Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 9 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 9

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. キムさんは 何(なに)を しますか。

Kim sẽ làm gì?

Nghe hội thoại, chọn tranh việc Kim sẽ làm (a hoặc b).

Ba ô tranh a/b. 例 — a. Kim cầm thìa, nĩa ăn món trên đĩa, cạnh có cốc nước; b. Kim cầm đũa ăn, cạnh có bát nhỏ. 1) — a. Kim nhìn một người đàn ông đeo kính, mặt nghiêm; b. Kim nhìn một người đàn ông cười tươi, rất hoạt bát. 2) — a. Xem phim ở rạp; b. Hát karaoke.
0:00 / 1:26
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      キムさん、いらっしゃい。こちらへ どうぞ。

      Chào Kim. Mời chị vào đây.

    2. キム

      わあ、料理(りょうり)が たくさん ありますね。

      Ồ, nhiều món ăn quá.

    3. A

      これ、いかがですか。日本料理(にほんりょうり)です。

      Chị ăn thử món này nhé? Món Nhật đấy.

    4. キム

      私(わたし)は 日本料理(にほんりょうり)が あまり……。

      Tôi thì món Nhật không… lắm.

    5. A

      じゃあ、これは いかがですか。イタリア料理(りょうり)です。

      Vậy món này thì sao? Món Ý đấy.

    6. キム

      イタリア料理(りょうり)? とても 好(す)きです。いただきます。

      Món Ý à? Tôi rất thích. Tôi xin phép ăn.

    Vì sao

    a

    Kim không thích món Nhật lắm (日本料理が あまり……), rất thích món Ý (とても 好きです) → ăn món Ý (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      キムさんは どんな 男(おとこ)の 人(ひと)が 好(す)きですか。

      Kim thích kiểu đàn ông thế nào?

    2. キム

      うーん。

      Ừm.

    3. A

      ハンサムな 人(ひと)ですか。

      Người đẹp trai à?

    4. キム

      いいえ。

      Không.

    5. A

      そうですね……。静(しず)かな 人(ひと)は どうですか。

      Để xem… Người trầm tính thì sao?

    6. キム

      いいえ。私(わたし)は 元気(げんき)な 人(ひと)が 好(す)きです。

      Không. Tôi thích người năng động, vui vẻ.

    7. A

      じゃあ、私(わたし)の 友達(ともだち)に 会(あ)いませんか。とても 元気(げんき)な 人(ひと)ですよ。

      Vậy chị gặp bạn tôi nhé? Là người rất năng động đấy.

    8. キム

      そうですか。お願(ねが)いします。

      Thế à. Nhờ anh nhé.

    Xem đáp án

    b

    Kim từ chối ハンサムな 人 và 静かな 人 (người đeo kính trầm lặng là bẫy, a); 元気な 人が 好きです → gặp người bạn rất hoạt bát (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      キムさん、これから 映画(えいが)は どうですか。

      Kim, giờ đi xem phim nhé?

    2. キム

      映画(えいが)ですか。うーん……。映画(えいが)は あまり……。

      Xem phim à? Ừm… Phim thì tôi không… lắm.

    3. A

      好(す)きじゃ ありませんか。

      Chị không thích à?

    4. キム

      はい。

      Vâng.

    5. A

      カラオケは どうですか。楽(たの)しいですよ。

      Thế karaoke thì sao? Vui lắm đấy.

    6. キム

      いいですね。私(わたし)は カラオケが 好(す)きです。

      Hay đấy. Tôi thích karaoke.

    7. A

      じゃあ、行(い)きましょう。

      Vậy đi thôi.

    Xem đáp án

    b

    映画は あまり…… / 好きじゃ ありませんか → はい (không thích phim, a là bẫy); カラオケが 好きです → đi hát karaoke (b).

2. あい子(こ)さんは どんな 人(ひと)ですか。

Aiko là người thế nào?

Câu 1–2: Chọn tranh (a–d), mức độ, rồi chọn 上手です hay 上手じゃ ありません. Câu 3–4: Chọn ngôn ngữ (a–c) trong khung chữ, mức độ, rồi chọn わかります hay わかりません.

