Bài tập · Bài 3
Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.
第3課【練習】
Luyện tập bài 3: Chọn cách nói đúng
1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.
- 1トイレは です。
Xem chữa
トイレは ここです。
Nhà vệ sinh ở đây.
Nói vị trí, nơi chốn → ここ (chỗ này). これ chỉ đồ vật.
- 2A:おくには どちらですか。
B:です。Xem chữa
A:おくには どちらですか。 B:にほんです。
A: Anh là người nước nào? B: Nhật Bản.
おくに (お国) hỏi đất nước → trả lời tên nước: にほん. とうきょう là thành phố.
- 3A:うちは どちらですか。
B:です。Xem chữa
A:うちは どちらですか。 B:とうきょうです。
A: Nhà anh ở đâu? B: Ở Tokyo.
うち (nhà) hỏi nơi ở → trả lời thành phố, khu vực: とうきょう. Trả lời にほん quá chung chung, không đúng ý câu hỏi.
- 4A:これは ですか。
B:5000えんです。Xem chữa
A:これは いくらですか。 B:5000えんです。
A: Cái này bao nhiêu tiền? B: 5000 yên.
Câu trả lời là giá tiền → hỏi いくら. なん hỏi là cái gì.
- 5A:これは ネクタイですか。
B: ネクタイです。Xem chữa
A:これは どこの ネクタイですか。 B:タイの ネクタイです。
A: Đây là cà vạt của nước nào? B: Cà vạt của Thái Lan.
どこの + N hỏi xuất xứ (nước, công ty sản xuất); だれの hỏi chủ sở hữu. Trả lời: タイの ネクタイ — giữa hai danh từ phải có の.
- 6A:おくには ですか。
B:タイです。Xem chữa
A:おくには どこですか。 B:タイです。
A: Anh là người nước nào? B: Thái Lan.
Hỏi đất nước, nơi chốn → どこ (lịch sự hơn: どちら). なん dùng để hỏi đồ vật.
- 7A:かいしゃは ですか。
B:パワーでんきです。Xem chữa
A:かいしゃは どこですか。 B:パワーでんきです。
A: Anh làm ở công ty nào? B: Công ty điện Power.
Hỏi tên công ty mình làm việc dùng どこ (lịch sự: どちら): かいしゃは どこですか. Không dùng なん.
- 8A:パワーでんきは かいしゃですか。
B:コンピューターの かいしゃです。Xem chữa
A:パワーでんきは なんの かいしゃですか。 B:コンピューターの かいしゃです。
A: Điện Power là công ty về lĩnh vực gì? B: Là công ty máy tính.
なんの + N hỏi nội dung, lĩnh vực → コンピューターの かいしゃ. どこの hỏi xuất xứ (nước nào).
- 9A:カメラうりばは ですか。
B:あちらです。Xem chữa
A:カメラうりばは どちらですか。 B:あちらです。
A: Quầy bán máy ảnh ở đâu ạ? B: Ở đằng kia ạ.
Hỏi vị trí → どちら (cách nói lịch sự của どこ), trả lời あちら. なん không dùng để hỏi nơi chốn.
第3課 標準問題
Bài tập chuẩn bài 3
1. Viết cách đọc giá tiền bằng hiragana vào chỗ trống.
- 例[絵: Cà vạt, ¥6,400]
このネクタイはろくせんよんひゃく円です。Dịch
Cái cà vạt này giá 6.400 yên.
- 1[絵: Cái túi, ¥8,300]
このかばんはĐáp án: はっせんさんびゃく円です。Xem chữa
[絵: Cái túi, ¥8,300] このかばんははっせんさんびゃく円です。
Cái túi này giá 8.300 yên.
8000 = はっせん, 300 = さんびゃく (đều biến âm).
- 2[絵: Máy ảnh, ¥23,800]
このカメラはĐáp án: にまんさんぜんはっぴゃく円です。Xem chữa
[絵: Máy ảnh, ¥23,800] このカメラはにまんさんぜんはっぴゃく円です。
Cái máy ảnh này giá 23.800 yên.
20.000 = にまん; 3000 = さんぜん; 800 = はっぴゃく (biến âm).
- 3[絵: Máy vi tính, ¥124,000]
このコンピューターはĐáp án: じゅうにまんよんせん円です。Xem chữa
[絵: Máy vi tính, ¥124,000] このコンピューターはじゅうにまんよんせん円です。
Cái máy vi tính này giá 124.000 yên.
