Bài tập · Bài 14
Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.
第14課【練習】
Luyện tập bài 14: Chọn cách nói đúng
1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.
- 1事務所へ ください。
Xem chữa
事務所へ きて ください。
Hãy đến văn phòng.
来ます (đến) là động từ bất quy tắc → thể て: きて. きいて là thể て của 聞きます, きって là của 切ります.
- 2すぐ 病院へ ください。
Xem chữa
すぐ 病院へ いって ください。
Hãy đến bệnh viện ngay.
行きます là ngoại lệ của nhóm I → いって (không phải いいて). いて là thể て của います.
- 3手紙を います。
Xem chữa
手紙を かいて います。
Tôi đang viết thư.
書きます (nhóm I, đuôi き) → き đổi thành いて: かいて. かって là thể て của 買います, かけて là của かけます.
- 4ジュースを います。
Xem chữa
ジュースを のんで います。
Tôi đang uống nước hoa quả.
飲みます (nhóm I, đuôi み) → み đổi thành んで: のんで.
- 5エアコンを ください。
Xem chữa
エアコンを つけて ください。
Hãy bật điều hòa lên.
Bật thiết bị điện → つけます. あけます là mở (cửa, hộp).
- 6窓を ください。
Xem chữa
窓を しめて ください。
Hãy đóng cửa sổ lại.
Đóng cửa → しめます. けします là tắt (đèn, máy).
- 7来てください。
Xem chữa
すぐ 来てください。
Hãy đến ngay.
すぐ = ngay lập tức, hợp với lời yêu cầu 来て ください. だいたい (đại khái) không hợp ở đây.
- 8本屋の 前 止めて ください。
Xem chữa
本屋の 前で 止めて ください。
Hãy dừng xe ở trước hiệu sách.
止めます (dừng xe) là hành động diễn ra tại một chỗ → で. へ chỉ hướng di chuyển.
- 9雨 降って います。
Xem chữa
雨が 降って います。
Trời đang mưa.
雨が 降ります: 雨 là chủ ngữ nên đi với が. Vて います: Đang diễn ra.
- 10駅 迎えに 行きます。
Xem chữa
駅まで 迎えに 行きます。
Tôi sẽ ra tận ga đón bạn.
駅まで 迎えに 行きます: Đi tới tận ga để đón; まで chỉ điểm đến (tới tận). で không chỉ nơi đến.
第14課 標準問題
Bài tập chuẩn bài 14
1. Viết thể ます hoặc thể て còn thiếu.
- 例読みます/読んで
Dịch
Đọc.
- 1Đáp án: 座ります/座って
Xem chữa
座ります/座って
Ngồi.
Thể て đuôi って có thể đến từ 〜います, 〜ちます, 〜ります; "ngồi" là 座ります (nhóm I).
- 2持ちます/Đáp án: 持って
Xem chữa
持ちます/持って
Cầm, mang.
Nhóm I đuôi ち: ち → って: 持って.
- 3Đáp án: 急ぎます/急いで
Xem chữa
急ぎます/急いで
Vội, khẩn trương.
Thể て đuôi いで chỉ đến từ 〜ぎます: 急いで → 急ぎます.
- 4開けます/Đáp án: 開けて
Xem chữa
開けます/開けて
Mở.
Nhóm II: Bỏ ます, thêm て: 開けて.
- 5Đáp án: 遊びます/遊んで
Xem chữa
遊びます/遊んで
Chơi.
Thể て đuôi んで đến từ 〜びます, 〜みます, 〜にます; "chơi" là 遊びます.
- 6行きます/Đáp án: 行って
Xem chữa
行きます/行って
Đi.
行きます là ngoại lệ: 行って (không phải 行いて).
- 7Đáp án: 借ります/借りて
Xem chữa
借ります/借りて
Mượn.
借ります là động từ nhóm II đặc biệt (giống 見ます, 起きます): Bỏ ます thêm て → 借りて.
