Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 15 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 15

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. ミラーさんは 散歩(さんぽ)に 行(い)きました。途中(とちゅう)で 何(なに)を しましたか。

Anh Miller đi dạo. Trên đường anh ấy đã làm gì?

Nghe anh Miller xin phép ở mỗi nơi. Đã làm việc trong tranh thì chọn ○ (しました), không làm thì chọn × (しませんでした).

  • 途中(とちゅう)で · Giữa chừng, giữa đường
  • 珍(めずら)しい · Hiếm
Tranh — 例. Chụp ảnh khu vườn; 1. Bước vào một cửa hàng đồ lạ; 2. Ngồi xuống ghế đá công viên cạnh một người; 3. Ngồi trên ghế đá đọc báo.
0:00 / 1:21
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án ○)
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      わあ、いい 天気(てんき)。あ、きれいな 庭(にわ)。写真(しゃしん)を 撮(と)りたいな。すみません。この 庭(にわ)の 写真(しゃしん)を 撮(と)っても いいですか。

      Ôi, trời đẹp quá. A, khu vườn đẹp ghê. Muốn chụp ảnh quá. Xin lỗi, tôi chụp ảnh khu vườn này được không ạ?

    2. A

      ええ、どうぞ。

      Vâng, xin mời.

    Vì sao

    ○

    Anh Miller xin 写真を 撮っても いいですか và được đồng ý (どうぞ) → đã chụp, ○.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      あ、おもしろい 店(みせ)。珍(めずら)しい ものが たくさん……。あのう、すみません。

      A, cửa hàng thú vị quá. Nhiều đồ lạ ghê… À, xin lỗi.

    2. A

      はい、何(なん)ですか。

      Vâng, có việc gì ạ?

    3. ミラー

      ちょっと 入(はい)っても いいですか。

      Tôi vào xem một chút được không?

    4. A

      すみません。店(みせ)は 11時(じ)からです。

      Xin lỗi, cửa hàng mở từ 11 giờ ạ.

    5. ミラー

      あ、そうですか。

      À, vậy à.

    Xem đáp án

    ×

    Cửa hàng chưa mở (店は 11時からです) → anh Miller không vào được, ×.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      広(ひろ)い 公園(こうえん)。ちょっと 休(やす)みたいな。すみません、ここに 座(すわ)っても いいですか。

      Công viên rộng thật. Muốn nghỉ một chút. Xin lỗi, tôi ngồi đây được không ạ?

    2. A

      ええ、いいですよ。

      Vâng, được chứ.

    Xem đáp án

    ○

    ここに 座っても いいですか → ええ、いいですよ → đã ngồi, ○.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      あのう、この 新聞(しんぶん)は あなたのですか。

      Xin lỗi, tờ báo này là của anh ạ?

    2. A

      はい。

      Vâng.

    3. ミラー

      ちょっと 見(み)ても いいですか。

      Tôi xem một chút được không?

    4. A

      ええ、もう 読(よ)みましたから、どうぞ。

      Vâng, tôi đọc xong rồi, anh cứ xem.

    Xem đáp án

    ○

    Người kia đọc xong rồi nên cho xem (どうぞ) → anh Miller đã đọc báo, ○.

2. 今(いま)から 試験(しけん)です。学生(がくせい)は しても いいですか、しては いけませんか。

Sắp thi. Học sinh được làm hay không được làm những việc sau?

Nghe cô giáo dặn trước giờ thi. Được làm thì chọn ○ (いいです), không được làm thì chọn × (いけません).

