〜ましょうか
Để tôi làm V nhé? (Đề xuất giúp đỡ ai).
Cấu trúc
V (ます)+ましょうか。
- 「ましょうか」: Đề xuất lịch sự.
Ví dụ
A:荷物を持ちましょうか。
Tôi cầm hành lý giúp nhé?
B:はい、お願いします。
Vâng, làm ơn ạ.
Để tôi làm V nhé? (Đề xuất giúp đỡ ai).
Cấu trúc
V (ます)+ましょうか。
Ví dụ
A:荷物を持ちましょうか。
Tôi cầm hành lý giúp nhé?
B:はい、お願いします。
Vâng, làm ơn ạ.
NHÓM Đặc điểm Ví dụ
Ba nhóm động từ
Nhóm 1 · Âm ngay trước ます thuộc cột い (~iます)
Nhóm 2 · Âm trước ます thuộc cột え (~eます); một số động từ cột い như みます, おきます, います
Nhóm 3 · します, きます và danh từ + します
NHÓM CÁCH CHIA Ví dụ
Cách chia thể て
Nhóm 1 · ~います・~ちます・~ります → ~って; ~みます・~びます・~にます → ~んで; ~きます → ~いて; ~ぎます → ~いで; ~します → ~して
Nhóm 2 · Bỏ ます, thêm て
Nhóm 3 · します → して; きます → きて
Ngoại lệ: いきます → いって
Hãy làm V
Cấu trúc
Vてください。
Ví dụ
窓を開けてください。
Hãy mở cửa sổ ra đi ạ.
ドアを閉めてください。
Hãy đóng cửa vào ạ.
Đang V
Cấu trúc
Vています。
Ví dụ
テレビを見ています。
Tôi đang xem tivi.
本を読んでいます。
Tôi đang đọc sách.