Từ vựng · Bài 3
49 mục · 37 từ, 12 câu và tên riêng
Từ mới (36)
- 1
ここ
Chỗ này, đây
- 2
そこ
Chỗ đó, đó
- 3
あそこ
Chỗ kia, kia
- 4
どこ
Chỗ nào, đâu
- 5
こちら
Phía này, đằng này, chỗ này, đây (cách nói lịch sự của 「ここ」)
- 6
そちら
Phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó (cách nói lịch sự của 「そこ」)
- 7
あちら
Phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia (cách nói lịch sự của 「あそこ」)
- 8
どちら
Phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu (cách nói lịch sự của 「どこ」)
- 9
教室GIÁO THẤT
Lớp học, phòng học
- 10
食堂THỰC ĐƯỜNG
Nhà ăn
- 11
事務所SỰ VỤ SỞ
Văn phòng
- 12
会議室HỘI NGHỊ THẤT
Phòng họp
- 13
受付THỤ PHÓ
Bộ phận tiếp tân, phòng thường trực
- 14
ロビー
Hành lang, đại sảnh
- 15
部屋BỘ ỐC
Căn phòng
- 16
トイレ
Nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa-lét
Còn viết: お手洗い. おてあらい.
- 17
階段GIAI ĐOẠN
Cầu thang
- 18
エレベーター
Thang máy
- 19
エスカレーター
Thang cuốn
- 20
自動販売機TỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠ
Máy bán hàng tự động
- 21
電話ĐIỆN THOẠI
Điện thoại
- 22
国QUỐC
Đất nước
Thường nói lịch sự kèm お: お国.
- 23
会社HỘI XÃ
Công ty
- 24
うち
Nhà
- 25
靴NGOA
Giầy
- 26
ネクタイ
Cà vạt
- 27
ワイン
Rượu vang
- 28
売り場MẠI TRƯỜNG
Quầy bán
- 29
地下ĐỊA HẠ
Tầng hầm
- 30
~階GIAI
Tầng thứ -
-がい.
- 31
何階HÀ GIAI
Tầng mấy
- 32
~円VIÊN
- Yên
- 33
いくら
Bao nhiêu tiền
- 34
百BÁCH
Trăm
- 35
千THIÊN
Nghìn
- 36
万VẠN
Mười nghìn, vạn
Luyện tập C (2)
- 1
すみません。
Xin lỗi
- 2
どうも
Cám ơn
Hội thoại (11)
- 1
いらっしゃいませ。
Chào mừng/ Hoan nghênh
- 2
見せて くださいKIẾN
Cho tôi xem [ ~ ]· ~を
- 3
じゃ
Thế thì, vậy thì
- 4
ください。
Cho tôi [ ~ ]· ~を
- 5
イタリア
Ý
- 6
スイス
Thụy Sĩ
- 7
フランス
Pháp
- 8
ジャカルタ
Jakarta
- 9
バンコク
Bangkok
- 10
ベルリン
Berlin
- 11
新大阪TÂN ĐẠI PHẢN
Tên một nhà ga ở Osaka