  • 始(はじ)めます · Bắt đầu
Bốn tranh — a. Hai người khiêu vũ theo nhạc; b. Vợt và lưới quần vợt; c. Người nấu ăn, chảo bắn tung toé; d. Bàn tay cầm bút viết chữ「キムさん」trên tấm thiệp.
  1. a.英語(えいご)
  2. b.フランス語(ご)
  3. c.インドネシア語(ご)
0:00 / 1:34
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án とても)
    Ví dụ, ô 3 (đáp án 上手です)
    Xem lời thoại
    1. A

      あい子(こ)さんは テニスが とても 上手(じょうず)ですね。何歳(なんさい)から 始(はじ)めましたか。

      Aiko chơi quần vợt giỏi thật đấy. Chị bắt đầu từ mấy tuổi?

    2. あい子(こ)

      6歳(さい)からです。

      Từ 6 tuổi.

    3. A

      ああ、そうですか。

      À, thế à.

    Vì sao

    b・とても・上手(じょうず)です

    テニスが とても 上手ですね → b, とても, 上手です.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Câu 1, ô 2
    Câu 1, ô 3
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません、あい子(こ)さん。今(いま)、時間(じかん)が ありますか。

      Xin lỗi, Aiko. Bây giờ chị có thời gian không?

    2. あい子(こ)

      はい、何(なん)ですか。

      Có, chuyện gì vậy?

    3. A

      金曜日(きんようび)は キムさんの 誕生日(たんじょうび)です。いっしょに 誕生日(たんじょうび)カードを あげましょう。

      Thứ Sáu là sinh nhật Kim. Mình cùng tặng thiệp sinh nhật nhé.

    4. あい子(こ)

      いいですね。……お・め・で・と・う……。はい、書(か)きました。

      Hay đấy. … O-me-de-tō (chúc mừng)… Xong, tôi viết rồi.

    5. A

      ありがとう。わっ、字(じ)が とても 上手(じょうず)ですね。

      Cảm ơn chị. Ồ, chữ chị đẹp quá.

    Xem đáp án

    d・とても・上手(じょうず)です

    Aiko viết chữ lên thiệp → d; 字が とても 上手ですね → とても, 上手です.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Câu 2, ô 2
    Câu 2, ô 3
    Xem lời thoại
    1. A

      あい子(こ)さん、ダンスを しましょう。

      Aiko, mình nhảy đi.

    2. あい子(こ)

      うーん、あまり 上手(じょうず)じゃ ありませんが……。

      Ừm, tôi không giỏi lắm đâu…

    3. A

      さあ、さあ。

      Nào, nào.

    4. あい子(こ)

      そうですか。じゃ……。

      Vậy à. Thế thì…

    Xem đáp án

    a・あまり・上手(じょうず)じゃ ありません

    ダンス → a; Aiko tự nói あまり 上手じゃ ありません → あまり, 上手じゃ ありません.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Câu 3, ô 2
    Câu 3, ô 3
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません、あい子(こ)さん。これ、英語(えいご)ですか。「Terima kasih」。

      Xin lỗi, Aiko. Cái này là tiếng Anh à? "Terima kasih".

    2. あい子(こ)

      ああ、これは インドネシア語(ご)ですよ。

      À, đây là tiếng Indonesia đấy.

    3. A

      わあ、インドネシア語(ご)が わかりますか。

      Ồ, chị biết tiếng Indonesia à?

    4. あい子(こ)

      ええ、少(すこ)し わかります。

      Vâng, tôi biết một chút.

    Xem đáp án

    c・少(すこ)し・わかります

    これは インドネシア語ですよ → c (英語 là bẫy); 少し わかります → 少し, わかります.

  5. 4
    Câu 4, ô 1
    Câu 4, ô 2
    Câu 4, ô 3
    Xem lời thoại
    1. A

      あい子(こ)さん、来週(らいしゅう)から フランスへ 行(い)きますね。

      Aiko, từ tuần sau chị đi Pháp nhỉ.

    2. あい子(こ)

      ええ。母(はは)と 旅行(りょこう)します。

      Vâng. Tôi đi du lịch với mẹ.

    3. A

      いいですね。あい子(こ)さんは フランス語(ご)が わかりますか。

      Thích nhỉ. Aiko có biết tiếng Pháp không?

    4. あい子(こ)

      いいえ、全然(ぜんぜん) わかりません。

      Không, tôi hoàn toàn không biết.

    Xem đáp án

    b・全然(ぜんぜん)・わかりません

    フランス語が わかりますか → いいえ、全然 わかりません → b, 全然, わかりません.

