Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 15 · Tuyến N5

Bài tập · Bài 15

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)15課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 15: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    ここに 荷物(にもつ)を
    Câu 1, ô 1
    ください。
    Xem chữa

    ここに 荷物(にもつ)を おいて ください。

    Hãy để hành lý ở đây.

    置きます (đặt, để) nhóm I đuôi き → いて: おいて. おきて là thể て của 起きます (thức dậy).

  2. 2
    この 辞書(じしょ)を
    Câu 2, ô 1
    いいですか。
    Xem chữa

    この 辞書(じしょ)を 借(か)りても いいですか。

    Tôi mượn cuốn từ điển này có được không?

    Xin phép: Vても いいですか. Vては いけません là cấm đoán.

  3. 3
    ここで たばこを
    Câu 3, ô 1
    いけません。
    Xem chữa

    ここで たばこを 吸(す)っては いけません。

    Không được hút thuốc ở đây.

    Cấm đoán: Vては いけません. Vても đi với いいです (được phép).

  4. 4
    A:学校(がっこう)の 電話番号(でんわばんごう)を
    Câu 4, ô 1

    B:いいえ、
    Câu 4, ô 2
    Xem chữa

    A:学校(がっこう)の 電話番号(でんわばんごう)を 知(し)っていますか。 B:いいえ、知(し)りません。

    A: Bạn có biết số điện thoại của trường không? B: Không, tôi không biết.

    知ります → thể て 知って: 知って いますか (có biết không). Phủ định đặc biệt: 知りません (không nói 知って いません).

  5. 5
    A:リンさんは 結婚(けっこん)して いますか。
    B:はい、先月(せんげつ)
    Câu 5, ô 1
    Xem chữa

    A:リンさんは 結婚(けっこん)して いますか。 B:はい、先月(せんげつ) 結婚(けっこん)しました。

    A: Lin đã lập gia đình chưa? B: Rồi, Lin cưới vào tháng trước.

    Có mốc thời gian 先月 (tháng trước) → kể sự việc đã xảy ra: 結婚しました. 結婚して います chỉ trạng thái (đang có gia đình).

  6. 6
    この 図書館(としょかん)は IMCのコンピューターソフトを
    Câu 6, ô 1
    います。
    Xem chữa

    この 図書館(としょかん)は IMCのコンピューターソフトを つかって います。

    Thư viện này đang dùng phần mềm máy tính của IMC.

    Thư viện dùng phần mềm → つかって います (使って います). つくって (作って) là làm ra, sản xuất.

  7. 7
    私(わたし)は 車(くるま)を
    Câu 7, ô 1
    Xem chữa

    私(わたし)は 車(くるま)を 持(も)って います。

    Tôi có ô tô.

    Đi với を thì phải là động từ: 車を 持って います (sở hữu). あります đi với が: 車が あります.

  8. 8
    ごはんを 食(た)べます。はし
    Câu 8, ô 1
    使(つか)います。
    Xem chữa

    ごはんを 食(た)べます。はしを 使(つか)います。

    Tôi ăn cơm. Tôi dùng đũa.

    使います (dùng) cần tân ngữ đi với を: はしを 使います. Nói phương tiện thì là はしで 食べます.

  9. 9
    大阪(おおさか)
    Câu 9, ô 1
    住(す)んで います。
    Xem chữa

    大阪(おおさか)に 住(す)んで います。

    Tôi sống ở Osaka.

    住みます đi với に: (nơi chốn) に 住んで います.

第(だい)15課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 15

1. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例
    ケータイ(で)桜(さくら)(の)写真(しゃしん)(を)撮(と)りました。
    Dịch

    Tôi đã chụp ảnh hoa anh đào bằng điện thoại.

  2. 1
    時々(ときどき)高校(こうこう)の友達(ともだち)(Đáp án: を)思(おも)い出(だ)します。
    Xem chữa

    時々(ときどき)高校(こうこう)の友達(ともだち)(を)思(おも)い出(だ)します。

    Thỉnh thoảng tôi nhớ đến bạn bè thời cấp ba.

    思い出します (nhớ lại) cần tân ngữ → đối tượng đi với を.

  3. 2
    静(しず)かな所(ところ)(Đáp án: に)住(す)みたいです。
    Xem chữa

    静(しず)かな所(ところ)(に)住(す)みたいです。

    Tôi muốn sống ở một nơi yên tĩnh.

    住みます đi với に: (nơi chốn) に 住みます.

  4. 3
    あの棚(たな)(Đáp án: の)上(うえ)(Đáp án: の)カタログ(Đáp án: を)もらってもいいですか。
    Xem chữa

    あの棚(たな)(の)上(うえ)(の)カタログ(を)もらってもいいですか。

    Tôi lấy cuốn catalog trên cái kệ kia có được không?

