Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 7 · Tuyến N5

Hội thoại · Bài 7

いらっしゃい

Mời anh chị vào chơi

0:00 / 0:45
  1. 山田一郎(やまだいちろう)

    はい。

    Vâng, ai đấy ạ?

  2. ジョゼ・サントス

    サントスです。

    Tôi, Santos đây ạ.

  3. 山田一郎(やまだいちろう)

    いらっしゃい。どうぞ お上(あ)がり ください。

    Chào anh chị. Mời anh chị vào nhà.

  4. ジョゼ・サントス

    失礼(しつれい)します。

    Xin phép anh.

  5. 山田友子(やまだともこ)

    コーヒーは いかがですか。

    Chị dùng cà phê nhé?

  6. マリア・サントス

    ありがとう ございます。

    Cảm ơn chị.

  7. 山田友子(やまだともこ)

    どうぞ。

    Mời chị.

  8. マリア・サントス

    いただきます。この スプーン、すてきですね。

    Tôi xin phép. Cái thìa này đẹp quá nhỉ.

  9. 山田友子(やまだともこ)

    ええ。会社(かいしゃ)の 人(ひと)に もらいました。メキシコの お土産(みやげ)です。

    Vâng. Tôi được một người ở công ty tặng đấy. Quà mang về từ Mexico.

Cách nói trong bài

  1. いらっしゃい/どうぞ お上がり ください: Chủ nhà chào đón và mời khách vào nhà; 上がる là bước lên sàn nhà sau khi cởi giày ở lối vào (genkan).

  2. 失礼します: Câu khách nói khi bước vào nhà hay phòng của người khác, nghĩa là "xin phép".

  3. いただきます: Nói trước khi ăn uống, kể cả khi dùng đồ người khác mời.

  4. N(người)に もらいます: Nhận được gì từ ai (会社の 人に もらいました); với người cho, có thể dùng から thay cho に.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.