3. どうしてですか。

Vì sao?

Nghe hội thoại, chọn lý do (a–f) trong khung chữ, rồi chọn người đó có làm việc ấy hay không.

  1. a.約束(やくそく)
  2. b.お金(かね)
  3. c.仕事(しごと)
  4. d.時間(じかん)
  5. e.用事(ようじ)
  6. f.休(やす)み
0:00 / 1:15
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)が ありますから、映画(えいが)を
    Ví dụ, ô 2 (đáp án 見ません)。
    Xem lời thoại
    1. A

      佐藤(さとう)さん、映画(えいが)の チケットが あります。あした、いっしょに いかがですか。

      Chị Sato, tôi có vé xem phim. Mai chị đi cùng nhé?

    2. 佐藤(さとう)

      あしたですか。あしたは ちょっと……。

      Mai à? Mai thì hơi…

    3. A

      忙(いそが)しいですか。

      Chị bận à?

    4. 佐藤(さとう)

      すみません。友達(ともだち)と 約束(やくそく)が ありますから。

      Xin lỗi. Vì tôi có hẹn với bạn.

    Vì sao

    a・見(み)ません

    友達と 約束が ありますから → a; từ chối lời mời → 見ません.

  2. 1
    Câu 1, ô 1が ありますから、ビールを
    Câu 1, ô 2。
    Xem lời thoại
    1. A

      佐藤(さとう)さん、これから 地下(ちか)の レストランで ビールを 飲(の)みます。いっしょに どうですか。

      Chị Sato, giờ bọn tôi đi uống bia ở nhà hàng dưới tầng hầm. Chị đi cùng không?

    2. 佐藤(さとう)

      今晩(こんばん)は ちょっと……。用事(ようじ)が ありますから。

      Tối nay thì hơi… Vì tôi có việc bận.

    3. A

      そうですか。じゃ、また。

      Vậy à. Thế hẹn lần sau.

    Xem đáp án

    e・飲(の)みません

    用事が ありますから → e; 今晩は ちょっと…… → không đi uống (飲みません).

  3. 2
    Câu 2, ô 1が ありませんから、かばんを
    Câu 2, ô 2。
    Xem lời thoại
    1. A

      この かばん、すてきですよ。

      Cái túi này đẹp đấy.

    2. B

      そうですね。いいですね。

      Ừ nhỉ. Được đấy.

    3. A

      いかがですか。

      Anh lấy chứ ạ?

    4. B

      うーん。今(いま)、お金(かね)が ありませんから。

      Ừm. Vì bây giờ tôi không có tiền.

    5. A

      そうですか。

      Vậy ạ.

    Xem đáp án

    b・買(か)いません

    今、お金が ありませんから → b; dù khen túi đẹp nhưng không mua (買いません).

  4. 3
    Câu 3, ô 1が ありませんから、タクシーで
    Câu 3, ô 2。
    Xem lời thoại
    1. A

      コンサートは 何時(なんじ)からですか。

      Buổi hoà nhạc bắt đầu lúc mấy giờ?

    2. B

      6時半(じはん)からです。

      Từ 6 giờ rưỡi.

    3. A

      え? もう 6時(じ)10分(ぷん)ですよ。じゃ、タクシーで 行(い)きませんか。時間(じかん)が ありませんから。

      Hả? Đã 6 giờ 10 rồi đấy. Vậy mình đi taxi nhé? Vì không còn thời gian.

    4. B

      そうですね。そう しましょう。

      Ừ nhỉ. Làm vậy đi.

    Xem đáp án

    d・行(い)きます

    時間が ありませんから → d; タクシーで 行きませんか → そう しましょう → đi taxi (行きます).

4.「クイーンビー」の コンサートです。皆(みな)さんは どうして 来(き)ましたか。

Buổi hoà nhạc của nhóm「Queen Bee」. Vì sao mọi người đến?

Nghe phóng viên phỏng vấn khán giả, nối mỗi người với lý do đúng (a–e).

  • 皆(みな)さん · Các anh chị, tất cả mọi người
  1. a.「クイーンビー」は 歌(うた)が 上手(じょうず)ですから。
  2. b.友達(ともだち)に チケットを もらいましたから。
  3. c.「クイーンビー」の コンサートは 楽(たの)しいですから。
  4. d.「クイーンビー」の ダンスは すてきですから。
  5. e.「クイーンビー」は きれいですから。
0:00 / 1:41
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án c)
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。おはようテレビですが、クイーンビーが 好(す)きですか。

      Xin lỗi, chúng tôi là đài "Ohayō TV". Chị có thích Queen Bee không?

