Từ vựng · Bài 7
46 mục · 38 từ, 8 câu và tên riêng
Từ mới (38)
- 1
切りますTHIẾT
Cắt
- 2
送りますTỐNG
Gửi
- 3
あげます
Cho, tặng
- 4
もらいます
Nhận
- 5
貸しますTHẢI
Cho mượn, cho vay
- 6
借りますTÁ
Mượn, vay
- 7
教えますGIÁO
Dạy
- 8
習いますTẬP
Học, tập
- 9
かけます
Gọi [điện thoại]· 電話を
- 10
手THỦ
Tay
- 11
はし
Đũa
- 12
スプーン
Thìa
- 13
ナイフ
Dao
- 14
フォーク
Nĩa
- 15
はさみ
Kéo
- 16
パソコン
Máy vi tính cá nhân
- 17
ケータイ
Điện thoại di động
- 18
メール
Mail
- 19
年賀状NIÊN HẠ TRẠNG
Thiệp chúc mừng năm mới
- 20
パンチ
Cái đục lỗ
- 21
ホッチキス
Cái dập ghim
- 22
セロテープ
Băng dính
- 23
消しゴムTIÊU
Cục tẩy
- 24
紙CHỈ
Giấy
- 25
花HOA
Hoa
- 26
シャツ
Áo sơ mi
- 27
プレゼント
Quà tặng, tặng phẩm
- 28
荷物HÀ VẬT
Đồ đạc, hành lý
- 29
お金KIM
Tiền
- 30
切符THIẾT PHÙ
Vé
- 31
クリスマス
Giáng sinh
- 32
父PHỤ
Bố (dùng khi nói về bố mình)
- 33
母MẪU
Mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)
- 34
お父さんPHỤ
Bố (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi gọi bố mình)
- 35
お母さんMẪU
Mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi gọi mẹ mình)
- 36
もう
Đã, rồi
- 37
まだ
Vẫn chưa
- 38
これから
Từ bây giờ, sau đây
Luyện tập C (1)
- 1
すてきですね。
[~] Hay nhỉ / Đẹp nhỉ.· ~
Hội thoại (7)
- 1
いらっしゃい。
Chào mừng anh/chị đã đến chơi.
- 2
どうぞ お上がり ください。THƯỢNG
Mời anh/chị vào.
- 3
失礼します。THẤT LỄ
Tôi xin phép (vào nhà)!
- 4
いかがですか。
Anh/chị dùng [~] có được không? (Dùng khi mời ai đó cái gì)· ~は
- 5
いただきます。
Mời anh/chị dùng ~. (Cách nói dùng trước khi ăn hoặc uống)
- 6
ごちそうさま 。
Xin cám ơn vì đã chiêu đãi (Dùng sau khi ăn hoặc uống)· でした
- 7
スペイン
Tây Ban Nha