- 8降ります/Đáp án: 降って
Xem chữa
降ります/降って
(Mưa) rơi.
降ります (ふります: Mưa rơi) thuộc nhóm I đuôi り → って: 降って. Khác với 降ります (おります: Xuống xe) nhóm II.
- 9Đáp án: コピーします/コピーして
Xem chữa
コピーします/コピーして
Phô tô.
Nhóm III: 〜します ↔ 〜して.
- 10手伝います/Đáp án: 手伝って
Xem chữa
手伝います/手伝って
Giúp đỡ.
Nhóm I đuôi い: い → って: 手伝って.
- 11Đáp án: 立ちます/立って
Xem chữa
立ちます/立って
Đứng.
"Đứng" là 立ちます (nhóm I đuôi ち → って).
2. Chọn động từ trong khung, chia sang Vて ください rồi điền vào chỗ trống.
- つけます
- 使います
- 見せます
- 消します
- 教えます
- 休みます
- 書きます
- 取ります
- 話します (đã dùng ở ví dụ)
- 閉めます
- 例すみませんが、もう少しゆっくり話してください。
Dịch
Xin lỗi, làm ơn nói chậm hơn một chút.
- 1すみませんが、松本さんの電話番号をĐáp án: 教えてください。
Xem chữa
すみませんが、松本さんの電話番号を教えてください。
Xin lỗi, làm ơn cho tôi biết số điện thoại của anh Matsumoto.
Cho biết thông tin → 教えます (nhóm II) → 教えて ください.
- 2パスポートをもう一度Đáp án: 見せてください。
Xem chữa
パスポートをもう一度見せてください。
Làm ơn cho tôi xem hộ chiếu một lần nữa.
見せます (cho xem, nhóm II) → 見せて ください.
- 3ボールペンで住所と名前をĐáp án: 書いてください。
Xem chữa
ボールペンで住所と名前を書いてください。
Hãy viết địa chỉ và tên bằng bút bi.
書きます → き đổi thành いて: 書いて ください.
- 4暑いですから、エアコンをĐáp án: つけてください。
Xem chữa
暑いですから、エアコンをつけてください。
Trời nóng nên hãy bật điều hòa lên.
Bật thiết bị → つけます → つけて ください.
- 5ちょっとそのはさみをĐáp án: 取ってください。
Xem chữa
ちょっとそのはさみを取ってください。
Lấy giúp tôi cái kéo đó một chút.
取ります (lấy, nhóm I đuôi り) → 取って ください.
- 6エアコンをつけましたから、窓をĐáp án: 閉めてください。
Xem chữa
エアコンをつけましたから、窓を閉めてください。
Tôi đã bật điều hòa rồi, hãy đóng cửa sổ lại.
閉めます (đóng, nhóm II) → 閉めて ください.
- 7どうぞこの傘をĐáp án: 使ってください。
Xem chữa
どうぞこの傘を使ってください。
Anh cứ dùng cái ô này.
使います (nhóm I đuôi い) → 使って ください; どうぞ + Vて ください: Mời, khuyên người nghe.
- 8疲れました。
…じゃ、どうぞこちらでĐáp án: 休んでください。Xem chữa
疲れました。 …じゃ、どうぞこちらで休んでください。
Tôi mệt quá. …Vậy mời anh nghỉ ở đây.
休みます (nhóm I đuôi み) → 休んで ください. Từ thừa trong khung: 消します.
3. Chia động từ trong ( ) để ngỏ ý giúp đỡ (〜ましょうか), rồi trả lời đồng ý bằng Vて ください với gợi ý trong ngoặc.
- 例今晩電話を(かけます…かけ)ましょうか。(8時ごろ)
…ええ、8時ごろかけてください。Dịch
Tối nay tôi gọi điện cho anh nhé? …Vâng, anh gọi khoảng 8 giờ nhé.
