Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 14 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 14

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. カリナさんは タクシーで 空港(くうこう)から 友達(ともだち)の うちへ 行(い)きます。運転手(うんてんしゅ)は 何(なに)を しますか。

Karina đi taxi từ sân bay đến nhà bạn. Tài xế làm gì?

Nghe hội thoại trên taxi, chọn tranh việc tài xế làm (a–c) ở mỗi hàng.

  • 運転手(うんてんしゅ) · Tài xế
Tranh theo từng hàng — Hàng 例 — a. Tài xế giúp Karina cho hành lý vào cốp xe; b. Tài xế mở cửa xe; c. Tài xế ấn mạnh va li, Karina hốt hoảng. Hàng 1 — a. Bật điều hoà (nút ON); b. Kéo cửa kính lên; c. Hạ cửa kính xuống. Hàng 2 — a. Một người khác chụp ảnh Karina và tài xế; b. Tài xế cầm điện thoại chụp ảnh chung với Karina; c. Tài xế chụp ảnh Karina, phía sau là núi. Hàng 3 — a. Rẽ trái rồi dừng trước bưu điện; b. Rẽ phải, bưu điện bên phải; c. Đi thẳng rồi dừng trước bưu điện.
0:00 / 1:36
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      神戸(こうべ)まで お願(ねが)いします。

      Cho tôi đến Kobe.

    2. 運転手(うんてんしゅ)

      どうぞ。

      Mời cô lên xe.

    3. カリナ

      すみません。この 荷物(にもつ)は とても 重(おも)いです。ちょっと 手伝(てつだ)って ください。

      Xin lỗi, hành lý này nặng lắm. Anh giúp tôi một chút.

    4. 運転手(うんてんしゅ)

      いいですよ。

      Được thôi.

    Vì sao

    a

    ちょっと 手伝って ください → tài xế giúp cho hành lý nặng vào cốp (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      ちょっと 暑(あつ)いですね。

      Hơi nóng nhỉ.

    2. 運転手(うんてんしゅ)

      じゃ、エアコンを つけますか。

      Vậy tôi bật điều hoà nhé?

    3. カリナ

      あのう、わたし、エアコンは ちょっと……。窓(まど)を 開(あ)けて ください。

      À, tôi không quen điều hoà lắm… Anh mở cửa sổ giúp tôi.

    4. 運転手(うんてんしゅ)

      はい。

      Vâng.

    Xem đáp án

    c

    Karina từ chối điều hoà (エアコンは ちょっと……) và nhờ 窓を 開けて ください → hạ kính xuống (c). Tranh a (bật điều hoà) là bẫy.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      あの 山(やま)、きれいですね。すみません、ちょっと 止(と)めて ください。

      Ngọn núi kia đẹp quá. Xin lỗi, anh dừng xe một chút.

    2. 運転手(うんてんしゅ)

      はい。

      Vâng.

    3. カリナ

      この 携帯(けいたい)で わたしの 写真(しゃしん)を 撮(と)って ください。あの 山(やま)も いっしょに お願(ねが)いします。

      Anh chụp giúp tôi một tấm bằng điện thoại này. Lấy cả ngọn núi kia nữa nhé.

    4. 運転手(うんてんしゅ)

      いいですよ。

      Được thôi.

    Xem đáp án

    c

    わたしの 写真を 撮って ください。あの 山も いっしょに → tài xế chụp Karina cùng ngọn núi (c).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 運転手(うんてんしゅ)

      この 近(ちか)くですね。わかりますか。

      Gần đây rồi nhỉ. Cô có biết đường không?

    2. カリナ

      1回(かい) 来(き)ましたから、だいたい わかります。あ、あそこに 信号(しんごう)が ありますね。あの 信号(しんごう)を 左(ひだり)へ 曲(ま)がって ください。

      Tôi đến một lần rồi nên cũng biết đại khái. À, đằng kia có đèn tín hiệu nhỉ. Anh rẽ trái ở đèn đó.

    3. 運転手(うんてんしゅ)

      はい、左(ひだり)ですね。まっすぐ 行(い)きますか。

      Vâng, rẽ trái nhé. Có đi thẳng tiếp không?

