Nghe hiểu · Bài 14
Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.
Bài nghe (聴解タスク)
Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".
1. カリナさんは タクシーで 空港から 友達の うちへ 行きます。運転手は 何を しますか。
Karina đi taxi từ sân bay đến nhà bạn. Tài xế làm gì?
Nghe hội thoại trên taxi, chọn tranh việc tài xế làm (a–c) ở mỗi hàng.
- 運転手 · Tài xế
- 例
Xem lời thoại
- カリナ
神戸まで お願いします。
Cho tôi đến Kobe.
- 運転手
どうぞ。
Mời cô lên xe.
- カリナ
すみません。この 荷物は とても 重いです。ちょっと 手伝って ください。
Xin lỗi, hành lý này nặng lắm. Anh giúp tôi một chút.
- 運転手
いいですよ。
Được thôi.
Vì sao
a
ちょっと 手伝って ください → tài xế giúp cho hành lý nặng vào cốp (a).
- カリナ
- 1
Xem lời thoại
- カリナ
ちょっと 暑いですね。
Hơi nóng nhỉ.
- 運転手
じゃ、エアコンを つけますか。
Vậy tôi bật điều hoà nhé?
- カリナ
あのう、わたし、エアコンは ちょっと……。窓を 開けて ください。
À, tôi không quen điều hoà lắm… Anh mở cửa sổ giúp tôi.
- 運転手
はい。
Vâng.
Xem đáp án
c
Karina từ chối điều hoà (エアコンは ちょっと……) và nhờ 窓を 開けて ください → hạ kính xuống (c). Tranh a (bật điều hoà) là bẫy.
- カリナ
- 2
Xem lời thoại
- カリナ
あの 山、きれいですね。すみません、ちょっと 止めて ください。
Ngọn núi kia đẹp quá. Xin lỗi, anh dừng xe một chút.
- 運転手
はい。
Vâng.
- カリナ
この 携帯で わたしの 写真を 撮って ください。あの 山も いっしょに お願いします。
Anh chụp giúp tôi một tấm bằng điện thoại này. Lấy cả ngọn núi kia nữa nhé.
- 運転手
いいですよ。
Được thôi.
Xem đáp án
c
わたしの 写真を 撮って ください。あの 山も いっしょに → tài xế chụp Karina cùng ngọn núi (c).
- カリナ
- 3
Xem lời thoại
- 運転手
この 近くですね。わかりますか。
Gần đây rồi nhỉ. Cô có biết đường không?
- カリナ
1回 来ましたから、だいたい わかります。あ、あそこに 信号が ありますね。あの 信号を 左へ 曲がって ください。
Tôi đến một lần rồi nên cũng biết đại khái. À, đằng kia có đèn tín hiệu nhỉ. Anh rẽ trái ở đèn đó.
- 運転手
はい、左ですね。まっすぐ 行きますか。
Vâng, rẽ trái nhé. Có đi thẳng tiếp không?
- カリナ
いいえ、あの 郵便局の 前で 止めて ください。
Không, anh dừng trước bưu điện kia.
- 運転手
はい。
Vâng.
Xem đáp án
a
左へ 曲がって ください, rồi không đi thẳng mà 郵便局の 前で 止めて ください → rẽ trái, dừng trước bưu điện (a).
- 運転手
2. 男の 人は 何と 言いますか。
Người đàn ông nói gì?
Nghe đoạn hội thoại rồi ba câu a, b, c; chọn câu người đàn ông nói tiếp cho hợp.
- 何と 言いますか · (Người đàn ông) nói gì?
- 資料 · Tài liệu
- 例
Xem lời thoại
- A
ああ、疲れました。朝から 晩まで 会議。あしたも 会議です。
Ôi, mệt quá. Họp từ sáng đến tối. Mai cũng họp.
- B
あしたの 資料の コピーは?
Còn photo tài liệu cho ngày mai?
