Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Shinkansen
Nihongo Shinkansen
Hiện furigana

駅(えき) · Nhà ga, tàu điện

Nhà ga cắt đôi hai tầng: Trên là sân ga có tàu điện đỗ và Shinkansen chạy qua, dưới là sảnh có máy bán vé, cửa soát vé, cầu thang. Chạm vào từng thứ để xem nó "diễn". Thẻ từ có furigana, âm Hán Việt, nghĩa, câu ví dụ và nút nghe.

Chạm vào tranh để phóng to
Hành động

Danh sách từ · 26 từ

  • Bài 5
  • Bài 5
  • Bài 5
  • Bài 5
  • Bài 5
  • N3 · 6 tuần · Tuần 2 · Ngày 3
  • Bài 15
  • Bài 3
  • Bài 3
  • Bài 3
  • N3 · 6 tuần · Tuần 2 · Ngày 3
  • Bài 7
  • Bài 33
  • Bài 33
  • Bài 29
  • Bài 16
  • Bài 14
  • Bài 16
  • Bài 26

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.