Bài tập · Bài 5
Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.
第5課【練習】
Luyện tập bài 5: Chọn cách nói đúng
1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.
- 1にちようび デパートへ
Xem chữa
にちようび デパートへ いきます。
Chủ nhật tôi đi cửa hàng bách hóa.
Người nói di chuyển tới nơi khác → いきます (đi). きます (đến) dùng khi di chuyển về phía nơi người nói đang ở.
- 2A:きのう どこへ いきましたか。
B:どこもXem chữa
A:きのう どこへ いきましたか。 B:どこも いきませんでした。
A: Hôm qua anh đã đi đâu? B: Tôi không đi đâu cả.
Từ để hỏi + も + phủ định: どこ(へ)も いきませんでした = không đi đâu cả. どこも không đi với câu khẳng định.
- 3A: にほんへ きましたか。
B:ひこうきで きました。Xem chữa
A:なんで にほんへ きましたか。 B:ひこうきで きました。
A: Anh đến Nhật bằng gì? B: Tôi đến bằng máy bay.
Câu trả lời nêu phương tiện (ひこうきで) → hỏi なんで (bằng gì). だれと hỏi đi cùng ai.
- 4A: くにへ かえりますか。
B:らいげつ かえります。Xem chữa
A:いつ くにへ かえりますか。 B:らいげつ かえります。
A: Khi nào anh về nước? B: Tháng sau tôi về.
Câu trả lời nêu thời gian (らいげつ) → hỏi いつ.
- 5きょうと しんかんせん いきます。
Xem chữa
きょうとへ しんかんせんで いきます。
Tôi đi Kyoto bằng tàu Shinkansen.
Nơi đến + へ (きょうとへ); phương tiện + で (しんかんせんで).
- 6ひとりで あるいて いきます。
Xem chữa
ひとりで× あるいて× いきます。
Tôi đi bộ một mình.
ひとりで (một mình) đã có で, không thêm と. あるいて (đi bộ) đứng thẳng trước động từ, không có で.
- 7A:いつ にほんへ きましたか。
B:6がつ28にち きました。Xem chữa
A:いつ× にほんへ きましたか。 B:6がつ28にちに きました。
A: Anh đến Nhật khi nào? B: Tôi đến vào ngày 28 tháng 6.
いつ không đi với に; ngày tháng cụ thể (6がつ28にち) thì cần に.
第5課 標準問題
Bài tập chuẩn bài 5
1. Viết cách đọc ngày tháng bằng hiragana vào ( ).
- 例3/24(さんがつにじゅうよっか)
Dịch
Ngày 24 tháng 3.
- 15/10(Đáp án: ごがつとおか)
Xem chữa
5/10(ごがつとおか)
Ngày 10 tháng 5.
Ngày 10 đọc とおか (cách đọc riêng).
- 23/3(Đáp án: さんがつみっか)
Xem chữa
3/3(さんがつみっか)
Ngày 3 tháng 3.
Ngày 3 đọc みっか.
- 31/4(Đáp án: いちがつよっか)
Xem chữa
1/4(いちがつよっか)
Ngày 4 tháng 1.
Ngày 4 đọc よっか (không đọc よんにち).
- 412/1(Đáp án: じゅうにがつついたち)
Xem chữa
12/1(じゅうにがつついたち)
Ngày 1 tháng 12.
Ngày 1 đọc ついたち (không đọc いちにち).
- 59/5(Đáp án: くがついつか)
Xem chữa
9/5(くがついつか)
Ngày 5 tháng 9.
Tháng 9 đọc くがつ (không đọc きゅうがつ); ngày 5 đọc いつか.
- 611/7(Đáp án: じゅういちがつなのか)
Xem chữa
11/7(じゅういちがつなのか)
Ngày 7 tháng 11.
Ngày 7 đọc なのか.
- 77/8(Đáp án: しちがつようか)
Xem chữa
7/8(しちがつようか)
Ngày 8 tháng 7.
Tháng 7 đọc しちがつ (không đọc なながつ); ngày 8 đọc ようか.
