Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 15 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 15

24 mục · 20 từ, 4 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (19)

  1. 1

    置(お)きますTRÍ

    Đặt, để· Động từ nhóm I

  2. 2

    作(つく)りますTÁC TẠO

    Làm, chế tạo, sản xuất· Động từ nhóm I

    Còn viết: 造ります.

  3. 3

    売(う)りますMẠI

    Bán· Động từ nhóm I

  4. 4

    知(し)りますTRI

    Biết· Động từ nhóm I

  5. 5

    住(す)みますTRÚ

    Sống, cư trú ở· Động từ nhóm I

  6. 6

    研究(けんきゅう)しますNGHIÊN CỨU

    Nghiên cứu· Động từ nhóm III

  7. 7

    資料(しりょう)TƯ LIỆU

    Tài liệu, tư liệu

  8. 8

    カタログ

    Ca-ta-lô

  9. 9

    時刻表(じこくひょう)THỜI KHẮC BIỂU

    Bảng giờ tàu chạy

  10. 10

    服(ふく)PHỤC

    Quần áo

  11. 11

    製品(せいひん)CHẾ PHẨM

    Sản phẩm

  12. 12

    ソフト

    Phần mềm

  13. 13

    電子辞書(でんしじしょ)ĐIỆN TỬ TỪ THƯ

    Từ điển điện tử, kim từ điển

  14. 14

    経済(けいざい)KINH TẾ

    Kinh tế

  15. 15

    市役所(しやくしょ)THỊ DỊCH SỞ

    Văn phòng hành chính thành phố

  16. 16

    高校(こうこう)CAO HIỆU

    Trường phổ thông, cấp 3

  17. 17

    歯医者(はいしゃ)XỈ Y GIẢ

    Nha sĩ

  18. 18

    独身(どくしん)ĐỘC THÂN

    Độc thân

  19. 19

    すみません

    Xin lỗi

Luyện tập C (1)

  1. 1

    皆(みな)さんGIAI

    Mọi người ơi/ Thưa mọi người

Hội thoại (4)

  1. 1

    思(おも)い出(だ)しますTƯ XUẤT

    Nhớ lại, hồi tưởng· Động từ nhóm I

  2. 2

    いらっしゃいます

    Thể kính trọng của 「います」· Động từ nhóm I

  3. 3

    日本橋(にっぽんばし)NHẬT BẢN KIỀU

    Tên một khu phố buôn bán ở Osaka

  4. 4

    みんなの インタビュー

    Tên chương trình TV giả tưởng· Tên riêng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.