Tranh — 例. Viết bài thi bằng bút bi; 1) ① Ra khỏi phòng thi (đồng hồ chỉ gần 10 giờ), ② Tra từ điển; 2) ① Nói chuyện, dùng điện thoại với bạn bên cạnh, ② Uống nước tại chỗ.
0:00 / 1:10
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án ×)
    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      みなさん、今(いま)から 試験(しけん)を します。名前(なまえ)と 番号(ばんごう)を 書(か)いて ください。答(こた)えは 鉛筆(えんぴつ)で 書(か)いて ください。鉛筆(えんぴつ)ですよ。ボールペンを 使(つか)っては いけません。

      Các em, bây giờ chúng ta bắt đầu thi. Hãy viết tên và số báo danh. Câu trả lời thì viết bằng bút chì. Bút chì đấy nhé. Không được dùng bút bi.

    2. 学生(がくせい)

      はい。

      Vâng ạ.

    Vì sao

    ×

    ボールペンを 使っては いけません → không được viết bằng bút bi, ×.

  2. 1
    Câu 1, ô 1①
    Câu 1, ô 2②
    Xem lời thoại
    1. A

      今(いま) 9時(じ)ですね。

      Bây giờ là 9 giờ nhỉ.

    2. 先生(せんせい)

      そうですね。試験(しけん)は 10時半(じはん)までです。10時(じ)まで 教室(きょうしつ)を 出(で)ては いけません。

      Ừ. Giờ thi đến 10 rưỡi. Trước 10 giờ không được ra khỏi phòng.

    3. 学生(がくせい)

      はい。先生(せんせい)、辞書(じしょ)を 見(み)ても いいですか。

      Vâng ạ. Thưa cô, em xem từ điển được không ạ?

    4. 先生(せんせい)

      はい、辞書(じしょ)だけ いいです。本(ほん)や ノートを 見(み)ては いけません。

      Ừ, chỉ từ điển thì được. Không được xem sách hay vở.

    5. 学生(がくせい)

      はい、わかりました。

      Vâng, em hiểu rồi ạ.

    Xem đáp án

    ×・○

    ① 10時まで 教室を 出ては いけません → chưa đến 10 giờ thì không được ra ngoài, ×. ② 辞書だけ いいです → được xem từ điển, ○ (sách, vở thì không).

  3. 2
    Câu 2, ô 1①
    Câu 2, ô 2②
    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      みなさん、それから 隣(となり)の 人(ひと)と 話(はな)しては いけません。携帯(けいたい)も 使(つか)っては いけません。

      Các em, ngoài ra không được nói chuyện với người bên cạnh. Cũng không được dùng điện thoại.

    2. 学生(がくせい)

      あのう、水(みず)を 飲(の)んでも いいですか。

      Dạ, em uống nước được không ạ?

    3. 先生(せんせい)

      水(みず)? 教室(きょうしつ)で 飲(の)んでも いいですが、外(そと)へ 飲(の)みに 行(い)っては いけません。

      Nước à? Uống trong phòng thì được, nhưng không được ra ngoài uống.

    4. 先生(せんせい)

      じゃ、始(はじ)めましょう。

      Nào, bắt đầu thôi.

    Xem đáp án

    ×・○

    ① 隣の 人と 話しては いけません、携帯も 使っては いけません → ×. ② 教室で 飲んでも いいです → uống nước tại chỗ được, ○ (chỉ không được ra ngoài uống).

3. ミラーさんは パーティーで すてきな 人(ひと)に 会(あ)いました。どんな 人(ひと)ですか。

Anh Miller gặp một người thú vị ở bữa tiệc. Đó là người thế nào?

Nghe anh Miller nói chuyện với chị Minamoto Hikaru, chọn thông tin đúng về chị ấy (a hoặc b).

0:00 / 1:45
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.先生)仕事(しごと)
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      はじめまして。ミラーです。アメリカから 来(き)ました。IMCで 働(はたら)いて います。

      Rất hân hạnh được gặp chị. Tôi là Miller, đến từ Mỹ. Tôi làm việc ở IMC.

    2. 源(みなもと)

      はじめまして。源(みなもと) ひかるです。富士大学(ふじだいがく)で 美術(びじゅつ)を 教(おし)えて います。

      Rất hân hạnh. Tôi là Minamoto Hikaru. Tôi dạy mỹ thuật ở Đại học Fuji.