- 1あした手伝いに(来ます…Đáp án: 来)ましょうか。(1時ごろ)
…ええ、Đáp án: 1時ごろ来てください。Xem chữa
あした手伝いに(来ます…来)ましょうか。(1時ごろ) …ええ、1時ごろ来てください。
Mai tôi đến giúp nhé? …Vâng, anh đến khoảng 1 giờ nhé.
Ngỏ ý giúp: Vます bỏ ます + ましょうか (来ます → 来ましょうか). Đồng ý: Vて ください (来て ください).
- 2細かいお金を(貸します…Đáp án: 貸し)ましょうか。(200円)
…ええ、Đáp án: 200円貸してください。Xem chữa
細かいお金を(貸します…貸し)ましょうか。(200円) …ええ、200円貸してください。
Tôi cho anh mượn tiền lẻ nhé? …Vâng, cho tôi mượn 200 yên.
貸します → 貸しましょうか; đồng ý: 貸して ください. Số tiền (200円) đứng trước động từ.
- 3荷物を(持ちます…Đáp án: 持ち)ましょうか。(1つ)
…ええ、Đáp án: 1つ持ってください。Xem chữa
荷物を(持ちます…持ち)ましょうか。(1つ) …ええ、1つ持ってください。
Tôi cầm hành lý giúp anh nhé? …Vâng, cầm giúp tôi một cái.
持ちます → 持ちましょうか; thể て: 持って ください.
- 4飲み物を(買います…Đáp án: 買い)ましょうか。(ジュースとビールを)
…ええ、Đáp án: ジュースとビールを買ってください。Xem chữa
飲み物を(買います…買い)ましょうか。(ジュースとビールを) …ええ、ジュースとビールを買ってください。
Tôi mua đồ uống nhé? …Vâng, anh mua nước hoa quả và bia nhé.
買います → 買いましょうか; thể て: 買って ください.
- 5地図を(送ります…Đáp án: 送り)ましょうか。(メールで)
…ええ、Đáp án: メールで送ってください。Xem chữa
地図を(送ります…送り)ましょうか。(メールで) …ええ、メールで送ってください。
Tôi gửi bản đồ cho anh nhé? …Vâng, gửi qua email cho tôi nhé.
送ります → 送りましょうか; thể て: 送って ください. Phương tiện: メールで.
4. Nhìn tranh (mô tả trong [ ]), viết câu nói người trong tranh đang làm gì: Vて います.
- 例[絵: Đang nghe đài]
ラジオを聞いています。Dịch
Anh ấy đang nghe đài.
- 1[絵: Đang uống nước]
Đáp án: 水を飲んでいます。Xem chữa
[絵: Đang uống nước] 水を飲んでいます。
Anh ấy đang uống nước.
飲みます → 飲んで + います: Hành động đang diễn ra.
- 2[絵: Đang hút thuốc]
Đáp án: たばこを吸っています。Xem chữa
[絵: Đang hút thuốc] たばこを吸っています。
Anh ấy đang hút thuốc.
吸います → 吸って います.
- 3[絵: Đang viết thư]
Đáp án: 手紙を書いています。Xem chữa
[絵: Đang viết thư] 手紙を書いています。
Anh ấy đang viết thư.
書きます → 書いて います.
- 4[絵: Đang chụp ảnh]
Đáp án: 写真を撮っています。Xem chữa
[絵: Đang chụp ảnh] 写真を撮っています。
Anh ấy đang chụp ảnh.
撮ります → 撮って います.
5. Chọn từ đúng trong { }.
- 例用事がありますから、きょうは(ví dụ, đáp án 早く)帰ります。
Dịch
Vì có việc nên hôm nay tôi về sớm.
- 1この地図を1枚コピーしてください。
Xem chữa
この地図をもう1枚コピーしてください。
Hãy phô tô bản đồ này thêm một tờ nữa.