- A
ああ、まだです。
À, chưa làm.
- a
じゃ、コピーしましょうか。
Vậy để tôi photo cho nhé?
- b
じゃ、会議に 行きましょうか。
Vậy mình đi họp nhé?
- c
じゃ、ちょっと 休みましょうか。
Vậy mình nghỉ một chút nhé?
Vì sao
a
Tài liệu chưa photo (まだです) → anh ấy đề nghị giúp: コピーしましょうか (a).
- A
- 1
Xem lời thoại
- B
この 部屋、少し 寒いですね。
Phòng này hơi lạnh nhỉ.
- A
わたしも 少し 寒いです。
Tôi cũng thấy hơi lạnh.
- a
窓を 開けましょうか。
Tôi mở cửa sổ nhé?
- b
電気を つけましょうか。
Tôi bật đèn nhé?
- c
エアコンを つけましょうか。
Tôi bật điều hoà nhé?
Xem đáp án
c
Cả hai thấy lạnh → bật điều hoà (chế độ sưởi) cho ấm: エアコンを つけましょうか (c). Mở cửa sổ (a) sẽ lạnh hơn; bật đèn (b) không liên quan.
- B
- 2
Xem lời thoại
- 山田
はい、大阪事務所です。
Vâng, văn phòng Osaka xin nghe.
- チン
あのう、中国の チンですが。
À, tôi là Chin ở Trung Quốc.
- 山田
ああ、チンさん。山田です。
À, chị Chin. Tôi là Yamada đây.
- チン
あのう、あした 飛行機で そちらへ 行きます。
À, ngày mai tôi sẽ đi máy bay sang bên anh.
- 山田
何時ですか。
Mấy giờ vậy?
- チン
えーと、3時20分です。
Ừm, 3 giờ 20.
- 山田
3時20分ですね。荷物が たくさん ありますか。
3 giờ 20 nhỉ. Chị có nhiều hành lý không?
- チン
大きい 荷物は 一つですが、とても 重いです。
Hành lý lớn thì chỉ một kiện, nhưng nặng lắm.
- a
じゃ、見に 行きましょうか。
Vậy để tôi đi xem nhé?
- b
じゃ、迎えに 行きましょうか。
Vậy để tôi ra đón nhé?
- c
じゃ、取りに 行きましょうか。
Vậy để tôi đi lấy nhé?
Xem đáp án
b
Chin đến bằng máy bay lúc 3 giờ 20, hành lý rất nặng → anh Yamada đề nghị ra đón: 迎えに 行きましょうか (b).
- 山田
- 3
Xem lời thoại
- A
すみません、元気病院は どこに ありますか。
Xin lỗi, bệnh viện Genki ở đâu ạ?
- B
元気病院ですか。近いですよ。この 信号を 右へ 曲がって ください。それから、次の 信号を 左へ 曲がって ください。右に あります。
Bệnh viện Genki à? Gần thôi. Chị rẽ phải ở đèn này. Sau đó rẽ trái ở đèn tiếp theo. Bệnh viện ở bên phải.
- A
信号を 右へ、それから、えーと……。あー、わかりません。
Rẽ phải ở đèn, rồi sau đó… ừm… À, tôi không hiểu.
- a
地図を かきましょうか。
Tôi vẽ bản đồ cho nhé?
- b
タクシーを 呼びましょうか。
Tôi gọi taxi cho nhé?
- c
電話を かけましょうか。
Tôi gọi điện thoại nhé?
Xem đáp án
a
Bệnh viện ở gần nhưng chị ấy không nhớ được đường (わかりません) → vẽ bản đồ (a). Gần nên không cần gọi taxi (b).
- A
3. 山田さんは 今 何を して いますか。
Anh Yamada bây giờ đang làm gì?
Nghe các cuộc điện thoại đến công ty IMC, chọn tranh việc anh Yamada đang làm (a–d).
