Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 14 · Tuyến N5

Ngữ pháp · Bài 14

Flashcard
1

〜ましょうか

Để tôi làm V nhé? (Đề xuất giúp đỡ ai).

Cấu trúc

V (ます)+ましょうか。

  • 「ましょうか」: Đề xuất lịch sự.

Ví dụ

  1. A:荷物(にもつ)を持(も)ちましょうか。

    Tôi cầm hành lý giúp nhé?

  2. B:はい、お願(ねが)いします。

    Vâng, làm ơn ạ.

2

NHÓM ĐỘNG TỪ

NHÓM Đặc điểm Ví dụ

Ba nhóm động từ

  • Nhóm 1 · Âm ngay trước ます thuộc cột い (~iます)

    • 書(か)きます
    • 飲(の)みます
    • 帰(かえ)ります
  • Nhóm 2 · Âm trước ます thuộc cột え (~eます); một số động từ cột い như みます, おきます, います

    • 食(た)べます
    • 見(み)ます
  • Nhóm 3 · します, きます và danh từ + します

    • します
    • 来(き)ます
    • 勉強(べんきょう)します
3

ĐỘNG TỪ THỂて

NHÓM CÁCH CHIA Ví dụ

Cách chia thể て

  • Nhóm 1 · ~います・~ちます・~ります → ~って; ~みます・~びます・~にます → ~んで; ~きます → ~いて; ~ぎます → ~いで; ~します → ~して

    • 買(か)います → 買(か)って
    • 飲(の)みます → 飲(の)んで
    • 書(か)きます → 書(か)いて
  • Nhóm 2 · Bỏ ます, thêm て

    • 食(た)べます → 食(た)べて
    • 見(み)ます → 見(み)て
  • Nhóm 3 · します → して; きます → きて

    • 勉強(べんきょう)します → 勉強(べんきょう)して
    • 来(き)ます → 来(き)て

Ngoại lệ: いきます → いって

4

〜てください

Hãy làm V

Cấu trúc

Vてください。

  • Đưa ra một yêu cầu lịch sự.
  • Có thể dùng đối với các trường hợp có vai vế cao hơn mình.

Ví dụ

  1. 窓(まど)を開(あ)けてください。

    Hãy mở cửa sổ ra đi ạ.

  2. ドアを閉(し)めてください。

    Hãy đóng cửa vào ạ.

5

〜ています

Đang V

Cấu trúc

Vています。

  • Diễn tả trạng thái đang diễn ra của Động từ.

Ví dụ

  1. テレビを見(み)ています。

    Tôi đang xem tivi.

  2. 本(ほん)を読(よ)んでいます。

    Tôi đang đọc sách.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.