- 810/14(Đáp án: じゅうがつじゅうよっか)
Xem chữa
10/14(じゅうがつじゅうよっか)
Ngày 14 tháng 10.
Ngày 14 đọc じゅうよっか (theo cách đọc よっか).
- 96/2(Đáp án: ろくがつふつか)
Xem chữa
6/2(ろくがつふつか)
Ngày 2 tháng 6.
Ngày 2 đọc ふつか.
- 108/20(Đáp án: はちがつはつか)
Xem chữa
8/20(はちがつはつか)
Ngày 20 tháng 8.
Ngày 20 đọc はつか (cách đọc riêng).
- 112/6(Đáp án: にがつむいか)
Xem chữa
2/6(にがつむいか)
Ngày 6 tháng 2.
Ngày 6 đọc むいか.
- 124/9(Đáp án: しがつここのか)
Xem chữa
4/9(しがつここのか)
Ngày 9 tháng 4.
Tháng 4 đọc しがつ (không đọc よんがつ); ngày 9 đọc ここのか.
2. Điền từ chỉ thời gian còn thiếu vào bảng (mỗi dòng: Trước – nay – sau).
- 1(Đáp án: きのう) ・ きょう ・ (Đáp án: あした)
Xem chữa
(きのう) ・ きょう ・ (あした)
Hôm qua ・ hôm nay ・ ngày mai
Ngày: きのう (hôm qua) – きょう (hôm nay) – あした (ngày mai).
- 2(Đáp án: 先週) ・ 今週 ・ 来週
Xem chữa
(先週) ・ 今週 ・ 来週
Tuần trước ・ tuần này ・ tuần sau
Tuần: 先週 – 今週 – 来週 (先: Trước, 今: Này, 来: Tới).
- 3先月 ・ 今月 ・ (Đáp án: 来月)
Xem chữa
先月 ・ 今月 ・ (来月)
Tháng trước ・ tháng này ・ tháng sau
Tháng: 先月 – 今月 – 来月 (月 ở đây đọc げつ).
- 4(Đáp án: 去年) ・ (Đáp án: ことし) ・ 来年
Xem chữa
(去年) ・ (ことし) ・ 来年
Năm ngoái ・ năm nay ・ năm sau
Năm: 去年 (không nói 先年) – ことし (今年, không đọc こんねん) – 来年.
3. Hoàn thành câu bằng 行きます, 来ます hoặc 帰ります, chia đúng thì (hiện tại/quá khứ, khẳng định/phủ định).
- 例去年京都へ行きました。
Dịch
Năm ngoái tôi đã đi Kyoto.
- 1先月日本へĐáp án: 来ました。
Xem chữa
先月日本へ来ました。
Tháng trước tôi đã đến Nhật.
Người nói đang ở Nhật → 来ました (đến nơi mình đang ở). 先月 là quá khứ.
- 2きのう10時にうちへĐáp án: 帰りました。
Xem chữa
きのう10時にうちへ帰りました。
Hôm qua tôi về nhà lúc 10 giờ.
Về nhà mình → 帰ります; きのう → quá khứ 帰りました.
- 3来年の8月に国へĐáp án: 帰ります。
Xem chữa
来年の8月に国へ帰ります。
Tháng 8 năm sau tôi sẽ về nước.
Về nước mình → 帰ります; 来年 là tương lai nên giữ thể ます.
- 4先週の土曜日どこもĐáp án: 行きませんでした。
Xem chữa
先週の土曜日どこも行きませんでした。
Thứ Bảy tuần trước tôi không đi đâu cả.
どこも + phủ định; 先週 là quá khứ → 行きませんでした.
- 5あしたスーパーへĐáp án: 行きます。
Xem chữa
あしたスーパーへ行きます。
Ngày mai tôi sẽ đi siêu thị.
あした → thể ます (tương lai): 行きます.
- 6おととい美術館へĐáp án: 行きました。
Xem chữa
おととい美術館へ行きました。
Hôm kia tôi đã đi bảo tàng mỹ thuật.
おととい → quá khứ: 行きました.
