Nhà ga cắt đôi hai tầng: Trên là sân ga có tàu điện đỗ và Shinkansen chạy qua, dưới là sảnh có máy bán vé, cửa soát vé, cầu thang. Chạm vào từng thứ để xem nó "diễn". Thẻ từ có furigana, âm Hán Việt, nghĩa, câu ví dụ và nút nghe.
Đố bằng Chữ (10 câu) Nghe (10 câu) Chạm vào tranh để phóng to Toàn tranh21:05 21:12 23:58 さくら SAKURA
駅( えき ) 電( でん ) 車( しゃ ) 新( しん ) 幹( かん ) 線( せん ) ホーム 線( せん ) 路( ろ ) 普( ふ ) 通( つう ) 急( きゅう ) 行( こう ) 終( しゅう ) 電( でん ) 時( じ ) 刻( こく ) 表( ひょう ) つり革( かわ ) 座( ざ ) 席( せき ) エレベーター 階( かい ) 段( だん ) エスカレーター 乗( の ) り換( か ) え切( きっ ) 符( ぷ ) 券( けん ) 売( ばい ) 機( き ) 切( きっ ) 符( ぷ ) 売( う ) り場( ば ) 出( で ) 口( ぐち ) 入( いり ) 口( ぐち ) 改( かい ) 札( さつ ) 口( ぐち ) 駅( えき ) 員( いん )
Nhà ga
Có trong Bài 5 駅( えき ) まで歩( ある ) いて10分( ぷん ) です。
Đi bộ đến ga mất 10 phút.
Tàu điện
Có trong Bài 5 毎( まい ) 朝( あさ ) 電( でん ) 車( しゃ ) で会( かい ) 社( しゃ ) へ行( い ) きます。
Sáng nào tôi cũng đi làm bằng tàu điện.
Tàu Shinkansen (tàu cao tốc)
Có trong Bài 5 新( しん ) 幹( かん ) 線( せん ) で京( きょう ) 都( と ) へ行( い ) きました。
Tôi đã đi Kyoto bằng Shinkansen.
Sân ga
3番( ばん ) 線( せん ) のホームはどこですか。
Sân ga đường số 3 ở đâu ạ?
Đường ray
線( せん ) 路( ろ ) に入( はい ) らないでください。
Không được đi vào đường ray.
Tàu thường (dừng ở mọi ga)
Có trong Bài 5 普( ふ ) 通( つう ) 電( でん ) 車( しゃ ) は各( かく ) 駅( えき ) に止( と ) まります。
Tàu thường dừng ở mọi ga.
普( ふ ) 通( つう ) còn có nghĩa là "bình thường".
Tàu nhanh (chỉ dừng ga lớn)
Có trong Bài 5 急( きゅう ) 行( こう ) はこの駅( えき ) に止( と ) まりません。
Tàu nhanh không dừng ở ga này.
Chuyến tàu cuối
Có trong N3 · 6 tuần · Tuần 2 · Ngày 3 終( しゅう ) 電( でん ) に間( ま ) に合( あ ) いませんでした。
Tôi đã không kịp chuyến tàu cuối.
Bảng giờ tàu
Có trong Bài 15 時( じ ) 刻( こく ) 表( ひょう ) を見( み ) て、電( でん ) 車( しゃ ) の時( じ ) 間( かん ) を調( しら ) べます。
Xem bảng giờ để tra giờ tàu chạy.
Tay nắm (vòng treo trên tàu)
危( あぶ ) ないですから、つり革( かわ ) につかまってください。
Nguy hiểm đấy, hãy bám vào tay nắm.
Chỗ ngồi, ghế
この座( ざ ) 席( せき ) は空( あ ) いていますか。
Chỗ này còn trống không ạ?
Thang máy
Có trong Bài 3 エレベーターはどこにありますか。
Thang máy ở đâu ạ?
Cầu thang
Có trong Bài 3 階( かい ) 段( だん ) を上( あ ) がってください。
Hãy đi lên cầu thang.
Thang cuốn
Có trong Bài 3 エスカレーターで2階( かい ) へ行( い ) きます。
Lên tầng 2 bằng thang cuốn.
Ở Tokyo người ta thường đứng bên trái thang cuốn, ở Osaka thì đứng bên phải.
Việc chuyển tàu, đổi tuyến
Có trong N3 · 6 tuần · Tuần 2 · Ngày 3 次( つぎ ) の駅( えき ) で乗( の ) り換( か ) えです。
Đến ga tới thì phải chuyển tàu.
Vé
Có trong Bài 7 切( きっ ) 符( ぷ ) を買( か ) ってから、電( でん ) 車( しゃ ) に乗( の ) ります。
Mua vé rồi mới lên tàu.
