Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 5 · Tuyến N5

Hội thoại · Bài 5

この 電車(でんしゃ)は 甲子園(こうしえん)へ 行(い)きますか

Tàu này có đi Koshien không?

0:00 / 0:49
  1. サントス

    すみません。甲子園(こうしえん)まで いくらですか。

    Xin lỗi, đi đến Koshien hết bao nhiêu tiền ạ?

  2. 女(おんな)の 人(ひと)

    350円(えん)です。

    350 yên.

  3. サントス

    350円(えん)ですね。ありがとう ございました。

    350 yên nhỉ. Cảm ơn chị.

  4. 女(おんな)の 人(ひと)

    どう いたしまして。

    Không có gì.

  5. サントス

    すみません。甲子園(こうしえん)は 何番線(なんばんせん)ですか。

    Xin lỗi, tàu đi Koshien ở đường ray số mấy ạ?

  6. 駅員(えきいん)

    5番線(ばんせん)です。

    Đường ray số 5.

  7. サントス

    どうも。

    Cảm ơn anh.

  8. サントス

    あのう、この 電車(でんしゃ)は 甲子園(こうしえん)へ 行(い)きますか。

    À, tàu này có đi Koshien không ạ?

  9. 男(おとこ)の 人(ひと)

    いいえ。次(つぎ)の 「普通(ふつう)」ですよ。

    Không. Chuyến tàu thường tiếp theo mới đi cơ.

  10. サントス

    そうですか。どうも。

    Vậy à. Cảm ơn anh.

Cách nói trong bài

  1. ~まで いくらですか: Hỏi giá vé đi đến một ga.

  2. 何番線: “Đường ray số mấy”; ở ga tàu Nhật mỗi sân ga có số hiệu ~番線, nhìn số này để lên đúng tàu.

  3. ありがとう ございました: Dạng quá khứ, cảm ơn việc người kia vừa giúp mình xong; đáp lại bằng どう いたしまして.

  4. 「普通」: Tàu thường, dừng ở mọi ga (khác 急行 là tàu nhanh); ~ですよ báo cho người nghe điều họ chưa biết.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.