Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 59 · Tuyến N3Tuần 2 · Ngày 3

Từ vựng · Bài 59

38 mục · 38 từ, 0 câu và tên riêng

Flashcard Tập viết

Từ mới (38)

  1. 1

    プラットホーム

    Sân ga, chỗ đứng chờ tàu

  2. 2

    混(こん)雑(ざつ)HỖN TẠP

    Đông đúc, chen chúc

  3. 3

    白(はく)線(せん)の内(うち)側(がわ)に下(さ)がるBẠCH TUYẾN, NỘI TRẮC, HẠ

    Lùi vào phía trong vạch trắng

  4. 4

    黄(き)色(いろ)い線(せん)の内(うち)側(がわ)に下(さ)がるHOÀNG SẮC, TUYẾN, NỘI TRẮC, HẠ

    Lùi vào phía trong vạch vàng

  5. 5

    外(そと)側(がわ)NGOẠI TRẮC

    Phía ngoài, bên ngoài

  6. 6

    通(つう)過(か)するTHÔNG QUÁ

    Đi qua, chạy qua (không dừng lại)

  7. 7

    乗(じょう)車(しゃ)するTHỪA XA

    Lên tàu, lên xe

  8. 8

    下(げ)車(しゃ)するHẠ XA

    Xuống tàu, xuống xe

  9. 9

    発(はっ)車(しゃ)するPHÁT XA

    Khởi hành, chuyển bánh (tàu, xe)

  10. 10

    発(はっ)車(しゃ)時(じ)刻(こく)PHÁT XA THỜI KHẮC

    Giờ khởi hành (của tàu, xe)

  11. 11

    がらがら

    Vắng tanh, trống trơn (tàu, xe…)

  12. 12

    空(から)っぽKHÔNG

    Trống rỗng, trống không

  13. 13

    満(まん)員(いん)MÃN VIÊN

    Chật kín người, đầy người

  14. 14

    通(つう)勤(きん)するTHÔNG CẦN

    Đi làm (đi lại giữa nhà và chỗ làm)

  15. 15

    揺(ゆ)れるDAO

    Rung, lắc, chao đảo (tàu, xe…)

  16. 16

    始(し)発(はつ)[電(でん)車(しゃ)]THỦY PHÁT [ĐIỆN XA]

    Chuyến tàu đầu tiên trong ngày

  17. 17

    終(しゅう)電(でん)CHUNG ĐIỆN

    Chuyến tàu cuối cùng trong ngày

  18. 18

    始(し)発(はつ)駅(えき)THỦY PHÁT DỊCH

    Ga đầu tuyến, ga xuất phát

  19. 19

    始(し)発(はつ)駅(えき)から乗(の)るTHỦY PHÁT DỊCH, THỪA

    Lên tàu từ ga đầu tuyến

  20. 20

    終(しゅう)点(てん)CHUNG ĐIỂM

    Ga cuối, bến cuối (của tuyến)

  21. 21

    終(しゅう)点(てん)で降(お)りるCHUNG ĐIỂM, GIÁNG

    Xuống ở ga cuối

  22. 22

    急(きゅう)行(こう)から各(かく)駅(えき)停(てい)車(しゃ)に乗(の)り換(か)えるCẤP HÀNH, CÁC DỊCH ĐÌNH XA, THỪA HOÁN

    Đổi từ tàu tốc hành sang tàu thường (dừng ở mọi ga)

  23. 23

    乗(の)り換(か)えるTHỪA HOÁN

    Chuyển tàu, đổi tàu (xe)

  24. 24

    乗(の)り換(か)えTHỪA HOÁN

    Sự chuyển tàu, đổi tàu (xe)

  25. 25

    乗(の)り遅(おく)れるTHỪA TRÌ

    Lỡ (tàu, xe), trễ chuyến

  26. 26

    乗(の)り過(す)ごすTHỪA QUÁ

    Lỡ ga, đi quá ga cần xuống (do ngủ quên, mải nghĩ…)

  27. 27

    乗(の)り越(こ)しTHỪA VIỆT

    Sự đi quá ga (so với vé đã mua)

  28. 28

    乗(の)り越(こ)すTHỪA VIỆT

    Đi quá ga (so với vé đã mua)

  29. 29

    運(うん)賃(ちん)を精(せい)算(さん)するVẬN NHẪM, TINH TOÁN

    Thanh toán bù tiền vé (運(うん)賃(ちん): Tiền vé, cước phí)

  30. 30

    車(しゃ)掌(しょう)XA CHƯỞNG

    Nhân viên soát vé, trưởng tàu

  31. 31

    車(しゃ)内(ない)アナウンスXA NỘI

    Thông báo trong tàu (xe)

  32. 32

    携(けい)帯(たい)電(でん)話(わ)の使(し)用(よう)を控(ひか)えるHUỀ ĐỚI ĐIỆN THOẠI, SỬ DỤNG, KHỐNG

    Hạn chế sử dụng điện thoại di động

  33. 33

    [お]年(とし)寄(よ)りに席(せき)をゆずるNIÊN KÍ, TỊCH

    Nhường ghế cho người cao tuổi

  34. 34

    老(ろう)人(じん)に席(せき)をゆずるLÃO NHÂN, TỊCH

    Nhường ghế cho người già

  35. 35

    優(ゆう)先(せん)席(せき)ƯU TIÊN TỊCH

    Ghế ưu tiên

  36. 36

    体(からだ)の不(ふ)自(じ)由(ゆう)な人(ひと)THỂ, BẤT TỰ DO, NHÂN

    Người khuyết tật (cơ thể)

  37. 37

    ちかんにあう

    Bị sàm sỡ (trên tàu, xe…) (ちかん: Kẻ sàm sỡ)

  38. 38

    駅(えき)の売(ばい)店(てん)DỊCH, MẠI ĐIẾM

    Quầy bán hàng (ki-ốt) ở nhà ga

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.