Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 9 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 9

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:22
  1. 1

    わたしは イタリア料理(りょうり)が 好(す)きです。

    Tôi thích món ăn Ý.

  2. 2

    わたしは 日本語(にほんご)が 少(すこ)し わかります。

    Tôi hiểu một chút tiếng Nhật.

  3. 3

    きょうは 子(こ)どもの 誕生日(たんじょうび)ですから、早(はや)く 帰(かえ)ります。

    Hôm nay là sinh nhật con tôi nên tôi về sớm.

Ví dụ 例文

0:00 / 0:56
  1. 1

    お酒(さけ)が 好(す)きですか。

    Anh có thích rượu không?

    ……いいえ、好(す)きじゃ ありません。

    … Không, tôi không thích.

  2. 2

    どんな スポーツが 好(す)きですか。

    Anh thích môn thể thao nào?

    ……サッカーが 好(す)きです。

    … Tôi thích bóng đá.

  3. 3

    カリナさんは 絵(え)が 上手(じょうず)ですか。

    Chị Karina vẽ có giỏi không?

    ……はい、[カリナさんは] とても 上手(じょうず)です。

    … Có, chị Karina vẽ rất giỏi.

  4. 4

    田中(たなか)さんは インドネシア語(ご)が わかりますか。

    Anh Tanaka có biết tiếng Indonesia không?

    ……いいえ、全然(ぜんぜん) わかりません。

    … Không, tôi hoàn toàn không biết.

  5. 5

    細(こま)かい お金(かね)が ありますか。

    Anh có tiền lẻ không?

    ……いいえ、ありません。

    … Không, tôi không có.

  6. 6

    毎朝(まいあさ) 新聞(しんぶん)を 読(よ)みますか。

    Sáng nào anh cũng đọc báo chứ?

    ……いいえ、時間(じかん)が ありませんから、読(よ)みません。

    … Không, vì không có thời gian nên tôi không đọc.

  7. 7

    どうして きのう 早(はや)く 帰(かえ)りましたか。

    Sao hôm qua anh về sớm vậy?

    ……用事(ようじ)が ありましたから。

    … Vì tôi có việc bận.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.