Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 5 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 5

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:20
  1. 1

    わたしは 京都(きょうと)へ 行(い)きます。

    Tôi đi Kyoto.

  2. 2

    わたしは タクシーで うちへ 帰(かえ)ります。

    Tôi về nhà bằng taxi.

  3. 3

    わたしは 家族(かぞく)と 日本(にほん)へ 来(き)ました。

    Tôi đã đến Nhật cùng gia đình.

Ví dụ 例文

0:00 / 0:48
  1. 1

    あした どこへ 行(い)きますか。

    Ngày mai anh đi đâu?

    ……奈良(なら)へ 行(い)きます。

    … Tôi đi Nara.

  2. 2

    日曜日(にちようび) どこへ 行(い)きましたか。

    Chủ nhật anh đã đi đâu?

    ……どこ[へ]も 行(い)きませんでした。

    … Tôi không đi đâu cả.

  3. 3

    何(なん)で 東京(とうきょう)へ 行(い)きますか。

    Anh đi Tokyo bằng gì?

    ……新幹線(しんかんせん)で 行(い)きます。

    … Tôi đi bằng tàu Shinkansen.

  4. 4

    だれと 東京(とうきょう)へ 行(い)きますか。

    Anh đi Tokyo với ai?

    ……山田(やまだ)さんと 行(い)きます。

    … Tôi đi với anh Yamada.

  5. 5

    いつ 日本(にほん)へ 来(き)ましたか。

    Anh đến Nhật khi nào?

    ……3月(がつ)25日(にち)に 来(き)ました。

    … Tôi đến vào ngày 25 tháng 3.

  6. 6

    誕生日(たんじょうび)は いつですか。

    Sinh nhật của anh là ngày nào?

    ……6月(がつ)13日(にち)です。

    … Ngày 13 tháng 6.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.