    2. B

      ええ、とても 好(す)きです。

      Có, rất thích.

    3. A

      じゃあ、いつも 来(き)ますか。

      Vậy lần nào chị cũng đến à?

    4. B

      ええ。クイーンビーの コンサートは とても 楽(たの)しいですから、いつも 来(き)ますよ。

      Vâng. Vì buổi hoà nhạc của Queen Bee rất vui nên lần nào tôi cũng đến.

    5. A

      そうですか。どうも ありがとう ございました。

      Thế à. Cảm ơn chị nhiều.

    Vì sao

    c

    コンサートは とても 楽しいですから → c.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      失礼(しつれい)します。あのう、今日(きょう)は どうして 来(き)ましたか。

      Xin phép. À, hôm nay vì sao anh chị đến đây?

    2. B

      クイーンビーの ダンスは とても すてきですから。時々(ときどき)、テレビで 見(み)ますよ。ね?

      Vì điệu nhảy của Queen Bee rất tuyệt. Thỉnh thoảng chúng tôi xem trên ti vi đấy. Nhỉ?

    3. C

      うん。

      Ừ.

    4. A

      そうですか。ありがとう ございました。

      Thế à. Cảm ơn anh chị.

    Xem đáp án

    d

    ダンスは とても すてきですから → d.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ちょっと すみません。今日(きょう)は だれと いっしょに?

      Xin lỗi một chút. Hôm nay chị đi cùng ai?

    2. B

      彼(かれ)と 来(き)ました。

      Tôi đi với bạn trai.

    3. A

      クイーンビーが 好(す)きですか。

      Chị có thích Queen Bee không?

    4. B

      うーん、そうですね、あまり……。

      Ừm, để xem, không thích lắm…

    5. A

      じゃあ、どうして 来(き)ましたか。

      Vậy sao chị lại đến?

    6. B

      友達(ともだち)に チケットを もらいましたから。

      Vì được bạn cho vé.

    7. A

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    b

    Không thích Queen Bee lắm (あまり……) nhưng vẫn đến vì 友達に チケットを もらいましたから → b.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      おはようテレビです。あのう、今日(きょう)は 一人(ひとり)で 来(き)ましたか。

      Đài "Ohayō TV" đây. À, hôm nay anh đến một mình à?

    2. B

      ええ、いつも 一人(ひとり)で 来(き)ます。

      Vâng, lần nào tôi cũng đến một mình.

    3. A

      クイーンビーが 好(す)きですか。

      Anh có thích Queen Bee không?

    4. B

      はい、とても 好(す)きです。クイーンビーは 歌(うた)が 上手(じょうず)ですから、今日(きょう)も 来(き)ました。毎日(まいにち) うちで クイーンビーの CDを 聞(き)きますよ。

      Có, rất thích. Vì Queen Bee hát hay nên hôm nay tôi cũng đến. Ngày nào ở nhà tôi cũng nghe CD của Queen Bee.

    5. A

      そうですか。どうも ありがとう ございました。

      Thế à. Cảm ơn anh nhiều.

    Xem đáp án

    a

    歌が 上手ですから → a. Phương án e (きれいですから) không ai nói.

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:30
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      お母(かあ)さんは 料理(りょうり)が 上手(じょうず)ですか。

      Mẹ bạn nấu ăn có giỏi không?

    Xem đáp án

    ……はい、母(はは)は 料理(りょうり)が とても 上手(じょうず)です。

    N が 上手です: Giỏi N. Trả lời kèm mức độ: とても 上手です / あまり 上手じゃ ありません. Nói về mẹ mình thì dùng 母.

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      どんな スポーツが 好(す)きですか。

      Bạn thích môn thể thao nào?

    Xem đáp án

    ……サッカーが 好(す)きです。

    どんな N が 好きですか → nêu cụ thể: N が 好きです.

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      今晩(こんばん) 約束(やくそく)が ありますか。

      Tối nay bạn có hẹn không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、ありません。

    N が あります: Có (hẹn, việc bận…). Trả lời はい、あります / いいえ、ありません.