4. Điền trợ từ thích hợp vào ( ); chỗ không cần trợ từ thì gõ x (×).
- 例毎晩(×)何時(に)寝ますか。
Dịch
Tối nào anh cũng đi ngủ lúc mấy giờ?
- 1A:いつ(Đáp án: ×)日本(Đáp án: へ)来ましたか。
B:3月25日(Đáp án: に)来ました。Xem chữa
A:いつ(×)日本(へ)来ましたか。 B:3月25日(に)来ました。
A: Anh đến Nhật khi nào? B: Tôi đến vào ngày 25 tháng 3.
いつ không đi với に (×); nơi đến + へ; ngày tháng cụ thể + に.
- 2A:日曜日どこ(Đáp án: へ)行きましたか。
B:どこ(Đáp án: へも)行きませんでした。Xem chữa
A:日曜日どこ(へ)行きましたか。 B:どこ(へも)行きませんでした。
A: Chủ nhật anh đã đi đâu? B: Tôi không đi đâu cả.
Hướng đến: どこへ. Phủ định hoàn toàn: どこ(へ)も + 行きませんでした — へ có thể lược.
- 3A:先月の25日(Đáp án: に)電車(Đáp án: で)カリナさん(Đáp án: の)うち(Đáp án: へ)行きました。
B:一人で(Đáp án: ×)行きましたか。
A:友達(Đáp án: と)行きました。Xem chữa
A:先月の25日(に)電車(で)カリナさん(の)うち(へ)行きました。 B:一人で(×)行きましたか。 A:友達(と)行きました。
A: Ngày 25 tháng trước tôi đã đi tàu điện đến nhà chị Karina. B: Anh đi một mình à? A: Tôi đi với bạn.
Ngày cụ thể + に; phương tiện + で; カリナさんのうち (nhà chị Karina); nơi đến + へ. 一人で đã có で nên không thêm trợ từ (×); đi cùng ai → と.
5. Điền từ để hỏi thích hợp vào [ ].
- 例これは[だれ]のノートですか。…カリナさんのです。
Dịch
Đây là vở của ai? …Của chị Karina.
- 1きょうは[Đáp án: 何曜日]ですか。…火曜日です。
Xem chữa
きょうは[何曜日]ですか。…火曜日です。
Hôm nay là thứ mấy? …Thứ Ba.
Câu trả lời là thứ → 何曜日.
- 2[Đáp án: いつ]アメリカへ行きますか。…来月行きます。
Xem chữa
[いつ]アメリカへ行きますか。…来月行きます。
Khi nào anh đi Mỹ? …Tháng sau tôi đi.
Câu trả lời là thời gian (来月) → いつ (không thêm に).
- 3[Đáp án: だれ]と行きますか。…友達と行きます。
Xem chữa
[だれ]と行きますか。…友達と行きます。
Anh đi với ai? …Tôi đi với bạn.
Câu trả lời là người đi cùng (友達と) → だれと.
- 4神戸まで[Đáp án: いくら]ですか。…570円です。
Xem chữa
神戸まで[いくら]ですか。…570円です。
Đến Kobe hết bao nhiêu tiền? …570 yên.
Câu trả lời là giá tiền → いくら.
- 5[Đáp án: 何]で行きますか。…電車で行きます。
Xem chữa
[何]で行きますか。…電車で行きます。
Anh đi bằng gì? …Tôi đi bằng tàu điện.
Hỏi phương tiện → 何で (なんで).
- 6誕生日は[Đáp án: 何月][Đáp án: 何日]ですか。…9月15日です。
Xem chữa
誕生日は[何月][何日]ですか。…9月15日です。
Sinh nhật của anh là ngày mấy tháng mấy? …Ngày 15 tháng 9.
Hỏi ngày tháng → 何月何日 (なんがつ なんにち).
- 7あした[Đáp án: どこ]へ行きますか。…どこも行きません。
Xem chữa
あした[どこ]へ行きますか。…どこも行きません。
Ngày mai anh đi đâu? …Tôi không đi đâu cả.
Hỏi nơi đến → どこへ.