    棚の 上の カタログ = cuốn catalog ở trên kệ (N の 上 + の + N). もらいます cần tân ngữ を; xin phép: Vても いいですか.

  5. 4
    机(つくえ)(Đáp án: の)上(うえ)(Đáp án: に)資料(しりょう)(Đáp án: を)置(お)きました。
    Xem chữa

    机(つくえ)(の)上(うえ)(に)資料(しりょう)(を)置(お)きました。

    Tôi đã để tài liệu trên bàn.

    Nơi đặt vật đi với に: 机の 上に 置きます; vật được đặt đi với を.

  6. 5
    ご家族(かぞく)(Đáp án: は)どちら(Đáp án: に)いらっしゃいますか。
    Xem chữa

    ご家族(かぞく)(は)どちら(に)いらっしゃいますか。

    Gia đình anh đang ở đâu ạ?

    Chủ đề → は. いらっしゃいます là kính ngữ của います → nơi chốn đi với に. どちら là cách hỏi lịch sự của どこ.

2. Chọn động từ trong khung, chia thể て rồi điền vào ( ): Xin phép (〜ても いいですか) hoặc cấm đoán (〜ては いけません).

  • 泳(およ)ぎます
  • 書(か)きます
  • 飲(の)みます
  • 使(つか)います (đã dùng ở ví dụ)
  • もらいます
  • 吸(す)います
  • 作(つく)ります
  • 開(あ)けます
  • つけます
  1. 例
    このはさみを(使(つか)って)もいいですか。
    Dịch

    Tôi dùng cái kéo này có được không?

  2. 1
    エアコンを(Đáp án: つけて)もいいですか。
    Xem chữa

    エアコンを(つけて)もいいですか。

    Tôi bật điều hòa có được không?

    つけます (nhóm II) → つけて + も いいですか: Xin phép.

  3. 2
    鉛筆(えんぴつ)で(Đáp án: 書(か)いて)もいいですか。
    Xem chữa

    鉛筆(えんぴつ)で(書(か)いて)もいいですか。

    Tôi viết bằng bút chì có được không?

    書きます → 書いて (き → いて).

  4. 3
    窓(まど)を(Đáp án: 開(あ)けて)もいいですか。
    Xem chữa

    窓(まど)を(開(あ)けて)もいいですか。

    Tôi mở cửa sổ có được không?

    開けます (nhóm II) → 開けて.

  5. 4
    このカタログを(Đáp án: もらって)もいいですか。
    Xem chữa

    このカタログを(もらって)もいいですか。

    Tôi lấy cuốn catalog này có được không?

    もらいます → もらって (い → って).

  6. 5
    この川(かわ)で(Đáp án: 泳(およ)いで)はいけません。
    Xem chữa

    この川(かわ)で(泳(およ)いで)はいけません。

    Không được bơi ở con sông này.

    Cấm đoán: Vては いけません. 泳ぎます → 泳いで (ぎ → いで).

  7. 6
    子(こ)どもはたばこを(Đáp án: 吸(す)って)はいけません。
    Xem chữa

    子(こ)どもはたばこを(吸(す)って)はいけません。

    Trẻ em không được hút thuốc.

    吸います → 吸って は いけません.

  8. 7
    教室(きょうしつ)でお酒(さけ)を(Đáp án: 飲(の)んで)はいけません。
    Xem chữa

    教室(きょうしつ)でお酒(さけ)を(飲(の)んで)はいけません。

    Không được uống rượu trong lớp học.

    飲みます → 飲んで (み → んで). Từ thừa trong khung: 作ります.

3. Chọn động từ trong khung, chia thể て rồi điền vào ( ) để thành Vて います (trạng thái, việc làm lâu dài).

  • 住(す)みます
  • 作(つく)ります (đã dùng ở ví dụ)
  • 立(た)ちます
  • 持(も)ちます
  • 売(う)ります
  • 知(し)ります
  • 働(はたら)きます
  • 結婚(けっこん)します
  • 研究(けんきゅう)します
  1. 例
    兄(あに)の会社(かいしゃ)は電気製品(でんきせいひん)を(作(つく)って)います。
    Dịch

    Công ty của anh tôi sản xuất đồ điện.

  2. 1
    タワポンさんは学校(がっこう)の近(ちか)くに(Đáp án: 住(す)んで)います。
    Xem chữa

    タワポンさんは学校(がっこう)の近(ちか)くに(住(す)んで)います。

    Anh Thawaphon sống ở gần trường.

    住みます → 住んで います: Trạng thái đang sống ở đâu (nơi chốn đi với に).