Tiếng Nhật đếm theo vạn (まん = 10.000): 124.000 = 12 vạn 4 nghìn → じゅうにまん よんせん.
- 4[絵: Ô tô, ¥4,700,000]
この車はĐáp án: よんひゃくななじゅうまん円です。Xem chữa
[絵: Ô tô, ¥4,700,000] この車はよんひゃくななじゅうまん円です。
Chiếc ô tô này giá 4.700.000 yên.
4.700.000 = 470 vạn → よんひゃくななじゅうまん. 400 đọc よんひゃく (không đọc しひゃく).
2. Điền từ còn thiếu vào bảng こ・そ・あ (mỗi dòng gồm: Vật – vật + danh từ – nơi chốn – phương hướng).
- ここれ ・ この ・ (Đáp án: ここ) ・ こちら
Xem chữa
これ ・ この ・ (ここ) ・ こちら
Cái này ・ … này ・ chỗ này ・ phía này
Nhóm こ chỉ thứ ở gần người nói: これ (vật), この + N, ここ (nơi chốn), こちら (phương hướng, cách nói lịch sự của ここ).
- そ(Đáp án: それ) ・ その ・ (Đáp án: そこ) ・ (Đáp án: そちら)
Xem chữa
(それ) ・ その ・ (そこ) ・ (そちら)
Cái đó ・ … đó ・ chỗ đó ・ phía đó
Nhóm そ chỉ thứ ở gần người nghe: それ, その + N, そこ, そちら.
- あ(Đáp án: あれ) ・ (Đáp án: あの) ・ あそこ ・ (Đáp án: あちら)
Xem chữa
(あれ) ・ (あの) ・ あそこ ・ (あちら)
Cái kia ・ … kia ・ chỗ kia ・ phía kia
Nhóm あ chỉ thứ ở xa cả hai người: あれ, あの + N, あそこ, あちら.
3. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).
- 例わたし(は)山田です。
Dịch
Tôi là Yamada.
- 1A:それはどこ(Đáp án: の)時計ですか。
B:日本(Đáp án: の)です。Xem chữa
A:それはどこ(の)時計ですか。 B:日本(の)です。
A: Đó là đồng hồ của nước nào? B: Của Nhật.
どこの + N hỏi xuất xứ; trả lời 日本のです (lược 時計 sau の).
- 2A:マリアさん(Đáp án: の)お国(Đáp án: は)どちらですか。
B:ブラジルです。Xem chữa
A:マリアさん(の)お国(は)どちらですか。 B:ブラジルです。
A: Chị Maria là người nước nào? B: Brazil.
マリアさんのお国 (đất nước của chị Maria) làm chủ đề → は + どちらですか.
- 3A:松本さん(Đáp án: の)車(Đáp án: は)どこですか。
B:あそこです。Xem chữa
A:松本さん(の)車(は)どこですか。 B:あそこです。
A: Xe của anh Matsumoto ở đâu? B: Ở đằng kia.
松本さんの車 (xe của anh Matsumoto) + は; N は どこですか hỏi vị trí.
- 4A:すみません。そのワイン(Đáp án: を)見せてください。
B:どうぞ。
A:これはどこ(Đáp án: の)ワインですか。
B:イタリアのです。
A:じゃ、これ(Đáp án: を)ください。Xem chữa
A:すみません。そのワイン(を)見せてください。 B:どうぞ。 A:これはどこ(の)ワインですか。 B:イタリアのです。 A:じゃ、これ(を)ください。
A: Xin lỗi, cho tôi xem chai rượu vang đó. B: Xin mời. A: Đây là rượu vang của nước nào? B: Của Ý. A: Vậy cho tôi chai này.
Vật muốn xem, muốn mua là tân ngữ → を: Nを見せてください, Nをください. どこのワイン hỏi xuất xứ.
4. Điền từ để hỏi thích hợp vào [ ].
- 例あの方は[どなた]ですか。…ミラーさんです。
Dịch
Vị kia là ai vậy? …Là anh Miller.
- 1カメラ売り場は[Đáp án: どこ]ですか。…3階です。
Xem chữa
カメラ売り場は[どこ]ですか。…3階です。
Quầy bán máy ảnh ở đâu? …Ở tầng 3.