- 資料 · Tài liệu
- 例
Xem lời thoại
- A
IMCで ございます。
Công ty IMC xin nghe.
- B
あのう、山田さんは いますか。
Dạ, anh Yamada có ở đó không ạ?
- A
いますが、今 電話で 話して います。
Có ạ, nhưng anh ấy đang nói chuyện điện thoại.
- B
じゃ、ちょっと 待ちます。
Vậy tôi đợi một chút.
Vì sao
a
今 電話で 話して います → đang gọi điện (a).
- A
- 1
Xem lời thoại
- 山田
はい、山田です。
Vâng, Yamada nghe.
- 松本
松本ですが、資料は まだですか。
Matsumoto đây. Tài liệu vẫn chưa xong à?
- 山田
今 コピーして います。
Tôi đang photo ạ.
- 松本
急いで ください。待って いますから。
Nhanh lên nhé. Mọi người đang đợi.
- 山田
はい、すみません。
Vâng, xin lỗi anh.
Xem đáp án
b
今 コピーして います → đang photo (b).
- 山田
- 2
Xem lời thoại
- A
IMCで ございます。
Công ty IMC xin nghe.
- B
あのう、山田さんは いますか。
Dạ, anh Yamada có ở đó không ạ?
- A
すみません、山田は 今 会議を して います。
Xin lỗi, anh Yamada đang họp ạ.
- B
何時に 終わりますか。
Mấy giờ thì xong ạ?
- A
3時です。
3 giờ ạ.
- B
じゃ、また 3時半ごろ 電話を かけます。
Vậy khoảng 3 giờ rưỡi tôi gọi lại.
- A
そうですか。よろしく お願いします。
Vâng ạ. Phiền chị ạ.
Xem đáp án
d
山田は 今 会議を して います → đang họp (d).
- A
4. 留学生は 日本人の 学生と 旅行に 行きました。だれと だれが 同じ 部屋ですか。
Du học sinh đi du lịch cùng sinh viên Nhật. Ai ở cùng phòng với ai?
Nghe hội thoại ở sảnh khách sạn. Tự nghĩ số phòng và tên người ở cùng (đáp án ở phần giải thích), rồi chọn người đó trong tranh (a–g).
- 同じ · Giống, cùng
- どの · Nào
- 例
キム | 部屋:256 | だれと?:山下
Kim — Phòng 256, ở cùng Yamashita.
Xem lời thoại
- A
キムさん、部屋は 256です。山下さんと 同じ 部屋ですよ。
Kim ơi, phòng của bạn là 256. Bạn ở cùng phòng với Yamashita đấy.
- キム
山下さん?
Yamashita à?
- A
あの 人です。
Người kia kìa.
- キム
えっ、どこですか。
Hả, đâu cơ?
- A
あそこに いますよ。今 電話を かけて います。
Ở đằng kia kìa. Đang gọi điện thoại đấy.
- キム
ああ、あの 人ですね。
À, người kia nhỉ.
Vì sao
g
Phòng 256, cùng phòng với Yamashita, người đang gọi điện (g).
- A
- 1
リン | 部屋:713 | だれと?:( )
Linh — Phòng 713, ở cùng (…).
Xem lời thoại
- A
リンさん、部屋は 713です。秋田さんと 同じ 部屋ですよ。わかりますか。
Linh ơi, phòng của bạn là 713. Bạn ở cùng phòng với Akita. Bạn biết là ai không?
- リン
いいえ。
Không ạ.
- A
あの 店に 男の 人が いますね。あの 人ですよ。今 買い物して います。
Trong cửa hàng kia có một người đàn ông đúng không? Người đó đấy. Đang mua đồ.
- リン
ああ、わかりました。
À, em biết rồi.
Xem đáp án
c
Điền だれと: (秋田). Akita là người đàn ông đang mua đồ trong cửa hàng (今 買い物して います) → c.
- A
- 2
タワポン | 部屋:( ) | だれと?:後藤
Tawapon — Phòng (…), ở cùng Goto.