  3. 2
    弟(おとうと)は(Đáp án: 結婚(けっこん)して)いません。独身(どくしん)です。
    Xem chữa

    弟(おとうと)は(結婚(けっこん)して)いません。独身(どくしん)です。

    Em trai tôi chưa lập gia đình. Cậu ấy còn độc thân.

    結婚して います = đã có gia đình (trạng thái); phủ định: 結婚して いません.

  4. 3
    カリナさんは日本(にほん)の古(ふる)い美術(びじゅつ)を(Đáp án: 研究(けんきゅう)して)います。
    Xem chữa

    カリナさんは日本(にほん)の古(ふる)い美術(びじゅつ)を(研究(けんきゅう)して)います。

    Chị Karina đang nghiên cứu mỹ thuật cổ của Nhật.

    研究します → 研究して います: Công việc đang làm lâu dài.

  5. 4
    タワポンさんは(Đáp án: 働(はたら)いて)いません。学生(がくせい)です。
    Xem chữa

    タワポンさんは(働(はたら)いて)いません。学生(がくせい)です。

    Anh Thawaphon không đi làm. Anh ấy là sinh viên.

    働きます → 働いて (き → いて); 働いて いません: Không đi làm.

  6. 5
    どこで電子辞書(でんしじしょ)を(Đáp án: 売(う)って)いますか。
    Xem chữa

    どこで電子辞書(でんしじしょ)を(売(う)って)いますか。

    Ở đâu có bán từ điển điện tử?

    売ります → 売って います: Việc bán hàng thường xuyên.

  7. 6
    サントスさんの住所(じゅうしょ)を(Đáp án: 知(し)って)いますか。
    Xem chữa

    サントスさんの住所(じゅうしょ)を(知(し)って)いますか。

    Bạn có biết địa chỉ của anh Santos không?

    知ります → 知って いますか (có biết không).

  8. 7
    テレーザちゃんは自転車(じてんしゃ)を(Đáp án: 持(も)って)います。
    Xem chữa

    テレーザちゃんは自転車(じてんしゃ)を(持(も)って)います。

    Bé Teresa có một chiếc xe đạp.

    持ちます → 持って います: Sở hữu. Từ thừa trong khung: 立ちます.

4. Chia động từ trong ( ) cho hợp với hội thoại.

  1. 例
    A:旅行(りょこう)の写真(しゃしん)を(見(み)ます…見(み)て)もいいですか。
    B:ええ。いっしょに(見(み)ます…見(み))ましょう。
    Dịch

    A: Tôi xem ảnh du lịch được không? B: Được. Cùng xem nào.

  2. 1
    A:ここに荷物(にもつ)を(置(お)きます…Đáp án: 置(お)いて)もいいですか。
    B:ここはちょっと……。
    すみませんが、あちらに(置(お)きます…Đáp án: 置(お)いて)ください。
    Xem chữa

    A:ここに荷物(にもつ)を(置(お)きます…置(お)いて)もいいですか。 B:ここはちょっと……。 すみませんが、あちらに(置(お)きます…置(お)いて)ください。

    A: Tôi để hành lý ở đây có được không? B: Ở đây thì hơi… Xin lỗi, anh để ở đằng kia nhé.

    Xin phép: 置いて も いいですか (置きます → 置いて). Từ chối khéo bằng ちょっと…… rồi yêu cầu: 置いて ください.

  3. 2
    A:疲(つか)れました。ちょっと(休(やす)みます…Đáp án: 休(やす)んで)もいいですか。
    B:ええ。わたしも疲(つか)れましたから、(休(やす)みます…Đáp án: 休(やす)み)ましょう。
    Xem chữa

    A:疲(つか)れました。ちょっと(休(やす)みます…休(やす)んで)もいいですか。 B:ええ。わたしも疲(つか)れましたから、(休(やす)みます…休(やす)み)ましょう。

    A: Tôi mệt quá. Tôi nghỉ một chút được không? B: Được. Tôi cũng mệt rồi, chúng ta nghỉ thôi.

    休みます → 休んで も いいですか (み → んで). Rủ cùng làm: Vます bỏ ます + ましょう: 休みましょう.

