Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 17 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 17

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:21
  1. 1

    写真(しゃしん)を 撮(と)らないで ください。

    Xin đừng chụp ảnh.

  2. 2

    パスポートを 見(み)せなければ なりません。

    Phải xuất trình hộ chiếu. (Cách nói khác là 見せないと いけません.)

  3. 3

    日曜日(にちようび)は 早(はや)く 起(お)きなくても いいです。

    Chủ nhật thì không cần dậy sớm cũng được.

Ví dụ 例文

0:00 / 0:49
  1. 1

    そこに 車(くるま)を 止(と)めないで ください。

    Xin đừng đỗ xe ở chỗ đó.

    ……すみません。

    … Xin lỗi.

  2. 2

    もう 12時(じ)ですよ。一人(ひとり)で 大丈夫(だいじょうぶ)ですか。

    12 giờ rồi đấy. Chị về một mình có sao không?

    ……ええ、心配(しんぱい)しないで ください。タクシーで 帰(かえ)りますから。

    … Vâng, anh đừng lo. Tôi về bằng taxi mà.

  3. 3

    今晩(こんばん) 飲(の)みに 行(い)きませんか。

    Tối nay đi uống một chút không?

    ……すみません。あしたから ホンコンへ 出張(しゅっちょう)しなければ なりません。ですから、早(はや)く 帰(かえ)ります。

    … Xin lỗi. Từ mai tôi phải đi công tác Hồng Kông. Vì thế hôm nay tôi về sớm.

  4. 4

    子(こ)どもも お金(かね)を 払(はら)わなければ なりませんか。

    Trẻ em cũng phải trả tiền à?

    ……いいえ、払(はら)わなくても いいです。

    … Không, trẻ em không phải trả.

  5. 5

    レポートは いつまでに 出(だ)さなければ なりませんか。

    Báo cáo phải nộp trước khi nào ạ?

    ……金曜日(きんようび)までに 出(だ)して ください。

    … Hãy nộp trước thứ Sáu.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.