Xem lời thoại
- タワポン
わたしは だれと 同じ 部屋ですか。
Em ở cùng phòng với ai ạ?
- A
タワポンさんですね。えーと、後藤さんと 同じ 部屋ですよ。727です。
Tawapon nhỉ. Ừm, em ở cùng phòng với Goto. Phòng 727.
- タワポン
727ですか。
727 ạ?
- A
ええ。あちらの エレベーターで 行って ください。
Ừ. Em đi thang máy đằng kia nhé.
- タワポン
あのう、後藤さんは どこに いますか。
À, anh Goto đang ở đâu ạ?
- A
えーと、後藤さんは……。あ、今 ロビーで 雑誌を 読んで いますよ。
Ừm, Goto thì… À, đang đọc tạp chí ở sảnh kìa.
- タワポン
あ、わかりました。ありがとう。
À, em biết rồi. Cảm ơn ạ.
Xem đáp án
a
Điền 部屋: (727). Goto đang đọc tạp chí ở sảnh (ロビーで 雑誌を 読んで います) → a.
- タワポン
- 3
カリナ | 部屋:( ) | だれと?:( )
Karina — Phòng (…), ở cùng (…).
Xem lời thoại
- カリナ
すみません。カリナです。わたしの 部屋は どこですか。
Xin lỗi, em là Karina. Phòng của em ở đâu ạ?
- A
あ、カリナさん。ちょっと 待って ください。えーと、部屋は……247です。
À, Karina. Đợi chút nhé. Ừm, phòng là… 247.
- カリナ
だれと いっしょですか。
Em ở cùng ai ạ?
- A
青木さんと いっしょです。青木さんは インドネシア語が わかりますよ。
Ở cùng Aoki. Aoki biết tiếng Indonesia đấy.
- カリナ
あ、そうですか。どこに いますか。
Ồ, vậy ạ. Bạn ấy ở đâu ạ?
- A
今 ロビーで 友達と コーヒーを 飲んで いますよ。
Đang uống cà phê với bạn ở sảnh đấy.
- カリナ
あのう、黒い シャツの 人ですか。
À, người mặc áo đen ạ?
- A
いいえ、白い シャツの 人です。
Không, người mặc áo sơ mi trắng.
- カリナ
はい、わかりました。
Vâng, em biết rồi.
Xem đáp án
f
Điền 部屋: (247), だれと: (青木). Aoki đang uống cà phê ở sảnh, mặc áo trắng (白い シャツの 人です) → f; người áo đen (e) là bẫy.
- カリナ
Luyện thêm: 問題 cuối bài
Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.
問題 1
Nghe câu hỏi, tự trả lời
Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).
- 1
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
今 雨が 降って いますか。
Bây giờ trời có đang mưa không?
Xem đáp án
……いいえ、降って いません。
Hỏi việc đang diễn ra bằng V て いますか → trả lời はい、V て います / いいえ、V て いません.
- ・
- 2
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
今 何を して いますか。
Bây giờ bạn đang làm gì?
Xem đáp án
……日本語を 勉強して います。
何を して いますか → trả lời bằng V て います.
- ・
- 3
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
今 何か 飲んで いますか。
Bây giờ bạn có đang uống gì không?
Xem đáp án
……はい、コーヒーを 飲んで います。
何か (cái gì đó) → trả lời はい/いいえ trước, rồi nói cụ thể.
- ・
- 4
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
今 家族は 何を して いますか。
Bây giờ gia đình bạn đang làm gì?
Xem đáp án
……父は 会社で 働いて います。母は 料理を 作って います。
Kể từng người bằng V て います.
- ・
- 5
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
あなたの うちの 住所を 書いて ください。
Hãy viết địa chỉ nhà bạn.
Xem đáp án
……ハノイ、ドンダー区、タイハー通り 25番です。
V て ください là lời yêu cầu → viết địa chỉ nhà mình.