6. Dùng các từ cho sẵn, thêm trợ từ và chia động từ cho đúng thì để viết câu như ví dụ.
- 例おととい/新幹線/京都/行きます
…おととい新幹線で京都へ行きました。Dịch
Hôm kia tôi đã đi Kyoto bằng tàu Shinkansen.
- 1わたし/あした/佐藤さん/大阪/行きます
…Đáp án: わたしはあした佐藤さんと大阪へ行きます。Xem chữa
わたし/あした/佐藤さん/大阪/行きます …わたしはあした佐藤さんと大阪へ行きます。
Ngày mai tôi sẽ đi Osaka cùng chị Sato.
わたしは (chủ đề); đi cùng ai → と; nơi đến → へ; あした là tương lai → 行きます.
- 2きのうの晩/駅/歩いて/うち/帰ります
…Đáp án: きのうの晩駅から歩いてうちへ帰りました。Xem chữa
きのうの晩/駅/歩いて/うち/帰ります …きのうの晩駅から歩いてうちへ帰りました。
Tối hôm qua tôi đi bộ từ ga về nhà.
Điểm xuất phát → から (駅から); 歩いて đứng thẳng trước động từ; nơi về → へ; きのう → quá khứ 帰りました.
- 3先週/土曜日/自転車/彼女のうち/行きます
…Đáp án: 先週の土曜日自転車で彼女のうちへ行きました。Xem chữa
先週/土曜日/自転車/彼女のうち/行きます …先週の土曜日自転車で彼女のうちへ行きました。
Thứ Bảy tuần trước tôi đã đi xe đạp đến nhà bạn gái.
先週の土曜日 (thứ Bảy tuần trước); phương tiện → で; nơi đến → へ; quá khứ → 行きました.
- 4わたし/去年/家族/日本/来ます
…Đáp án: わたしは去年家族と日本へ来ました。Xem chữa
わたし/去年/家族/日本/来ます …わたしは去年家族と日本へ来ました。
Năm ngoái tôi đã đến Nhật cùng gia đình.
Đi cùng gia đình → 家族と; nơi đến → へ; 去年 → quá khứ 来ました.
7. Trả lời câu hỏi (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).
- 1誕生日はいつですか。
Đáp án mẫu: 8月31日です。Xem chữa
誕生日はいつですか。 8月31日です。
Sinh nhật của bạn là khi nào? …Ngày 31 tháng 8.
Trả lời ngày tháng: 〜月〜日です (31日: さんじゅういちにち).
- 2いつ日本へ来ましたか。
Đáp án mẫu: 3月25日に来ました。Xem chữa
いつ日本へ来ましたか。 3月25日に来ました。
Bạn đến Nhật khi nào? …Tôi đến vào ngày 25 tháng 3.
Ngày cụ thể + に + 来ました.
- 3きょうは何月何日ですか。
Đáp án mẫu: 4月18日です。Xem chữa
きょうは何月何日ですか。 4月18日です。
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? …Ngày 18 tháng 4.
〜月〜日です; 4月 đọc しがつ.
- 4次の日曜日どこへ行きますか。
Đáp án mẫu: 京都へ行きます。Xem chữa
次の日曜日どこへ行きますか。 京都へ行きます。
Chủ nhật tới bạn sẽ đi đâu? …Tôi sẽ đi Kyoto.
Nơi đến + へ + 行きます; không đi đâu thì どこも行きません.
- 5いつ国へ帰りますか。
Đáp án mẫu: 来年の3月に帰ります。Xem chữa
いつ国へ帰りますか。 来年の3月に帰ります。
Khi nào bạn về nước? …Tháng 3 năm sau tôi về.
来年の3月に (vào tháng 3 năm sau) + 帰ります.
- 6きのう郵便局へ行きましたか。
Đáp án mẫu: はい、行きました。Xem chữa
きのう郵便局へ行きましたか。 はい、行きました。
Hôm qua bạn có đi bưu điện không? …Có, tôi có đi.
Câu hỏi có/không ở quá khứ: はい、行きました/いいえ、行きませんでした.