    3. ミラー

      富士大学(ふじだいがく)? じゃ、カリナさんを 知(し)って いますか。

      Đại học Fuji à? Vậy chị có biết Karina không?

    4. 源(みなもと)

      カリナさん? ええ、わたしの 学生(がくせい)です。

      Karina à? Có, là sinh viên của tôi.

    Vì sao

    b.先生(せんせい)

    富士大学で 美術を 教えて います、カリナさんは わたしの 学生です → chị Hikaru là giảng viên (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1結婚(けっこん)
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      源(みなもと) ひかるさん……。きれいな 名前(なまえ)ですね。

      Minamoto Hikaru… Tên đẹp quá.

    2. 源(みなもと)

      ありがとう ございます。

      Cảm ơn anh.

    3. ミラー

      失礼(しつれい)ですが、結婚(けっこん)して いますか。

      Xin lỗi, chị đã lập gia đình chưa?

    4. 源(みなもと)

      いいえ、独身(どくしん)です。

      Chưa, tôi còn độc thân.

    5. ミラー

      あ、わたしも 独身(どくしん)です。

      À, tôi cũng độc thân.

    Xem đáp án

    b.して いません

    Chị Hikaru trả lời いいえ、独身です → chưa kết hôn (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1家族(かぞく)
    Câu 2, ô 2生活(せいかつ)住(す)んで います
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      ひかるさん、ご家族(かぞく)は?

      Chị Hikaru, gia đình chị thế nào?

    2. 源(みなもと)

      兄(あに)と 妹(いもうと)が います。兄(あに)は 銀行員(ぎんこういん)です。妹(いもうと)は 大学生(だいがくせい)です。両親(りょうしん)は 京都(きょうと)に います。今(いま)は みんな 別々(べつべつ)に 住(す)んで います。ミラーさんは?

      Tôi có anh trai và em gái. Anh tôi làm ngân hàng. Em gái là sinh viên đại học. Bố mẹ tôi ở Kyoto. Bây giờ mọi người sống riêng mỗi người một nơi. Còn anh Miller?

    3. ミラー

      わたしは 姉(あね)が 一人(ひとり) います。両親(りょうしん)は ニューヨークに 住(す)んで います。

      Tôi có một chị gái. Bố mẹ tôi sống ở New York.

    Xem đáp án

    b.5人(にん)・b.一人(ひとり)で

    Gia đình: Bố mẹ, anh trai, em gái và chị Hikaru → 5 người (b). Cách sống: 今は みんな 別々に 住んで います → sống một mình (b), không ở với bố mẹ.

  4. 3
    Câu 3, ô 1ケータイ
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      これ、わたしの 携帯(けいたい)の 番号(ばんごう)です。ひかるさんの 番号(ばんごう)は?

      Đây là số điện thoại di động của tôi. Còn số của chị Hikaru?

    2. 源(みなもと)

      ちょっと 待(ま)って ください。今(いま) その 番号(ばんごう)に 送(おく)ります。

      Anh đợi một chút. Tôi gửi vào số đó bây giờ.

    3. ミラー

      あ、来(き)ました。ありがとう ございます。

      À, đến rồi. Cảm ơn chị.

    Xem đáp án

    a.持(も)って います

    Chị Hikaru gửi tin vào số của anh Miller (今 その 番号に 送ります) → có điện thoại di động (a).

4. 山田(やまだ)さんに 質問(しつもん)します。女(おんな)の 人(ひと)は どう しますか。

Hỏi anh Yamada. Người phụ nữ sẽ làm gì?

Nghe hội thoại rồi hai câu a, b; chọn việc người phụ nữ sẽ làm.

