Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 7 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 7

46 mục · 38 từ, 8 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (38)

  1. 1

    切(き)りますTHIẾT

    Cắt

  2. 2

    送(おく)りますTỐNG

    Gửi

  3. 3

    あげます

    Cho, tặng

  4. 4

    もらいます

    Nhận

  5. 5

    貸(か)しますTHẢI

    Cho mượn, cho vay

  6. 6

    借(か)りますTÁ

    Mượn, vay

  7. 7

    教(おし)えますGIÁO

    Dạy

  8. 8

    習(なら)いますTẬP

    Học, tập

  9. 9

    かけます

    Gọi [điện thoại]· 電話(でんわ)を

  10. 10

    手(て)THỦ

    Tay

  11. 11

    はし

    Đũa

  12. 12

    スプーン

    Thìa

  13. 13

    ナイフ

    Dao

  14. 14

    フォーク

    Nĩa

  15. 15

    はさみ

    Kéo

  16. 16

    パソコン

    Máy vi tính cá nhân

  17. 17

    ケータイ

    Điện thoại di động

  18. 18

    メール

    Mail

  19. 19

    年賀状(ねんがじょう)NIÊN HẠ TRẠNG

    Thiệp chúc mừng năm mới

  20. 20

    パンチ

    Cái đục lỗ

  21. 21

    ホッチキス

    Cái dập ghim

  22. 22

    セロテープ

    Băng dính

  23. 23

    消(け)しゴムTIÊU

    Cục tẩy

  24. 24

    紙(かみ)CHỈ

    Giấy

  25. 25

    花(はな)HOA

    Hoa

  26. 26

    シャツ

    Áo sơ mi

  27. 27

    プレゼント

    Quà tặng, tặng phẩm

  28. 28

    荷物(にもつ)HÀ VẬT

    Đồ đạc, hành lý

  29. 29

    お金(かね)KIM

    Tiền

  30. 30

    切符(きっぷ)THIẾT PHÙ

    Vé

  31. 31

    クリスマス

    Giáng sinh

  32. 32

    父(ちち)PHỤ

    Bố (dùng khi nói về bố mình)

  33. 33

    母(はは)MẪU

    Mẹ (dùng khi nói về mẹ mình)

  34. 34

    お父(とう)さんPHỤ

    Bố (dùng khi nói về bố người khác và dùng khi gọi bố mình)

  35. 35

    お母(かあ)さんMẪU

    Mẹ (dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi gọi mẹ mình)

  36. 36

    もう

    Đã, rồi

  37. 37

    まだ

    Vẫn chưa

  38. 38

    これから

    Từ bây giờ, sau đây

Luyện tập C (1)

  1. 1

    すてきですね。

    [~] Hay nhỉ / Đẹp nhỉ.· ~

Hội thoại (7)

  1. 1

    いらっしゃい。

    Chào mừng anh/chị đã đến chơi.

  2. 2

    どうぞ お上(あ)がり ください。THƯỢNG

    Mời anh/chị vào.

  3. 3

    失礼(しつれい)します。THẤT LỄ

    Tôi xin phép (vào nhà)!

  4. 4

    いかがですか。

    Anh/chị dùng [~] có được không? (Dùng khi mời ai đó cái gì)· ~は

  5. 5

    いただきます。

    Mời anh/chị dùng ~. (Cách nói dùng trước khi ăn hoặc uống)

  6. 6

    ごちそうさま 。

    Xin cám ơn vì đã chiêu đãi (Dùng sau khi ăn hoặc uống)· でした

  7. 7

    スペイン

    Tây Ban Nha

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.