もう + số lượng = thêm…: もう 1枚 (thêm một tờ).
- 2大きいかばんが欲しいです。
Xem chữa
もう少し大きいかばんが欲しいです。
Tôi muốn có cái cặp to hơn một chút.
もう少し + tính từ = … hơn một chút: もう少し 大きい.
- 3今忙しいですから、お茶を飲みます。
Xem chữa
今忙しいですから、あとでお茶を飲みます。
Bây giờ tôi bận nên lát nữa tôi sẽ uống trà.
Bận → để sau: あとで (lát nữa). すぐ (ngay) và ゆっくり (thong thả) trái với ý bận.
- 4どうぞ遊びに来てください。
Xem chữa
どうぞまた遊びに来てください。
Mời anh lại đến chơi nhé.
また = lại, lần nữa: また 遊びに 来て ください (câu chào khách khi ra về).
- 5時間がありますから、食事しましょう。
Xem chữa
時間がありますから、ゆっくり食事しましょう。
Còn thời gian nên chúng ta ăn thong thả thôi.
Có thời gian → ゆっくり (thong thả, từ từ).
- 6今電話をかけましたから、タクシーは来ます。
Xem chữa
今電話をかけましたから、タクシーはすぐ来ます。
Tôi vừa gọi điện rồi nên taxi sẽ đến ngay.
すぐ = ngay. また (lại) và よく (thường) không hợp.
6. Chia động từ trong ( ) cho hợp với hội thoại.
- 例あの喫茶店でちょっと(休みます…休み)ませんか。
Dịch
Chúng ta nghỉ một chút ở quán cà phê kia nhé?
- 1A:カリナさんは何を(します…Đáp án: して)いますか。
Xem chữa
A:カリナさんは何を(します…して)いますか。
A: Chị Karina đang làm gì vậy?
Hỏi việc đang diễn ra → Vて います: します → して います.
- 2B:あそこで花を(見ます…Đáp án: 見て)います。
(呼びます…Đáp án: 呼び)ましょうか。Xem chữa
B:あそこで花を(見ます…見て)います。 (呼びます…呼び)ましょうか。
B: Chị ấy đang ngắm hoa ở đằng kia. Tôi gọi chị ấy nhé?
見ます → 見て います (đang ngắm). Ngỏ ý làm giúp: 呼びます → 呼びましょうか.
- 3A:ええ、(呼びます…Đáp án: 呼んで)ください。
いっしょにお茶を(飲みます…Đáp án: 飲み)に行きましょう。Xem chữa
A:ええ、(呼びます…呼んで)ください。 いっしょにお茶を(飲みます…飲み)に行きましょう。
A: Vâng, anh gọi chị ấy đi. Chúng ta cùng đi uống trà nhé.
呼びます → 呼んで ください (び → んで). Mục đích di chuyển: 飲み + に 行きます.
- 4B:いいですね。冷たい物を(飲みます…Đáp án: 飲み)たいです。
Xem chữa
B:いいですね。冷たい物を(飲みます…飲み)たいです。
B: Hay đấy. Tôi muốn uống đồ lạnh.
Muốn làm gì: Vます bỏ ます + たいです: 飲みたいです.
7. Trả lời câu hỏi.
- 1今音楽を聞いていますか。
Đáp án mẫu: はい、聞いています。Xem chữa
今音楽を聞いていますか。 はい、聞いています。
Bây giờ bạn có đang nghe nhạc không? Có, tôi đang nghe.
Trả lời câu hỏi Vて いますか: はい、Vて います/いいえ、Vて いません (câu trả lời mở).
- 2「定食」の読み方を書いてください。
Đáp án: ていしょくXem chữa
「定食」の読み方を書いてください。 ていしょく
Hãy viết cách đọc của 「定食」. ていしょく (cơm suất).
定食 đọc là ていしょく: Suất ăn gồm cơm, canh và món chính.