~ということだ
Truyền đạt lại thông tin nghe, đọc được (nghe nói là ~), hoặc rút ra kết luận, nói lại theo cách khác (tức là ~)
Cấu trúcThể thường + ということだ
Ví dụ
①Nghe nói (tin tức, thông báo, lời người khác)
ニュースによると、来月からバスの料金が上がるということだ。
Theo tin tức thì từ tháng sau giá vé xe buýt sẽ tăng.
②Tức là, có nghĩa là
「明日の会議は中止です。」「じゃ、資料は準備しなくてもいいということですね。」
"Cuộc họp ngày mai bị hủy rồi." "Vậy tức là không cần chuẩn bị tài liệu nữa nhỉ."
Lưu ý
- ※ Nghĩa ① gần với ~そうだ nhưng trang trọng hơn, hay dùng trong tin tức, thông báo.