Hỏi vị trí → どこ (lịch sự: どちら); câu trả lời là số tầng nên hỏi 何階 (なんがい) cũng được.
- 2それは[Đáp án: どこ]のコーヒーですか。…ブラジルのコーヒーです。
Xem chữa
それは[どこ]のコーヒーですか。…ブラジルのコーヒーです。
Đó là cà phê của nước nào? …Cà phê Brazil.
どこの + N hỏi xuất xứ (nước sản xuất).
- 3会社は[Đáp án: どちら]ですか。…パワー電気です。
Xem chữa
会社は[どちら]ですか。…パワー電気です。
Anh làm ở công ty nào? …Công ty điện Power.
Hỏi tên công ty dùng どちら (lịch sự) hoặc どこ, không dùng 何.
- 4お国は[Đáp án: どちら]ですか。…インドネシアです。
Xem chữa
お国は[どちら]ですか。…インドネシアです。
Anh là người nước nào? …Indonesia.
お国 hỏi đất nước → どちら (lịch sự) hoặc どこ.
- 5その時計は[Đáp án: いくら]ですか。…18,800円です。
Xem chữa
その時計は[いくら]ですか。…18,800円です。
Cái đồng hồ đó bao nhiêu tiền? …18.800 yên.
Câu trả lời là giá tiền → いくら.
5. Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.
- 例受付/か/は/です/どちら
…受付はどちらですか。Dịch
Quầy lễ tân ở đâu ạ?
- 1かばん/この/か/は/です/いくら
…Đáp án: このかばんはいくらですか。Xem chữa
かばん/この/か/は/です/いくら …このかばんはいくらですか。
Cái túi này bao nhiêu tiền?
この + danh từ (このかばん) + は; từ để hỏi いくら + です + か ở cuối câu.
- 2先生/日本語/か/は/の/です/どなた
…Đáp án: 日本語の先生はどなたですか。Xem chữa
先生/日本語/か/は/の/です/どなた …日本語の先生はどなたですか。
Giáo viên tiếng Nhật là vị nào?
日本語の先生 (giáo viên dạy tiếng Nhật, の chỉ nội dung) + は + どなたですか.
- 3松本さん/か/は/です/どちら
…Đáp án: 松本さんはどちらですか。Xem chữa
松本さん/か/は/です/どちら …松本さんはどちらですか。
Anh Matsumoto đang ở đâu ạ?
N は どちらですか: Hỏi người đó đang ở đâu một cách lịch sự.
- 4コーヒー/これ/の/は/か/です/どこ
…Đáp án: これはどこのコーヒーですか。Xem chữa
コーヒー/これ/の/は/か/です/どこ …これはどこのコーヒーですか。
Đây là cà phê của nước nào?
これは + どこのコーヒー (cà phê của nước nào) + ですか.
6. Trả lời câu hỏi về bản thân bạn (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).
- 1うちはどこですか。
Đáp án mẫu: 新宿です。Xem chữa
うちはどこですか。 新宿です。
Nhà bạn ở đâu? …Ở Shinjuku.
Trả lời nơi ở: Tên địa danh + です.
- 2あなたの部屋は1階ですか。
Đáp án mẫu: はい、1階です。Xem chữa
あなたの部屋は1階ですか。 はい、1階です。
Phòng của bạn ở tầng 1 phải không? …Vâng, ở tầng 1.
Câu hỏi có/không: はい、1階です hoặc いいえ、〇階です. Lưu ý 1階 đọc là いっかい, 3階 đọc là さんがい.
- 3あなたの時計は日本のですか。
Đáp án mẫu: はい、日本のです。Xem chữa
あなたの時計は日本のですか。 はい、日本のです。
Đồng hồ của bạn là hàng Nhật à? …Vâng, là hàng Nhật.
日本のです: Lược 時計 sau の. Phủ định thì nêu nước khác: いいえ、〇〇のです.
- 4あなたの日本語の本はいくらですか。
Đáp án mẫu: 2,500円です。Xem chữa
あなたの日本語の本はいくらですか。 2,500円です。
Sách tiếng Nhật của bạn giá bao nhiêu? …2.500 yên.
いくら hỏi giá → số tiền + 円です (2,500円: にせんごひゃくえん).