- ・
問題 2
Nghe hội thoại, trả lời câu hỏi
Nghe hội thoại rồi trả lời câu hỏi bên dưới (xem câu trả lời mẫu).
- 1
佐藤さんは 今 どこで 何を して いますか。
Chị Sato bây giờ đang làm gì, ở đâu?
Xem lời thoại
- A
佐藤さんは どこに いますか。
Chị Sato đang ở đâu?
- B
1階で コピーして います。呼びましょうか。
Chị ấy đang photo ở tầng 1. Tôi gọi chị ấy nhé?
- A
ええ、すぐ 呼んで ください。
Vâng, gọi ngay giúp tôi.
- B
はい、わかりました。
Vâng, tôi hiểu rồi.
Xem đáp án
……1階で コピーして います。
Nghe câu 1階で コピーして います. Người kia nhờ すぐ 呼んで ください nên B sẽ đi gọi chị Sato ngay.
- A
- 2
タクシーは どこで 止まりますか。
Taxi dừng ở đâu?
Xem lời thoại
- A
新大阪まで お願いします。
Cho tôi đến ga Shin-Osaka.
- B
はい。
Vâng.
- A
あの 信号を 右へ 曲がって ください。
Anh rẽ phải ở đèn tín hiệu kia.
- B
はい。
Vâng.
- A
あの 白い ビルの 前で 止めて ください。
Anh dừng trước toà nhà màu trắng kia.
Xem đáp án
……信号を 右へ 曲がって、白い ビルの 前で 止まります。
Khách nhờ rẽ phải ở đèn tín hiệu, rồi あの 白い ビルの 前で 止めて ください.
- A
問題 3
Nghe hội thoại, chọn đúng/sai
Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.
- 1
男の 人と 女の 人は いっしょに 車で 帰ります。
Người đàn ông và người phụ nữ cùng về bằng ô tô.
Xem lời thoại
- A
雨が 降って いますね。いっしょに タクシーで 帰りませんか。
Trời đang mưa nhỉ. Mình cùng về bằng taxi nhé?
- B
あのう、きょうは 車で 来ましたから、いっしょに いかがですか。
À, hôm nay tôi đi ô tô đến, anh về cùng tôi nhé?
- A
ああ、そうですか。じゃ、お願いします。
Ồ, vậy à. Thế thì nhờ chị.
Xem đáp án
○
B đi ô tô đến và mời về cùng; A đồng ý (じゃ、お願いします) → hai người cùng về bằng ô tô, đúng.
- A
- 2
土曜日に 木村さんの うちで パーティーを します。
Thứ Bảy có tiệc ở nhà chị Kimura.
Xem lời thoại
- 山田
山田です。こんにちは。今週の 土曜日に うちで パーティーを します。ミラーさんも 来て ください。木村さんも 来ますよ。また あとで 電話を かけます。
Yamada đây. Chào anh. Thứ Bảy tuần này tôi tổ chức tiệc ở nhà. Anh Miller cũng đến nhé. Chị Kimura cũng đến đấy. Lát nữa tôi gọi lại.
Xem đáp án
×
Tiệc ở nhà anh Yamada (うちで パーティーを します); chị Kimura chỉ là khách (木村さんも 来ますよ) → sai.
- 山田
- 3
男の 人は あとで 辞書を 借ります。
Người đàn ông sẽ mượn từ điển sau.
Xem lời thoại
- A
カリナさん、その 辞書を ちょっと 貸して ください。
Karina, cho tôi mượn quyển từ điển đó một chút.
- カリナ
すみません。今 使って います。
Xin lỗi, tôi đang dùng.
- A
じゃ、あとで お願いします。
Vậy lát nữa cho tôi mượn nhé.
Xem đáp án
○
Karina đang dùng (今 使って います) nên người đàn ông hẹn あとで お願いします → lát nữa mượn, đúng.
- A