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      漢字(かんじ)が わかりますか。

      Bạn có hiểu chữ Hán không?

    Xem đáp án

    ……はい、少(すこ)し わかります。

    ~が わかります; mức độ: よく/だいたい/少し + わかります, あまり/全然 + わかりません.

  5. 5

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      どうして 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しますか。

      Tại sao bạn học tiếng Nhật?

    Xem đáp án

    ……日本(にほん)の アニメが 好(す)きですから。

    どうして ~か: Hỏi lý do → trả lời ~から (vì…).

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:36
  1. 1

    マリアさんの ご主人(しゅじん)は テニスが 好(す)きです。

    Chồng chị Maria thích quần vợt.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      マリアさんの ご主人(しゅじん)は どんな スポーツが 好(す)きですか。

      Chồng chị Maria thích môn thể thao nào?

    2. マリア

      サッカーが 好(す)きです。

      Anh ấy thích bóng đá.

    3. A

      マリアさんは?

      Còn chị Maria?

    4. マリア

      私(わたし)は テニスが 好(す)きです。

      Tôi thích quần vợt.

    Xem đáp án

    ×

    Chồng Maria thích サッカー; テニス là môn Maria thích → ×.

  2. 2

    サントスさんは 漢字(かんじ)が 全然(ぜんぜん) わかりません。

    Anh Santos hoàn toàn không hiểu chữ Hán.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      サントスさんは 日本語(にほんご)が 上手(じょうず)ですね。

      Anh Santos giỏi tiếng Nhật nhỉ.

    2. サントス

      ありがとう ございます。

      Cảm ơn chị.

    3. A

      漢字(かんじ)は どうですか。

      Còn chữ Hán thì sao?

    4. サントス

      少(すこ)し わかりますが、難(むずか)しいです。

      Tôi hiểu một chút, nhưng khó.

    Xem đáp án

    ×

    少し わかりますが、難しいです → hiểu một chút, không phải 全然 わかりません → ×.

  3. 3

    ミラーさんは お母(かあ)さんに 料理(りょうり)を 習(なら)いました。

    Anh Miller học nấu ăn với mẹ.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、料理(りょうり)が 上手(じょうず)ですね。

      Anh Miller nấu ăn giỏi nhỉ.

    2. ミラー

      うちで いつも 料理(りょうり)を しますから。

      Vì ở nhà lúc nào tôi cũng nấu.

    3. A

      だれに 習(なら)いましたか。

      Anh học với ai?

    4. ミラー

      母(はは)に 習(なら)いました。

      Tôi học với mẹ.

    Xem đáp án

    ○

    だれに 習いましたか → 母に 習いました → ○.

  4. 4

    木村(きむら)さんは あした 暇(ひま)ですから、映画(えいが)を 見(み)ます。

    Chị Kimura mai rảnh nên sẽ đi xem phim.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      木村(きむら)さん、映画(えいが)の チケットが あります。いっしょに 行(い)きませんか。

      Chị Kimura, tôi có vé xem phim. Chị đi cùng không?

    2. 木村(きむら)

      いつですか。

      Khi nào vậy?

    3. A

      あしたです。

      Ngày mai.

    4. 木村(きむら)

      あしたですか。残念(ざんねん)ですが、友達(ともだち)と 約束(やくそく)が ありますから、ちょっと……。

      Mai à? Tiếc quá, tôi có hẹn với bạn nên hơi…

    Xem đáp án

    ×

    残念ですが、友達と 約束が ありますから、ちょっと…… → từ chối, mai không rảnh → ×.

  5. 5

    ミラーさんは 車(くるま)で 来(き)ましたから、ビールを 飲(の)みません。

    Anh Miller đi ô tô đến nên không uống bia.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ビール、いかがですか。

      Anh dùng bia nhé?

    2. ミラー

      いいえ、けっこうです。

      Không, tôi xin thôi.

    3. A

      ミラーさんは ビールが 嫌(きら)いですか。

      Anh Miller không thích bia à?

    4. ミラー

      いいえ、好(す)きですが、車(くるま)で 来(き)ましたから。

      Không, tôi thích nhưng hôm nay tôi đi ô tô đến.

    5. A

      そうですか。

      Vậy à.

    Xem đáp án

    ○

    好きですが、車で 来ましたから → không uống vì phải lái xe → ○.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.