Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 9 · Tuyến N5

Đọc hiểu · Bài 9

山田(やまだ)さんと ダンス

Anh Yamada và khiêu vũ

山田(やまだ)さんは ダンスが 好(す)きです。毎晩(まいばん) ダンスの 学校(がっこう)へ 行(い)きます。ダンスの 先生(せんせい)は きれいな 人(ひと)です。山田(やまだ)さんは 上手(じょうず)では ありませんが、きれいな 先生(せんせい)に 習(なら)いますから、毎日(まいにち) 楽(たの)しいです。先生(せんせい)の 誕生日(たんじょうび)に コンサートの チケットを あげました。先生(せんせい)は 友達(ともだち)と 行(い)きました。山田(やまだ)さんは とても 残念(ざんねん)です。

Anh Yamada thích khiêu vũ. Tối nào anh ấy cũng đến trường dạy khiêu vũ. Cô giáo dạy khiêu vũ là một người xinh đẹp. Anh Yamada nhảy không giỏi, nhưng vì được học với cô giáo xinh đẹp nên ngày nào cũng thấy vui. Vào sinh nhật cô giáo, anh ấy đã tặng cô vé xem hòa nhạc. Cô giáo đã đi xem cùng bạn. Anh Yamada tiếc lắm.

Câu hỏi

  1. 1.( )山田(やまだ)さんは 毎日(まいにち) ダンスの 学校(がっこう)へ 行(い)きますから、ダンスが 上手(じょうず)です。

    Xem đáp án

    × 山田(やまだ)さんは 上手(じょうず)では ありません。

    (Đúng ghi ○, sai ghi ×.) Anh Yamada ngày nào cũng đến trường dạy khiêu vũ nên nhảy giỏi. → Sai: Anh Yamada nhảy không giỏi.

  2. 2.( )山田(やまだ)さんは きれいな 先生(せんせい)に ダンスを 習(なら)います。

    Xem đáp án

    ○ きれいな 先生(せんせい)に 習(なら)いますから、毎日(まいにち) 楽(たの)しいです。

    Anh Yamada học khiêu vũ với một cô giáo xinh đẹp. → Đúng: Được học với cô giáo xinh đẹp nên ngày nào anh ấy cũng vui.

  3. 3.( )先生(せんせい)は 山田(やまだ)さんに コンサートの チケットを もらいました。

    Xem đáp án

    ○ 山田(やまだ)さんは 先生(せんせい)の 誕生日(たんじょうび)に コンサートの チケットを あげました。

    Cô giáo đã nhận vé hòa nhạc từ anh Yamada. → Đúng: Anh Yamada tặng vé cho cô vào ngày sinh nhật cô.

  4. 4.( )山田(やまだ)さんは 先生(せんせい)と いっしょに 音楽(おんがく)を 聞(き)きました。

    Xem đáp án

    × 先生(せんせい)は 友達(ともだち)と 行(い)きました。

    Anh Yamada đã cùng cô giáo đi nghe nhạc. → Sai: Cô giáo đi cùng bạn của cô.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.