Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 5 · Tuyến N5

Ngữ pháp · Bài 5

Flashcard
1

Nへ行(い)きます

Đi / Đến / Về (đến) địa điểm N.

Cấu trúc

Nへ行きます/来ます/帰ります。

(địa điểm)

  • Trợ từ 「へ」(đọc là え) được dùng sau danh từ chỉ địa điểm, có tác dụng chỉ phương hướng của hành động di chuyển.
  • 行きます: Đi (rời xa vị trí người nói).
  • 来ます: Đến (tiến lại gần vị trí người nói).
  • 帰ります: Về (nhà, quê hương, công ty - những nơi mình thuộc về).

Ví dụ

  1. 明日(あした)、スーパーへ行(い)きます。

    Ngày mai tôi sẽ đi siêu thị.

  2. 彼(かれ)は来月(らいげつ)、ベトナムへ来(き)ます。

    Tháng sau anh ấy sẽ đến Việt Nam.

2

Nで行(い)きます

Đi / Đến / Về bằng phương tiện N.

Cấu trúc

Nで行きます/来ます/帰ります。

(phương tiện)

  • Trợ từ「で」được dùng sau danh từ chỉ phương tiện hoặc công cụ để diễn tả cách thức thực hiện hành động.
  • Lưu ý: Khi đi bộ, ta dùng 歩いてvà không có trợ từで.
  • Hỏi phương tiện di chuyển: 「何で」văn nói thường sử dụng「何で」

Ví dụ

  1. 電車(でんしゃ)で会社(かいしゃ)へ行(い)きます。

    Tôi đi làm bằng tàu điện.

  2. 駅(えき)から歩(ある)いて帰(かえ)りました。

    Tôi đã đi bộ từ nhà ga về.

3

Nと〜

Làm V cùng với N.

Cấu trúc

N とVます。

(người/động vật)

  • Trợ từ「と」được dùng để chỉ người (hoặc động vật) cùng thực hiện hành động với chủ ngữ.
  • Lưu ý: Khi làm hành động một mình, ta dùng 一人で.

Ví dụ

  1. 先週(せんしゅう)、家族(かぞく)と日本(にほん)へ来(き)ました。

    Tuần trước tôi đã đến Nhật Bản cùng với gia đình.

  2. 一人(ひとり)で映画館(えいがかん)へ行(い)きます。

    Tôi đi đến rạp chiếu phim một mình.

4

「Thời gian cụ thể」に行(い)きます

Làm V vào (Thời gian).

Cấu trúc

「Thời gian」にVます。

  • Trợ từ「に」được dùng sau danh từ chỉ mốc thời gian có con số cụ thể (giờ, phút, ngày, tháng, năm) để chỉ thời điểm mà hành động diễn ra.
  • Hỏi thời điểm xảy ra hành độ có thể dùng「何時(に)」hoặc「いつ」

Ví dụ

  1. 12月(がつ)20日(はつか)に国(くに)へ帰(かえ)ります。

    Tôi sẽ về nước vào ngày 20 tháng 12.

5

誕生日(たんじょうび)は〜月(がつ)〜日(にち)です

Sinh nhật là ngày... tháng...

Cấu trúc

誕生日は~月~日です。

  • Đây là mẫu câu dùng để nói ngày sinh nhật của mình hoặc của người khác.
  • Để hỏi sinh nhật, ta dùng nghi vấn từ「いつ」(khi nào) hoặc 「何月何日」(ngày mấy tháng mấy).

Ví dụ

  1. 私(わたし)の誕生日(たんじょうび)は10月(がつ)20日(はつか)です。

    Sinh nhật của tôi là ngày 20 tháng 10.

  2. 田中(たなか)さんの誕生日(たんじょうび)はいつですか。

    Sinh nhật của anh Tanaka là khi nào?

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.