    4. カリナ

      いいえ、あの 郵便局(ゆうびんきょく)の 前(まえ)で 止(と)めて ください。

      Không, anh dừng trước bưu điện kia.

    5. 運転手(うんてんしゅ)

      はい。

      Vâng.

    Xem đáp án

    a

    左へ 曲がって ください, rồi không đi thẳng mà 郵便局の 前で 止めて ください → rẽ trái, dừng trước bưu điện (a).

2. 男(おとこ)の 人(ひと)は 何(なん)と 言(い)いますか。

Người đàn ông nói gì?

Nghe đoạn hội thoại rồi ba câu a, b, c; chọn câu người đàn ông nói tiếp cho hợp.

  • 何(なん)と 言(い)いますか · (Người đàn ông) nói gì?
  • 資料(しりょう) · Tài liệu
0:00 / 2:33
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      ああ、疲(つか)れました。朝(あさ)から 晩(ばん)まで 会議(かいぎ)。あしたも 会議(かいぎ)です。

      Ôi, mệt quá. Họp từ sáng đến tối. Mai cũng họp.

    2. B

      あしたの 資料(しりょう)の コピーは?

      Còn photo tài liệu cho ngày mai?

    3. A

      ああ、まだです。

      À, chưa làm.

    4. a

      じゃ、コピーしましょうか。

      Vậy để tôi photo cho nhé?

    5. b

      じゃ、会議(かいぎ)に 行(い)きましょうか。

      Vậy mình đi họp nhé?

    6. c

      じゃ、ちょっと 休(やす)みましょうか。

      Vậy mình nghỉ một chút nhé?

    Vì sao

    a

    Tài liệu chưa photo (まだです) → anh ấy đề nghị giúp: コピーしましょうか (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. B

      この 部屋(へや)、少(すこ)し 寒(さむ)いですね。

      Phòng này hơi lạnh nhỉ.

    2. A

      わたしも 少(すこ)し 寒(さむ)いです。

      Tôi cũng thấy hơi lạnh.

    3. a

      窓(まど)を 開(あ)けましょうか。

      Tôi mở cửa sổ nhé?

    4. b

      電気(でんき)を つけましょうか。

      Tôi bật đèn nhé?

    5. c

      エアコンを つけましょうか。

      Tôi bật điều hoà nhé?

    Xem đáp án

    c

    Cả hai thấy lạnh → bật điều hoà (chế độ sưởi) cho ấm: エアコンを つけましょうか (c). Mở cửa sổ (a) sẽ lạnh hơn; bật đèn (b) không liên quan.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 山田(やまだ)

      はい、大阪(おおさか)事務所(じむしょ)です。

      Vâng, văn phòng Osaka xin nghe.

    2. チン

      あのう、中国(ちゅうごく)の チンですが。

      À, tôi là Chin ở Trung Quốc.

    3. 山田(やまだ)

      ああ、チンさん。山田(やまだ)です。

      À, chị Chin. Tôi là Yamada đây.

    4. チン

      あのう、あした 飛行機(ひこうき)で そちらへ 行(い)きます。

      À, ngày mai tôi sẽ đi máy bay sang bên anh.

    5. 山田(やまだ)

      何時(なんじ)ですか。

      Mấy giờ vậy?

    6. チン

      えーと、3時(じ)20分(ぷん)です。

      Ừm, 3 giờ 20.

    7. 山田(やまだ)

      3時(じ)20分(ぷん)ですね。荷物(にもつ)が たくさん ありますか。

      3 giờ 20 nhỉ. Chị có nhiều hành lý không?

    8. チン

      大(おお)きい 荷物(にもつ)は 一(ひと)つですが、とても 重(おも)いです。

      Hành lý lớn thì chỉ một kiện, nhưng nặng lắm.

    9. a

      じゃ、見(み)に 行(い)きましょうか。

      Vậy để tôi đi xem nhé?

    10. b

      じゃ、迎(むか)えに 行(い)きましょうか。

      Vậy để tôi ra đón nhé?

    11. c

      じゃ、取(と)りに 行(い)きましょうか。

      Vậy để tôi đi lấy nhé?

