Từ vựng · Bài 128
40 mục · 40 từ, 0 câu và tên riêng
Từ mới (40)
- 1
クラスメート
Bạn cùng lớp
- 2
グループ
Nhóm
- 3
チーム
Đội, đội nhóm
- 4
プロフェッショナル
Chuyên nghiệp, dân chuyên nghiệp (= プロ)
- 5
アマチュア
Nghiệp dư, người nghiệp dư (= アマ)
- 6
トレーニング
Tập luyện, rèn luyện (thể lực)
- 7
マッサージ
Mát-xa, xoa bóp
- 8
アドバイス
Lời khuyên
- 9
アイデア/アイディア
Ý tưởng
- 10
トップ
Đứng đầu, vị trí số một
- 11
スピード
Tốc độ
- 12
ラッシュ
Giờ cao điểm, cảnh chen chúc (= ラッシュアワー)
- 13
バイク
Xe máy, xe mô tô
- 14
ヘルメット
Mũ bảo hiểm
- 15
コンタクトレンズ
Kính áp tròng (= コンタクト)
- 16
ガラス
Kính, thủy tinh
- 17
プラスチック
Nhựa, chất dẻo
- 18
ベランダ
Ban công
- 19
ペット
Thú cưng, vật nuôi
- 20
ベンチ
Ghế dài, ghế băng (ở công viên…)
- 21
デザイン
Thiết kế, kiểu dáng
- 22
バーゲンセール
Đợt bán hạ giá (= バーゲン)
- 23
パート
Làm bán thời gian (thường là người nội trợ) (= パートタイム)
- 24
コンビニエンスストア
Cửa hàng tiện lợi (= コンビニ)
- 25
レジ
Quầy thu ngân, máy tính tiền
- 26
レシート
Hóa đơn, biên lai (tính tiền)
- 27
インスタント
Ăn liền, dùng liền (インスタント食品)
- 28
ファストフード
Đồ ăn nhanh
- 29
フルーツ
Trái cây, hoa quả
- 30
デザート
Món tráng miệng
- 31
インターネット
Internet, mạng (= ネット)
- 32
チャイム
Chuông (cửa, chuông báo giờ học)
- 33
アナウンス
Thông báo (qua loa phát thanh)
- 34
メッセージ
Lời nhắn, thông điệp
- 35
パンフレット
Sách giới thiệu, tờ quảng cáo (brochure)
- 36
カード
Thẻ, thiệp
- 37
インタビュー
Phỏng vấn
- 38
アンケート
Phiếu khảo sát, bảng câu hỏi điều tra
- 39
データ
Dữ liệu
- 40
パーセント
Phần trăm (%)