  • 着物(きもの) · Kimono
  • ゆかた · Yukata, kimono mùa hè
  • 掃除機(そうじき) · Máy hút bụi
0:00 / 2:44
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      山田(やまだ)さん、着物(きもの)を 買(か)いたいです。どこで 売(う)って いますか。

      Anh Yamada, tôi muốn mua kimono. Ở đâu bán ạ?

    2. 山田(やまだ)

      着物(きもの)は 高(たか)いですよ。どんな 着物(きもの)が 欲(ほ)しいですか。

      Kimono đắt lắm đấy. Chị muốn loại kimono nào?

    3. A

      夏(なつ)の 着物(きもの)です。来週(らいしゅう) お祭(まつ)りを 見(み)に 行(い)きます。

      Kimono mùa hè ạ. Tuần sau tôi đi xem lễ hội.

    4. 山田(やまだ)

      ああ、ゆかたですね。ゆかたは 安(やす)いです。スーパーや デパートで 売(う)って いますよ。

      À, yukata nhỉ. Yukata thì rẻ. Siêu thị hay bách hoá đều có bán.

    5. A

      そうですか。じゃ、あした……。

      Vậy ạ. Thế thì ngày mai…

    6. a

      スーパーへ ゆかたを 買(か)いに 行(い)きます。

      Tôi đi siêu thị mua yukata.

    7. b

      デパートへ お祭(まつ)りを 見(み)に 行(い)きます。

      Tôi đến bách hoá xem lễ hội.

    Vì sao

    a

    Yukata rẻ, bán ở siêu thị → ngày mai đi siêu thị mua yukata (a). Xem lễ hội là việc của tuần sau.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      山田(やまだ)さん、この ワイン、おいしいですね。フランスのですか。

      Anh Yamada, rượu vang này ngon quá. Của Pháp ạ?

    2. 山田(やまだ)

      いいえ、日本(にほん)のです。

      Không, của Nhật đấy.

    3. A

      えっ、日本(にほん)で ワインを 作(つく)って いますか。

      Ơ, Nhật cũng làm rượu vang ạ?

    4. 山田(やまだ)

      ええ。お酒(さけ)だけじゃ ありませんよ。

      Ừ. Không chỉ có rượu sake đâu.

    5. A

      日本(にほん)の どこで 作(つく)って いますか。

      Làm ở đâu ở Nhật ạ?

    6. 山田(やまだ)

      山梨(やまなし)が 有名(ゆうめい)ですね。北海道(ほっかいどう)、長野(ながの)……。

      Yamanashi nổi tiếng đấy. Rồi Hokkaido, Nagano…

    7. A

      じゃ、来月(らいげつ)の 誕生日(たんじょうび)は……。

      Vậy thì sinh nhật tháng sau…

    8. a

      フランスの ワインを 飲(の)みます。

      Tôi sẽ uống rượu vang Pháp.

    9. b

      日本(にほん)の ワインを 飲(の)みます。

      Tôi sẽ uống rượu vang Nhật.

    Xem đáp án

    b

    Chị ấy thấy rượu vang Nhật ngon (この ワイン、おいしいですね — 日本のです) → sinh nhật sẽ uống vang Nhật (b).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      掃除機(そうじき)を 買(か)いたいです。山田(やまだ)さんは どこの 掃除機(そうじき)を 使(つか)って いますか。

      Tôi muốn mua máy hút bụi. Anh Yamada đang dùng máy hút bụi của hãng nào?

    2. 山田(やまだ)

      わたしは 「そうじくん」を 使(つか)って います。

      Tôi dùng “Soujikun”.

    3. A

      「そうじくん」! 有名(ゆうめい)な 掃除機(そうじき)ですね。

      “Soujikun”! Máy hút bụi nổi tiếng nhỉ.

    4. 山田(やまだ)

      ええ。「そうじくん」は 一人(ひとり)で 働(はたら)きますから、とても 便利(べんり)ですよ。ちょっと 高(たか)いですが。

      Ừ. “Soujikun” tự làm việc một mình nên tiện lắm. Có điều hơi đắt.

