Từ vựng · Bài 5
61 mục · 51 từ, 10 câu và tên riêng
Từ mới (51)
- 1
行きますHÀNH
Đi
- 2
来ますLAI
Đến
- 3
帰りますQUY
Về
- 4
学校HỌC HIỆU
Trường học
- 5
スーパー
Siêu thị
- 6
駅DỊCH
Ga, nhà ga
- 7
飛行機PHI HÀNH CƠ
Máy bay
- 8
船THUYỀN
Thuyền, tàu thủy
- 9
電車ĐIỆN XA
Tàu điện
- 10
地下鉄ĐỊA HẠ THIẾT
Tàu điện ngầm
- 11
新幹線TÂN CÁN TUYẾN
Tàu Shinkansen (tàu điện siêu tốc của Nhật)
- 12
バス
Xe buýt
- 13
タクシー
Tắc-xi
- 14
自転車TỰ CHUYỂN XA
Xe đạp
- 15
歩いてBỘ
Đi bộ
- 16
人NHÂN
Người
- 17
友達HỮU ĐẠT
Bạn, bạn bè
- 18
彼BỈ
Anh ấy, bạn trai
- 19
彼女BỈ NỮ
Chị ấy, bạn gái
- 20
家族GIA TỘC
Gia đình
- 21
一人でNHẤT NHÂN
Một mình
- 22
先週TIÊN CHU
Tuần trước
- 23
今週KIM CHU
Tuần này
- 24
来週LAI CHU
Tuần sau
- 25
先月TIÊN NGUYỆT
Tháng trước
- 26
今月KIM NGUYỆT
Tháng này
- 27
来月LAI NGUYỆT
Tháng sau
- 28
去年KHỨ NIÊN
Năm ngoái
- 29
今年
Năm nay
- 30
来年LAI NIÊN
Năm sau
- 31
~年NIÊN
Năm ~
- 32
何年HÀ NIÊN
Năm nào
- 33
~月NGUYỆT
Tháng -
- 34
何月HÀ NGUYỆT
Tháng mấy
- 35
1日NHẬT
Ngày mồng 1
- 36
2日
Ngày mồng 2, 2 ngày
- 37
3日
Ngày mồng 3, 3 ngày
- 38
4日
Ngày mồng 4, 4 ngày
- 39
5日
Ngày mồng 5, 5 ngày
- 40
6日
Ngày mồng 6, 6 ngày
- 41
7日
Ngày mồng 7, 7 ngày
- 42
8日
Ngày mồng 8, 8 ngày
- 43
9日
Ngày mồng 9, 9 ngày
- 44
10日
Ngày mồng 10, 10 ngày
- 45
14日
Ngày 14, 14 ngày
- 46
20日
Ngày 20, 20 ngày
- 47
24日
Ngày 24, 24 ngày
- 48
~日
Ngày -, - ngày
- 49
何日HÀ NHẬT
Ngày mấy, ngày bao nhiêu, mấy ngày, bao nhiêu ngày
- 50
いつ
Bao giờ, khi nào
- 51
誕生日ĐẢN SINH NHẬT
Sinh nhật
Luyện tập C (1)
- 1
そうですね。
Ừ, đúng thế nhỉ?
Hội thoại (9)
- 1
ありがとうござい ました
Cảm ơn rất nhiều.· どうも
- 2
どういたしまして。
Không có gì.
- 3
~番線PHIÊN TUYẾN
Sân ga số ―
- 4
次のTHỨ
Tiếp theo
- 5
普通PHỔ THÔNG
Tàu thường (dừng cả ở các ga lẻ)
- 6
急行CẤP HÀNH
Tàu tốc hành
- 7
特急ĐẶC CẤP
Tàu tốc hành đặc biệt
- 8
甲子園GIÁP TỬ VIÊN
Tên một khu phố ở Osaka
- 9
大阪城ĐẠI PHẢN THÀNH
Lâu đài Osaka, một lâu đài nổi tiếng ở Osaka