Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 14 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 14

46 mục · 41 từ, 5 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (40)

  1. 1

    つけます

    Bật (điện, máy điều hòa)· Động từ nhóm II

  2. 2

    消(け)しますTIÊU

    Tắt (điện, máy điều hòa)· Động từ nhóm I

  3. 3

    開(あ)けますKHAI

    Mở (cửa, cửa sổ)· Động từ nhóm II

  4. 4

    閉(し)めますBẾ

    Đóng (cửa, cửa sổ)· Động từ nhóm II

  5. 5

    急(いそ)ぎますCẤP

    Vội, gấp· Động từ nhóm I

  6. 6

    待(ま)ちますĐÃI

    Đợi, chờ· Động từ nhóm I

  7. 7

    止(と)めますCHỈ

    Dừng (băng, ôtô), đỗ (ôtô)· Động từ nhóm II

  8. 8

    持(も)ちますTRÌ

    Mang, cầm· Động từ nhóm I

  9. 9

    取(と)りますTHỦ

    Lấy (muối)· Động từ nhóm I

  10. 10

    手伝(てつだ)いますTHỦ TRUYỀN

    Giúp đỡ (làm việc)· Động từ nhóm I

  11. 11

    呼(よ)びますHÔ

    Gọi (taxi, tên)· Động từ nhóm I

  12. 12

    話(はな)しますTHOẠI

    Nói, nói chuyện· Động từ nhóm I

  13. 13

    使(つか)いますSỬ / SỨ

    Dùng, sử dụng· Động từ nhóm I

  14. 14

    見(み)せますKIẾN

    Cho xem, trình· Động từ nhóm II

  15. 15

    教(おし)えますGIÁO [TRÚ SỞ]

    Nói, chỉ cho biết [địa chỉ]· 住所(じゅうしょ)を~· Động từ nhóm II

  16. 16

    座(すわ)りますTỌA

    Ngồi· Động từ nhóm I

  17. 17

    立(た)ちますLẬP

    Đứng· Động từ nhóm I

  18. 18

    入(はい)りますNHẬP [KHIẾT TRÀ ĐIẾM]

    Vào (quán giải khát)· 喫茶店(きっさてん)に· Động từ nhóm I

  19. 19

    出(で)ますXUẤT [KHIẾT TRÀ ĐIẾM]

    Ra khỏi (quán giải khát)· 喫茶店(きっさてん)を· Động từ nhóm II

  20. 20

    降(ふ)りますGIÁNG [VŨ]

    [Mưa] rơi· 雨(あめ)が~· Động từ nhóm I

  21. 21

    コピーします

    Copy· Động từ nhóm III

  22. 22

    電気(でんき)ĐIỆN KHÍ

    Điện, đèn điện

  23. 23

    エアコン

    Máy điều hòa

  24. 24

    パスポート

    Hộ chiếu

  25. 25

    名前(なまえ)DANH TIỀN

    Tên

  26. 26

    住所(じゅうしょ)TRÚ SỞ

    Địa chỉ

  27. 27

    地図(ちず)ĐỊA ĐỒ

    Bản đồ

  28. 28

    塩(しお)DIÊM

    Muối

  29. 29

    砂糖(さとう)SA ĐƯỜNG

    Đường

  30. 30

    問題(もんだい)VẤN ĐỀ

    Vấn đề, câu hỏi

  31. 31

    答(こた)えĐÁP

    Câu trả lời

  32. 32

    読(よ)み方(かた)ĐỘC PHƯƠNG

    Cách đọc

  33. 33

    ~方(かた)PHƯƠNG

    Cách ~

  34. 34

    まっすぐ

    Thẳng

  35. 35

    ゆっくり

    Chậm, thong thả, thoải mái

  36. 36

    すぐ

    Ngay, lập tức

  37. 37

    また

    Lại (~đến)

  38. 38

    あとで

    Sau

  39. 39

    もう 少(すこ)しTHIỂU

    Thêm một chút nữa

  40. 40

    もう~

    Thêm ~

Luyện tập C (2)

  1. 1

    さあ

    Thôi, nào, (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)

  2. 2

    あれ?

    Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)

Hội thoại (4)

  1. 1

    信(ま)号(しんごう) を右(みぎ)へ曲(ま)がってください。TÍN HIỆU HỮU KHÚC

    Anh/ Chị rẽ phải ở chỗ đèn tín hiệu.

  2. 2

    これで お願(ねが)いします 。NGUYỆN

    Gởi anh tiền này.

  3. 3

    お釣(つ)りĐIẾU

    Tiền thừa

  4. 4

    みどり町(ちょう)

    Tên thị trấn giả tưởng· Tên riêng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.