Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 9 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 9

52 mục · 45 từ, 7 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (44)

  1. 1

    分(わ)かりますPHÂN

    Hiểu, nắm được

  2. 2

    あります

    Có (sở hữu)

  3. 3

    好(す)きHẢO

    Thích· な

  4. 4

    嫌(きら)いHIỀM

    Ghét, không thích· な

  5. 5

    上手(じょうず)THƯỢNG THỦ

    Giỏi, khéo· な

  6. 6

    下手(へた)HẠ THỦ

    Kém· な

  7. 7

    飲(の)み物(もの)ẨM VẬT

    Đồ uống

  8. 8

    料理(りょうり)LIỆU LÝ

    Món ăn, việc nấu ăn (~をします: Nấu ăn)

  9. 9

    スポーツ

    Thể thao (~をします: Chơi thể thao)

  10. 10

    野球(やきゅう)DÃ CẦU

    Bóng chày (~をします: Chơi bóng chày)

  11. 11

    ダンス

    Nhảy, khiêu vũ (~をします: Nhảy)

  12. 12

    旅行(りょこう)LỮ HÀNH

    Việc đi du lịch (~をします: Đi du lịch)

  13. 13

    音楽(おんがく)ÂM NHẠC / LẠC

    Âm nhạc

  14. 14

    歌(うた)CA

    Bài hát

  15. 15

    クラシック

    Nhạc cổ điển

  16. 16

    ジャズ

    Nhạc jazz

  17. 17

    コンサート

    Buổi hòa nhạc

  18. 18

    カラオケ

    Karaoke

  19. 19

    歌舞伎(かぶき)CA VŨ KỸ

    Kabuki (một loại ca kịch truyền thống của Nhật)

  20. 20

    絵(え)HỘI

    Tranh, hội họa

  21. 21

    字(じ)TỰ

    Chữ

  22. 22

    漢字(かんじ)HÁN TỰ

    Chữ hán

  23. 23

    ひらがな

    Chữ mềm

  24. 24

    かたかな

    Chữ cứng

  25. 25

    ローマ字(じ)TỰ

    Chữ La-tinh

  26. 26

    細(こま)かいお金(かね)TẾ KIM

    Tiền lẻ

  27. 27

    チケット

    Vé (xem hòa nhạc, phim)

  28. 28

    時間(じかん)THỜI GIAN

    Thời gian

  29. 29

    用事(ようじ)DỤNG SỰ

    Việc bận, công chuyện

  30. 30

    約束(やくそく)ƯỚC THÚC

    Cuộc hẹn, lời hứa (~[を]します: Hứa)

  31. 31

    アルバイト

    Việc làm thêm (~をします: Làm thêm)

  32. 32

    ご主人(しゅじん)CHỦ NHÂN

    Chồng (chồng người khác)

  33. 33

    夫(おっと)PHU / CHỦ NHÂN

    Chồng (chồng mình)

    Còn viết: 主人.

  34. 34

    奥(おく)さんÁO

    Vợ (vợ người khác)

  35. 35

    妻(つま)THÊ / GIA NỘI

    Vợ (vợ mình)

    Còn viết: 家内.

  36. 36

    子(こ)どもTỬ

    Con cái, trẻ con

  37. 37

    よく

    Tốt, rõ (chỉ mức độ)

  38. 38

    だいたい

    Đại khái, đại thể

  39. 39

    たくさん

    Nhiều

  40. 40

    少(すこ)しTHIỂU

    Ít, một ít, một chút

  41. 41

    全然(ぜんぜん)TOÀN NHIÊN

    Hoàn toàn ~ không

  42. 42

    早(はや)くTẢO, TỐC

    Sớm, nhanh

    Còn viết: 速く.

  43. 43

    ~から

    Vì ~

  44. 44

    どうして

    Tại sao

Luyện tập C (3)

  1. 1

    貸(か)してくださいTHẢI

    Làm ơn cho tôi mượn.

  2. 2

    いいですよ。

    Được đấy nhỉ.

  3. 3

    残念(ざんねん)ですが。TÀN NIỆM

    Thật đáng tiếc.

Hội thoại (5)

  1. 1

    ああ

    A (cách nói khi đã gặp được đúng người trên điện thoại)

  2. 2

    いっしょに いかがですか。

    Bạn cùng ~ (làm cái gì đó) với tôi/ chúng tôi được không?

  3. 3

    ちょっと…。

    [~ thì] có lẽ không được rồi. (cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)· ~は

  4. 4

    だめですか。

    Không được à?

  5. 5

    また 今度(こんど) お願(ねが)いしますKIM ĐỘ NGUYỆN

    Hẹn Anh/Chị lần sau vậy.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.