3Ga 3 · Tuyến N5
Hội thoại · Bài 3
これを ください
Cho tôi cái này
0:00 / 0:37
- 店員A
いらっしゃいませ。
Xin mời quý khách.
- マリア
すみません。ワイン売り場は どこですか。
Xin lỗi, quầy rượu vang ở đâu ạ?
- 店員A
地下1階です。
Ở tầng hầm 1 ạ.
- マリア
どうも。
Cảm ơn chị.
- マリア
すみません。その ワインを 見せて ください。
Xin lỗi, cho tôi xem chai rượu vang đó.
- 店員B
はい、どうぞ。
Vâng, chị xem đi ạ.
- マリア
これは どこの ワインですか。
Đây là rượu vang của nước nào vậy?
- 店員B
日本のです。
Của Nhật ạ.
- マリア
いくらですか。
Bao nhiêu tiền vậy?
- 店員B
2,500円です。
2.500 yên ạ.
- マリア
じゃ、これを ください。
Vậy cho tôi chai này.
Cách nói trong bài
いらっしゃいませ: Câu nhân viên chào khi khách vào cửa hàng; khách không cần đáp lại.
~は どこですか: Hỏi nơi chốn; nói どちらですか thì lịch sự hơn.
どこの ~ですか: Hỏi xuất xứ, nơi sản xuất; câu trả lời 日本のです dùng の thay cho danh từ đã nhắc (日本のワイン).
~を ください: Câu nói khi chọn mua món hàng; じゃ (“vậy thì”) dùng khi đã quyết định.