    Xem đáp án

    b

    Chin đến bằng máy bay lúc 3 giờ 20, hành lý rất nặng → anh Yamada đề nghị ra đón: 迎えに 行きましょうか (b).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません、元気(げんき)病院(びょういん)は どこに ありますか。

      Xin lỗi, bệnh viện Genki ở đâu ạ?

    2. B

      元気(げんき)病院(びょういん)ですか。近(ちか)いですよ。この 信号(しんごう)を 右(みぎ)へ 曲(ま)がって ください。それから、次(つぎ)の 信号(しんごう)を 左(ひだり)へ 曲(ま)がって ください。右(みぎ)に あります。

      Bệnh viện Genki à? Gần thôi. Chị rẽ phải ở đèn này. Sau đó rẽ trái ở đèn tiếp theo. Bệnh viện ở bên phải.

    3. A

      信号(しんごう)を 右(みぎ)へ、それから、えーと……。あー、わかりません。

      Rẽ phải ở đèn, rồi sau đó… ừm… À, tôi không hiểu.

    4. a

      地図(ちず)を かきましょうか。

      Tôi vẽ bản đồ cho nhé?

    5. b

      タクシーを 呼(よ)びましょうか。

      Tôi gọi taxi cho nhé?

    6. c

      電話(でんわ)を かけましょうか。

      Tôi gọi điện thoại nhé?

    Xem đáp án

    a

    Bệnh viện ở gần nhưng chị ấy không nhớ được đường (わかりません) → vẽ bản đồ (a). Gần nên không cần gọi taxi (b).

3. 山田(やまだ)さんは 今(いま) 何(なに)を して いますか。

Anh Yamada bây giờ đang làm gì?

Nghe các cuộc điện thoại đến công ty IMC, chọn tranh việc anh Yamada đang làm (a–d).

  • 資料(しりょう) · Tài liệu
Tranh — a. Nói chuyện điện thoại; b. Đứng cạnh máy photo; c. Đứng chờ tàu ở sân ga; d. Họp quanh bàn.
0:00 / 1:11
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      IMCで ございます。

      Công ty IMC xin nghe.

    2. B

      あのう、山田(やまだ)さんは いますか。

      Dạ, anh Yamada có ở đó không ạ?

    3. A

      いますが、今(いま) 電話(でんわ)で 話(はな)して います。

      Có ạ, nhưng anh ấy đang nói chuyện điện thoại.

    4. B

      じゃ、ちょっと 待(ま)ちます。

      Vậy tôi đợi một chút.

    Vì sao

    a

    今 電話で 話して います → đang gọi điện (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 山田(やまだ)

      はい、山田(やまだ)です。

      Vâng, Yamada nghe.

    2. 松本(まつもと)

      松本(まつもと)ですが、資料(しりょう)は まだですか。

      Matsumoto đây. Tài liệu vẫn chưa xong à?

    3. 山田(やまだ)

      今(いま) コピーして います。

      Tôi đang photo ạ.

    4. 松本(まつもと)

      急(いそ)いで ください。待(ま)って いますから。

      Nhanh lên nhé. Mọi người đang đợi.

    5. 山田(やまだ)

      はい、すみません。

      Vâng, xin lỗi anh.

    Xem đáp án

    b

    今 コピーして います → đang photo (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      IMCで ございます。

      Công ty IMC xin nghe.

    2. B

      あのう、山田(やまだ)さんは いますか。

      Dạ, anh Yamada có ở đó không ạ?

    3. A

      すみません、山田(やまだ)は 今(いま) 会議(かいぎ)を して います。

      Xin lỗi, anh Yamada đang họp ạ.

    4. B

      何時(なんじ)に 終(お)わりますか。

      Mấy giờ thì xong ạ?

    5. A

      3時(じ)です。

      3 giờ ạ.

    6. B

      じゃ、また 3時半(じはん)ごろ 電話(でんわ)を かけます。

      Vậy khoảng 3 giờ rưỡi tôi gọi lại.

    7. A

      そうですか。よろしく お願(ねが)いします。

      Vâng ạ. Phiền chị ạ.