    5. A

      高(たか)いですか。うーん、でも わたしは 忙(いそが)しいですから……。

      Đắt à? Ừm, nhưng tôi bận lắm nên…

    6. a

      「そうじくん」を 買(か)います。

      Tôi sẽ mua “Soujikun”.

    7. b

      安(やす)い 掃除機(そうじき)を 買(か)います。

      Tôi sẽ mua máy hút bụi rẻ.

    Xem đáp án

    a

    Máy hơi đắt nhưng tự chạy một mình, còn chị ấy lại bận (でも わたしは 忙しいですから) → vẫn mua “Soujikun” (a).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      山田(やまだ)さん、週末(しゅうまつ)に 家族(かぞく)と 食事(しょくじ)します。いい レストランを 教(おし)えて ください。

      Anh Yamada, cuối tuần tôi đi ăn với gia đình. Anh chỉ cho tôi nhà hàng nào ngon với.

    2. 山田(やまだ)

      そうですね。レストラン「ピッコロ」は どうですか。肉(にく)の 料理(りょうり)が おいしいですよ。

      Để xem. Nhà hàng “Piccolo” thì sao? Món thịt ngon lắm.

    3. A

      ああ、ピッコロですか。先月(せんげつ) 行(い)きました。

      À, Piccolo à. Tháng trước tôi đi rồi.

    4. 山田(やまだ)

      じゃ、「アスカ」は? アスカの 野菜(やさい)の てんぷらは おいしいですよ。店(みせ)の 庭(にわ)で 野菜(やさい)を 作(つく)って いますから、とても 新(あたら)しいです。

      Vậy “Asuka” thì sao? Tempura rau ở Asuka ngon lắm. Họ trồng rau ngay trong vườn của quán nên rất tươi.

    5. A

      いいですね。じゃ……。

      Hay quá. Vậy thì…

    6. a

      週末(しゅうまつ)は ピッコロで 食事(しょくじ)します。

      Cuối tuần tôi ăn ở Piccolo.

    7. b

      週末(しゅうまつ)は アスカで 食事(しょくじ)します。

      Cuối tuần tôi ăn ở Asuka.

    Xem đáp án

    b

    Piccolo thì tháng trước đã đi rồi; chị ấy khen Asuka (いいですね) → ăn ở Asuka (b).

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:31
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      美術館(びじゅつかん)で 写真(しゃしん)を 撮(と)っても いいですか。

      Ở bảo tàng mỹ thuật có được chụp ảnh không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、撮(と)っては いけません。

    Hỏi xin phép bằng V ても いいですか → không được thì trả lời いいえ、V ては いけません.

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)で どんな 日本(にほん)の 製品(せいひん)を 売(う)って いますか。

      Ở nước bạn có bán những sản phẩm nào của Nhật?

    Xem đáp án

    ……車(くるま)や カメラを 売(う)って います。

    売って います diễn tả việc đang bán thường xuyên (V て います chỉ trạng thái, thói quen).

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      日本(にほん)で いちばん 高(たか)い 山(やま)を 知(し)って いますか。

      Bạn có biết ngọn núi cao nhất Nhật Bản không?

    Xem đáp án

    ……はい、知(し)って います。富士山(ふじさん)です。

    知って いますか → biết thì はい、知って います; không biết thì いいえ、知りません (không nói 知って いません).

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      家族(かぞく)は どこに 住(す)んで いますか。

      Gia đình bạn sống ở đâu?

    Xem đáp án

    ……ハノイに 住(す)んで います。

    住んで います diễn tả nơi đang sống; địa điểm đi với trợ từ に.

  5. 5

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      お仕事(しごと)は 何(なん)ですか。

      Bạn làm nghề gì?

    Xem đáp án

    ……会社員(かいしゃいん)です。IT の 会社(かいしゃ)で 働(はたら)いて います。

    Có thể trả lời bằng nghề nghiệp, hoặc nơi làm việc: ~で 働いて います.