Máy bán vé
券( けん ) 売( ばい ) 機( き ) で切( きっ ) 符( ぷ ) を買( か ) います。
Mua vé ở máy bán vé.
Quầy bán vé
切( きっ ) 符( ぷ ) 売( う ) り場( ば ) はどこですか。
Quầy bán vé ở đâu ạ?
Lối ra
Có trong Bài 33 出( で ) 口( ぐち ) はあちらです。
Lối ra ở phía kia.
Lối vào
Có trong Bài 33 入( いり ) 口( ぐち ) は右( みぎ ) にあります。
Lối vào ở bên phải.
Cửa soát vé
改( かい ) 札( さつ ) 口( ぐち ) で待( ま ) っています。
Tôi đang đợi ở cửa soát vé.
Nhân viên nhà ga
Có trong Bài 29 わからない時( とき ) は駅( えき ) 員( いん ) に聞( き ) いてください。
Khi không biết thì hãy hỏi nhân viên nhà ga.
Lên (tàu, xe)
Có trong Bài 16 電( でん ) 車( しゃ ) に乗( の ) ります。
Lên tàu điện.
Dùng trợ từ に: 電( でん ) 車( しゃ ) に乗( の ) ります. Thể từ điển: 乗( の ) る (nhóm I).
Xuống (tàu, xe)
Có trong Bài 14 次( つぎ ) の駅( えき ) で降( お ) ります。
Tôi xuống ở ga tới.
Dùng trợ từ を: 電( でん ) 車( しゃ ) を降( お ) ります. Thể từ điển: 降( お ) りる (nhóm II).
Chuyển (tàu, xe), đổi tuyến
Có trong Bài 16 次( つぎ ) の駅( えき ) で地( ち ) 下( か ) 鉄( てつ ) に乗( の ) り換( か ) えます。
Đến ga tới thì đổi sang tàu điện ngầm.
Thể từ điển: 乗( の ) り換( か ) える (nhóm II).
Trễ, muộn
Có trong Bài 26 事( じ ) 故( こ ) で電( でん ) 車( しゃ ) が遅( おく ) れています。
Tàu đang bị trễ vì có tai nạn.
Thể từ điển: 遅( おく ) れる (nhóm II). Đến muộn giờ hẹn cũng dùng: 会( かい ) 議( ぎ ) に遅( おく ) れます.
Hành động 乗( の ) ります — Lên (tàu, xe) 降( お ) ります — Xuống (tàu, xe) 乗( の ) り換( か ) えます — Chuyển (tàu, xe), đổi tuyến 遅( おく ) れます — Trễ, muộn Danh sách từ · 26 từ 駅( えき ) Nhà ga Bài 5 電( でん ) 車( しゃ ) Tàu điện Bài 5 新( しん ) 幹( かん ) 線( せん ) Tàu Shinkansen (tàu cao tốc) Bài 5 ホーム Sân ga 線( せん ) 路( ろ ) Đường ray 普( ふ ) 通( つう ) Tàu thường (dừng ở mọi ga) Bài 5 急( きゅう ) 行( こう ) Tàu nhanh (chỉ dừng ga lớn) Bài 5 終( しゅう ) 電( でん ) Chuyến tàu cuối N3 · 6 tuần · Tuần 2 · Ngày 3 時( じ ) 刻( こく ) 表( ひょう ) Bảng giờ tàu Bài 15 つり革( かわ ) Tay nắm (vòng treo trên tàu) 座( ざ ) 席( せき ) Chỗ ngồi, ghế エレベーター Thang máy Bài 3 階( かい ) 段( だん ) Cầu thang Bài 3 エスカレーター Thang cuốn Bài 3 乗( の ) り換( か ) えViệc chuyển tàu, đổi tuyến N3 · 6 tuần · Tuần 2 · Ngày 3 切( きっ ) 符( ぷ ) Vé Bài 7 券( けん ) 売( ばい ) 機( き ) Máy bán vé 切( きっ ) 符( ぷ ) 売( う ) り場( ば ) Quầy bán vé 出( で ) 口( ぐち ) Lối ra Bài 33 入( いり ) 口( ぐち ) Lối vào Bài 33 改( かい ) 札( さつ ) 口( ぐち ) Cửa soát vé 駅( えき ) 員( いん ) Nhân viên nhà ga Bài 29 乗( の ) りますLên (tàu, xe) (động từ) Bài 16 降( お ) りますXuống (tàu, xe) (động từ) Bài 14 乗( の ) り換( か ) えますChuyển (tàu, xe), đổi tuyến (động từ) Bài 16 遅( おく ) れますTrễ, muộn (động từ) Bài 26