    Xem đáp án

    d

    山田は 今 会議を して います → đang họp (d).

4. 留学生(りゅうがくせい)は 日本人(にほんじん)の 学生(がくせい)と 旅行(りょこう)に 行(い)きました。だれと だれが 同(おな)じ 部屋(へや)ですか。

Du học sinh đi du lịch cùng sinh viên Nhật. Ai ở cùng phòng với ai?

Nghe hội thoại ở sảnh khách sạn. Tự nghĩ số phòng và tên người ở cùng (đáp án ở phần giải thích), rồi chọn người đó trong tranh (a–g).

  • 同(おな)じ · Giống, cùng
  • どの · Nào
Tranh sảnh khách sạn (LOBBY) — a. Người ngồi ghế sofa đọc tạp chí; b. Người đang chụp ảnh; c. Người đàn ông xem quần áo trong cửa hàng (SHOP); d. Cô gái kéo va li bắt tay chào bạn; e. Người mặc áo khoác đen uống cà phê; f. Người mặc áo sơ mi trắng uống cà phê cùng bàn; g. Cô gái xách túi đang gọi điện thoại.
0:00 / 1:55
  1. 例

    キム | 部屋(へや):256 | だれと?:山下(やました)

    Kim — Phòng 256, ở cùng Yamashita.

    Ví dụ, ô 1 (đáp án g)どの 人(ひと)?
    Xem lời thoại
    1. A

      キムさん、部屋(へや)は 256です。山下(やました)さんと 同(おな)じ 部屋(へや)ですよ。

      Kim ơi, phòng của bạn là 256. Bạn ở cùng phòng với Yamashita đấy.

    2. キム

      山下(やました)さん?

      Yamashita à?

    3. A

      あの 人(ひと)です。

      Người kia kìa.

    4. キム

      えっ、どこですか。

      Hả, đâu cơ?

    5. A

      あそこに いますよ。今(いま) 電話(でんわ)を かけて います。

      Ở đằng kia kìa. Đang gọi điện thoại đấy.

    6. キム

      ああ、あの 人(ひと)ですね。

      À, người kia nhỉ.

    Vì sao

    g

    Phòng 256, cùng phòng với Yamashita, người đang gọi điện (g).

  2. 1

    リン | 部屋(へや):713 | だれと?:(   )

    Linh — Phòng 713, ở cùng (…).

    Câu 1, ô 1どの 人(ひと)?
    Xem lời thoại
    1. A

      リンさん、部屋(へや)は 713です。秋田(あきた)さんと 同(おな)じ 部屋(へや)ですよ。わかりますか。

      Linh ơi, phòng của bạn là 713. Bạn ở cùng phòng với Akita. Bạn biết là ai không?

    2. リン

      いいえ。

      Không ạ.

    3. A

      あの 店(みせ)に 男(おとこ)の 人(ひと)が いますね。あの 人(ひと)ですよ。今(いま) 買(か)い物(もの)して います。

      Trong cửa hàng kia có một người đàn ông đúng không? Người đó đấy. Đang mua đồ.

    4. リン

      ああ、わかりました。

      À, em biết rồi.

    Xem đáp án

    c

    Điền だれと: (秋田). Akita là người đàn ông đang mua đồ trong cửa hàng (今 買い物して います) → c.

  3. 2

    タワポン | 部屋(へや):(   ) | だれと?:後藤(ごとう)

    Tawapon — Phòng (…), ở cùng Goto.

    Câu 2, ô 1どの 人(ひと)?
    Xem lời thoại
    1. タワポン

      わたしは だれと 同(おな)じ 部屋(へや)ですか。

      Em ở cùng phòng với ai ạ?

    2. A

      タワポンさんですね。えーと、後藤(ごとう)さんと 同(おな)じ 部屋(へや)ですよ。727です。

      Tawapon nhỉ. Ừm, em ở cùng phòng với Goto. Phòng 727.

    3. タワポン

      727ですか。

      727 ạ?

    4. A

      ええ。あちらの エレベーターで 行(い)って ください。

      Ừ. Em đi thang máy đằng kia nhé.

