Từ vựng · Bài 14
46 mục · 41 từ, 5 câu và tên riêng
Từ mới (40)
- 1
つけます
Bật (điện, máy điều hòa)· Động từ nhóm II
- 2
消しますTIÊU
Tắt (điện, máy điều hòa)· Động từ nhóm I
- 3
開けますKHAI
Mở (cửa, cửa sổ)· Động từ nhóm II
- 4
閉めますBẾ
Đóng (cửa, cửa sổ)· Động từ nhóm II
- 5
急ぎますCẤP
Vội, gấp· Động từ nhóm I
- 6
待ちますĐÃI
Đợi, chờ· Động từ nhóm I
- 7
止めますCHỈ
Dừng (băng, ôtô), đỗ (ôtô)· Động từ nhóm II
- 8
持ちますTRÌ
Mang, cầm· Động từ nhóm I
- 9
取りますTHỦ
Lấy (muối)· Động từ nhóm I
- 10
手伝いますTHỦ TRUYỀN
Giúp đỡ (làm việc)· Động từ nhóm I
- 11
呼びますHÔ
Gọi (taxi, tên)· Động từ nhóm I
- 12
話しますTHOẠI
Nói, nói chuyện· Động từ nhóm I
- 13
使いますSỬ / SỨ
Dùng, sử dụng· Động từ nhóm I
- 14
見せますKIẾN
Cho xem, trình· Động từ nhóm II
- 15
教えますGIÁO [TRÚ SỞ]
Nói, chỉ cho biết [địa chỉ]· 住所を~· Động từ nhóm II
- 16
座りますTỌA
Ngồi· Động từ nhóm I
- 17
立ちますLẬP
Đứng· Động từ nhóm I
- 18
入りますNHẬP [KHIẾT TRÀ ĐIẾM]
Vào (quán giải khát)· 喫茶店に· Động từ nhóm I
- 19
出ますXUẤT [KHIẾT TRÀ ĐIẾM]
Ra khỏi (quán giải khát)· 喫茶店を· Động từ nhóm II
- 20
降りますGIÁNG [VŨ]
[Mưa] rơi· 雨が~· Động từ nhóm I
- 21
コピーします
Copy· Động từ nhóm III
- 22
電気ĐIỆN KHÍ
Điện, đèn điện
- 23
エアコン
Máy điều hòa
- 24
パスポート
Hộ chiếu
- 25
名前DANH TIỀN
Tên
- 26
住所TRÚ SỞ
Địa chỉ
- 27
地図ĐỊA ĐỒ
Bản đồ
- 28
塩DIÊM
Muối
- 29
砂糖SA ĐƯỜNG
Đường
- 30
問題VẤN ĐỀ
Vấn đề, câu hỏi
- 31
答えĐÁP
Câu trả lời
- 32
読み方ĐỘC PHƯƠNG
Cách đọc
- 33
~方PHƯƠNG
Cách ~
- 34
まっすぐ
Thẳng
- 35
ゆっくり
Chậm, thong thả, thoải mái
- 36
すぐ
Ngay, lập tức
- 37
また
Lại (~đến)
- 38
あとで
Sau
- 39
もう 少しTHIỂU
Thêm một chút nữa
- 40
もう~
Thêm ~
Luyện tập C (2)
- 1
さあ
Thôi, nào, (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)
- 2
あれ?
Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)
Hội thoại (4)
- 1
信号 を右へ曲がってください。TÍN HIỆU HỮU KHÚC
Anh/ Chị rẽ phải ở chỗ đèn tín hiệu.
- 2
これで お願いします 。NGUYỆN
Gởi anh tiền này.
- 3
お釣りĐIẾU
Tiền thừa
- 4
みどり町
Tên thị trấn giả tưởng· Tên riêng