 教室(きょうしつ)へ 来(こ)なければ なりません。

    Xem đáp án

    ○ 8時(じ)40分(ぷん)までに 教室(きょうしつ)に 入(はい)らなければ なりません。

    (Đúng ghi ○, sai ghi ×.) Phải đến phòng thi trước 8 giờ 40. → Đúng: Phải vào phòng thi trước 8 giờ 40 phút.

  2. 2.( )机(つくえ)の 番号(ばんごう)を 確認(かくにん)して、座(すわ)ります。

    Xem đáp án

    ○ 机(つくえ)の 番号(ばんごう)を 見(み)て、自分(じぶん)の 番号(ばんごう)の 所(ところ)に 座(すわ)ります。

    Kiểm tra số trên bàn rồi mới ngồi. → Đúng: Xem số trên bàn rồi ngồi vào đúng chỗ có số của mình.

  3. 3.( )机(つくえ)の 上(うえ)に かばんを 置(お)いても いいです。

    Xem đáp án

    × 机(つくえ)の 上(うえ)には 鉛筆(えんぴつ)と 消(け)しゴムだけ 置(お)きます。

    Được để cặp lên bàn. → Sai: Trên bàn chỉ được để bút chì và tẩy.

  4. 4.( )「問題(もんだい)」の 紙(かみ)に あなたの 番号(ばんごう)は 書(か)かなくても いいです。

    Xem đáp án

    × いちばん 上(うえ)の 紙(かみ)に 番号(ばんごう)と 名前(なまえ)を 書(か)かなければ なりません。

    Không cần ghi số báo danh lên đề thi. → Sai: Phải ghi số báo danh và họ tên vào tờ trên cùng.

  5. 5.( )答(こた)えは 鉛筆(えんぴつ)で 書(か)かなければ なりません。

    Xem đáp án

    ○ 答(こた)えは 鉛筆(えんぴつ)で 書(か)きます。ボールペンは 使(つか)いません。

    Phải viết câu trả lời bằng bút chì. → Đúng: Viết bằng bút chì, không dùng bút bi.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.