    5. タワポン

      あのう、後藤(ごとう)さんは どこに いますか。

      À, anh Goto đang ở đâu ạ?

    6. A

      えーと、後藤(ごとう)さんは……。あ、今(いま) ロビーで 雑誌(ざっし)を 読(よ)んで いますよ。

      Ừm, Goto thì… À, đang đọc tạp chí ở sảnh kìa.

    7. タワポン

      あ、わかりました。ありがとう。

      À, em biết rồi. Cảm ơn ạ.

    Xem đáp án

    a

    Điền 部屋: (727). Goto đang đọc tạp chí ở sảnh (ロビーで 雑誌を 読んで います) → a.

  4. 3

    カリナ | 部屋(へや):(   ) | だれと?:(   )

    Karina — Phòng (…), ở cùng (…).

    Câu 3, ô 1どの 人(ひと)?
    Xem lời thoại
    1. カリナ

      すみません。カリナです。わたしの 部屋(へや)は どこですか。

      Xin lỗi, em là Karina. Phòng của em ở đâu ạ?

    2. A

      あ、カリナさん。ちょっと 待(ま)って ください。えーと、部屋(へや)は……247です。

      À, Karina. Đợi chút nhé. Ừm, phòng là… 247.

    3. カリナ

      だれと いっしょですか。

      Em ở cùng ai ạ?

    4. A

      青木(あおき)さんと いっしょです。青木(あおき)さんは インドネシア語(ご)が わかりますよ。

      Ở cùng Aoki. Aoki biết tiếng Indonesia đấy.

    5. カリナ

      あ、そうですか。どこに いますか。

      Ồ, vậy ạ. Bạn ấy ở đâu ạ?

    6. A

      今(いま) ロビーで 友達(ともだち)と コーヒーを 飲(の)んで いますよ。

      Đang uống cà phê với bạn ở sảnh đấy.

    7. カリナ

      あのう、黒(くろ)い シャツの 人(ひと)ですか。

      À, người mặc áo đen ạ?

    8. A

      いいえ、白(しろ)い シャツの 人(ひと)です。

      Không, người mặc áo sơ mi trắng.

    9. カリナ

      はい、わかりました。

      Vâng, em biết rồi.

    Xem đáp án

    f

    Điền 部屋: (247), だれと: (青木). Aoki đang uống cà phê ở sảnh, mặc áo trắng (白い シャツの 人です) → f; người áo đen (e) là bẫy.

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:29
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま) 雨(あめ)が 降(ふ)って いますか。

      Bây giờ trời có đang mưa không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、降(ふ)って いません。

    Hỏi việc đang diễn ra bằng V て いますか → trả lời はい、V て います / いいえ、V て いません.

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま) 何(なに)を して いますか。

      Bây giờ bạn đang làm gì?

    Xem đáp án

    ……日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)して います。

    何を して いますか → trả lời bằng V て います.

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま) 何(なに)か 飲(の)んで いますか。

      Bây giờ bạn có đang uống gì không?

    Xem đáp án

    ……はい、コーヒーを 飲(の)んで います。

    何か (cái gì đó) → trả lời はい/いいえ trước, rồi nói cụ thể.

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      今(いま) 家族(かぞく)は 何(なに)を して いますか。

      Bây giờ gia đình bạn đang làm gì?

    Xem đáp án

    ……父(ちち)は 会社(かいしゃ)で 働(はたら)いて います。母(はは)は 料理(りょうり)を 作(つく)って います。

    Kể từng người bằng V て います.

  5. 5

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの うちの 住所(じゅうしょ)を 書(か)いて ください。

      Hãy viết địa chỉ nhà bạn.

    Xem đáp án

    ……ハノイ、ドンダー区(く)、タイハー通(どお)り 25番(ばん)です。

    V て ください là lời yêu cầu → viết địa chỉ nhà mình.

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, trả lời câu hỏi

Nghe hội thoại rồi trả lời câu hỏi bên dưới (xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:26
  1. 1

    佐藤(さとう)さんは 今(いま) どこで 何(なに)を して いますか。

    Chị Sato bây giờ đang làm gì, ở đâu?