  4. 3
    A:失礼(しつれい)ですが、お仕事(しごと)は?
    B:教師(きょうし)です。高校(こうこう)で美術(びじゅつ)を(教(おし)えます…Đáp án: 教(おし)えて)います。
    A:あなたは?
    C:学生(がくせい)です。日本語学校(にほんごがっこう)で日本語(にほんご)を(勉強(べんきょう)します…Đáp án: 勉強(べんきょう)して)います。
    来年(らいねん)から日本(にほん)の会社(かいしゃ)で(働(はたら)きます…Đáp án: 働(はたら)き)たいです。
    Xem chữa

    A:失礼(しつれい)ですが、お仕事(しごと)は? B:教師(きょうし)です。高校(こうこう)で美術(びじゅつ)を(教(おし)えます…教(おし)えて)います。 A:あなたは? C:学生(がくせい)です。日本語学校(にほんごがっこう)で日本語(にほんご)を(勉強(べんきょう)します…勉強(べんきょう)して)います。 来年(らいねん)から日本(にほん)の会社(かいしゃ)で(働(はたら)きます…働(はたら)き)たいです。

    A: Xin lỗi, anh làm nghề gì ạ? B: Tôi là giáo viên. Tôi dạy mỹ thuật ở trường cấp ba. A: Còn chị? C: Tôi là học sinh. Tôi đang học tiếng Nhật ở trường tiếng Nhật. Từ năm sau tôi muốn làm việc ở một công ty Nhật.

    Nói về nghề nghiệp, việc làm lâu dài → Vて います: 教えて います, 勉強して います. Mong muốn: 働き + たいです.

  5. 4
    A:日曜日(にちようび)に美術館(びじゅつかん)へ絵(え)を(見(み)ます…Đáp án: 見(み))に行(い)きます。
    B:わたしも(行(い)きます…Đáp án: 行(い)き)たいです。
    いっしょに(行(い)きます…Đáp án: 行(い)って)もいいですか。
    A:ええ。いっしょに(行(い)きます…Đáp án: 行(い)き)ましょう。
    B:美術館(びじゅつかん)で写真(しゃしん)を(撮(と)ります…Đáp án: 撮(と)って)もいいですか。
    A:いいえ、いけません。
    Xem chữa

    A:日曜日(にちようび)に美術館(びじゅつかん)へ絵(え)を(見(み)ます…見(み))に行(い)きます。 B:わたしも(行(い)きます…行(い)き)たいです。 いっしょに(行(い)きます…行(い)って)もいいですか。 A:ええ。いっしょに(行(い)きます…行(い)き)ましょう。 B:美術館(びじゅつかん)で写真(しゃしん)を(撮(と)ります…撮(と)って)もいいですか。 A:いいえ、いけません。

    A: Chủ nhật tôi sẽ đến bảo tàng mỹ thuật xem tranh. B: Tôi cũng muốn đi. Tôi đi cùng có được không? A: Được. Chúng ta cùng đi nhé. B: Ở bảo tàng có được chụp ảnh không? A: Không, không được.

    Mục đích: 見 + に 行きます; mong muốn: 行き + たいです; xin phép: 行って/撮って も いいですか (行きます → 行って là ngoại lệ); rủ rê: 行きましょう.

5. Trả lời câu hỏi (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 1
    電子辞書(でんしじしょ)を持(も)っていますか。
    Đáp án mẫu: はい、持(も)っています。
    Xem chữa

    電子辞書(でんしじしょ)を持(も)っていますか。 はい、持(も)っています。

    Bạn có từ điển điện tử không? Có, tôi có.

    持って いますか → はい、持って います/いいえ、持って いません.

  2. 2
    今(いま)だれと住(す)んでいますか。
    Đáp án mẫu: 友達(ともだち)と住(す)んでいます。
    Xem chữa

    今(いま)だれと住(す)んでいますか。 友達(ともだち)と住(す)んでいます。

    Bây giờ bạn đang sống với ai? Tôi sống với bạn.

    Người cùng sống đi với と; sống một mình: 一人で 住んで います.

  3. 3
    働(はたら)いていますか。
    Đáp án mẫu: はい、働(はたら)いています。
    Xem chữa

    働(はたら)いていますか。 はい、働(はたら)いています。

    Bạn có đang đi làm không? Có, tôi đang đi làm.

    働いて いますか → はい、働いて います/いいえ、働いて いません.

  4. 4
    てんぷらの作(つく)り方(かた)を知(し)っていますか。
    Đáp án mẫu: はい、知(し)っています。
    Xem chữa

    てんぷらの作(つく)り方(かた)を知(し)っていますか。 はい、知(し)っています。

    Bạn có biết cách làm tempura không? Có, tôi biết.

    Phủ định của 知って います là 知りません (không nói 知って いません).

  5. 5
    教室(きょうしつ)でたばこを吸(す)ってもいいですか。
    Đáp án mẫu: いいえ、吸(す)ってはいけません。
    Xem chữa

    教室(きょうしつ)でたばこを吸(す)ってもいいですか。 いいえ、吸(す)ってはいけません。

    Trong lớp học có được hút thuốc không? Không, không được hút.

    Trả lời câu xin phép: はい、[Vても] いいです/いいえ、[Vては] いけません.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.