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:32
  1. 1

    ロビーで たばこを 吸(す)っても いいです。

    Được hút thuốc ở sảnh.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ここで たばこを 吸(す)っても いいですか。

      Tôi hút thuốc ở đây được không?

    2. B

      すみません。あちらの ロビーで お願(ねが)いします。

      Xin lỗi, anh vui lòng hút ở sảnh đằng kia.

    Xem đáp án

    ○

    Ở đây không được hút, nhưng được hút ở sảnh (あちらの ロビーで お願いします) → đúng.

  2. 2

    ここに 車(くるま)を 止(と)めては いけません。

    Không được đỗ xe ở đây.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ここに 車(くるま)を 止(と)めても いいですか。

      Tôi đỗ xe ở đây được không?

    2. B

      すみません。あちらに 止(と)めて ください。

      Xin lỗi, anh đỗ ở đằng kia giúp tôi.

    3. A

      わかりました。

      Tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    ○

    B từ chối khéo và bảo đỗ ở chỗ khác (あちらに 止めて ください) → ở đây không được đỗ, đúng.

  3. 3

    イーさんの 家族(かぞく)は みんな アメリカに 住(す)んで います。

    Cả gia đình chị Lee đều sống ở Mỹ.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      イーさんの ご家族(かぞく)は?

      Gia đình chị Lee thế nào?

    2. イー

      両親(りょうしん)と 兄(あに)が 一人(ひとり) います。両親(りょうしん)は 韓国(かんこく)に 住(す)んで いますが、兄(あに)は アメリカの 大学(だいがく)で 教(おし)えて います。

      Tôi có bố mẹ và một anh trai. Bố mẹ tôi sống ở Hàn Quốc, còn anh tôi dạy ở một trường đại học ở Mỹ.

    Xem đáp án

    ×

    Chỉ có anh trai ở Mỹ; bố mẹ sống ở Hàn Quốc (両親は 韓国に 住んで います) → sai.

  4. 4

    男(おとこ)の 人(ひと)の 奥(おく)さんは ドイツ語(ご)の 先生(せんせい)です。

    Vợ của người đàn ông là giáo viên tiếng Đức.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      失礼(しつれい)ですが、お仕事(しごと)は?

      Xin lỗi, anh làm nghề gì ạ?

    2. B

      パワー電気(でんき)で 働(はたら)いて います。

      Tôi làm ở Điện Power.

    3. A

      独身(どくしん)ですか。

      Anh còn độc thân à?

    4. B

      いいえ。妻(つま)は 大学(だいがく)で ドイツ語(ご)を 教(おし)えて います。

      Không. Vợ tôi dạy tiếng Đức ở trường đại học.

    Xem đáp án

    ○

    妻は 大学で ドイツ語を 教えて います → vợ anh ấy là giáo viên tiếng Đức, đúng.

  5. 5

    女(おんな)の 人(ひと)は パワー電気(でんき)の 電話番号(でんわばんごう)を 知(し)って いますが、住所(じゅうしょ)を 知(し)りません。

    Người phụ nữ biết số điện thoại của Điện Power nhưng không biết địa chỉ.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      佐藤(さとう)さん、パワー電気(でんき)の 電話番号(でんわばんごう)を 知(し)って いますか。

      Chị Sato, chị có biết số điện thoại của Điện Power không?

    2. 佐藤(さとう)

      ええ、934の 8567です。

      Có, 934-8567.

    3. A

      住所(じゅうしょ)は?

      Còn địa chỉ?

    4. 佐藤(さとう)

      ちょっと 待(ま)って ください。……はい、これです。

      Anh đợi một chút… Đây ạ.

    5. A

      どうも。

      Cảm ơn chị.

    Xem đáp án

    ×

    Chị Sato biết cả địa chỉ: Tìm một chút rồi đưa ra (はい、これです) → sai.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.