    Xem lời thoại
    1. A

      佐藤(さとう)さんは どこに いますか。

      Chị Sato đang ở đâu?

    2. B

      1階(かい)で コピーして います。呼(よ)びましょうか。

      Chị ấy đang photo ở tầng 1. Tôi gọi chị ấy nhé?

    3. A

      ええ、すぐ 呼(よ)んで ください。

      Vâng, gọi ngay giúp tôi.

    4. B

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    ……1階(かい)で コピーして います。

    Nghe câu 1階で コピーして います. Người kia nhờ すぐ 呼んで ください nên B sẽ đi gọi chị Sato ngay.

  2. 2

    タクシーは どこで 止(と)まりますか。

    Taxi dừng ở đâu?

    Xem lời thoại
    1. A

      新大阪(しんおおさか)まで お願(ねが)いします。

      Cho tôi đến ga Shin-Osaka.

    2. B

      はい。

      Vâng.

    3. A

      あの 信号(しんごう)を 右(みぎ)へ 曲(ま)がって ください。

      Anh rẽ phải ở đèn tín hiệu kia.

    4. B

      はい。

      Vâng.

    5. A

      あの 白(しろ)い ビルの 前(まえ)で 止(と)めて ください。

      Anh dừng trước toà nhà màu trắng kia.

    Xem đáp án

    ……信号(しんごう)を 右(みぎ)へ 曲(ま)がって、白(しろ)い ビルの 前(まえ)で 止(と)まります。

    Khách nhờ rẽ phải ở đèn tín hiệu, rồi あの 白い ビルの 前で 止めて ください.

問題(もんだい) 3

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:01
  1. 1

    男(おとこ)の 人(ひと)と 女(おんな)の 人(ひと)は いっしょに 車(くるま)で 帰(かえ)ります。

    Người đàn ông và người phụ nữ cùng về bằng ô tô.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      雨(あめ)が 降(ふ)って いますね。いっしょに タクシーで 帰(かえ)りませんか。

      Trời đang mưa nhỉ. Mình cùng về bằng taxi nhé?

    2. B

      あのう、きょうは 車(くるま)で 来(き)ましたから、いっしょに いかがですか。

      À, hôm nay tôi đi ô tô đến, anh về cùng tôi nhé?

    3. A

      ああ、そうですか。じゃ、お願(ねが)いします。

      Ồ, vậy à. Thế thì nhờ chị.

    Xem đáp án

    ○

    B đi ô tô đến và mời về cùng; A đồng ý (じゃ、お願いします) → hai người cùng về bằng ô tô, đúng.

  2. 2

    土曜日(どようび)に 木村(きむら)さんの うちで パーティーを します。

    Thứ Bảy có tiệc ở nhà chị Kimura.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 山田(やまだ)

      山田(やまだ)です。こんにちは。今週(こんしゅう)の 土曜日(どようび)に うちで パーティーを します。ミラーさんも 来(き)て ください。木村(きむら)さんも 来(き)ますよ。また あとで 電話(でんわ)を かけます。

      Yamada đây. Chào anh. Thứ Bảy tuần này tôi tổ chức tiệc ở nhà. Anh Miller cũng đến nhé. Chị Kimura cũng đến đấy. Lát nữa tôi gọi lại.

    Xem đáp án

    ×

    Tiệc ở nhà anh Yamada (うちで パーティーを します); chị Kimura chỉ là khách (木村さんも 来ますよ) → sai.

  3. 3

    男(おとこ)の 人(ひと)は あとで 辞書(じしょ)を 借(か)ります。

    Người đàn ông sẽ mượn từ điển sau.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      カリナさん、その 辞書(じしょ)を ちょっと 貸(か)して ください。

      Karina, cho tôi mượn quyển từ điển đó một chút.

    2. カリナ

      すみません。今(いま) 使(つか)って います。

      Xin lỗi, tôi đang dùng.

    3. A

      じゃ、あとで お願(ねが)いします。

      Vậy lát nữa cho tôi mượn nhé.

    Xem đáp án

    ○

    Karina đang dùng (今 使って います) nên người đàn ông hẹn あとで お願いします → lát nữa mượn, đúng.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.