Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 21 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 21

51 mục · 49 từ, 2 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (51)

  1. 1

    思(おも)いますTƯ

    Nghĩ, nghĩ rằng, cho rằng· Động từ nhóm I

  2. 2

    言(い)いますNGÔN

    Nói· Động từ nhóm I

  3. 3

    勝(か)ちますTHẮNG

    Thắng, chiến thắng· Động từ nhóm I

  4. 4

    負(ま)けますPHỤ

    Thua· Động từ nhóm II

  5. 5

    あります

    (lễ hội) được tổ chức· おまつりが~· Động từ nhóm I

  6. 6

    役(やく)に 立(た)ちますDỊCH LẬP

    Có ích, có lợi· Động từ nhóm I

  7. 7

    動(うご)きますĐỘNG

    Hoạt động (máy), cử động· Động từ nhóm I

  8. 8

    やめます

    Nghỉ việc· 会社(かいしゃ)を· Động từ nhóm II

  9. 9

    気(き)を つけますKHÍ

    Chú ý, cẩn thận· Động từ nhóm II

  10. 10

    留学(りゅうがく)しますLƯU HỌC

    Du học· Động từ nhóm III

  11. 11

    むだ

    Vô ích, lãng phí· Tính từ đuôi な

  12. 12

    不便(ふべん)BẤT TIỆN

    Bất tiện· Tính từ đuôi な

  13. 13

    すごい

    Ghê, giỏi, khủng khiếp! (biểu lộ sự ngạc nhiên, thán phục)

  14. 14

    ほんとう

    Sự thật

  15. 15

    うそ

    Nói dối

  16. 16

    自動車(じどうしゃ)TỰ ĐỘNG XA

    Ô tô

  17. 17

    交通(こうつう)GIAO THÔNG

    Giao thông

  18. 18

    物価(ぶっか)VẬT GIÁ

    Vật giá, giá cả

  19. 19

    放送(ほうそう)PHÓNG TỐNG

    Phát thanh, phát sóng

  20. 20

    ニュース

    Bản tin, tin tức

  21. 21

    アニメ

    Anime (phim hoạt hình Nhật Bản)

  22. 22

    マンガ

    Truyện tranh

  23. 23

    デザイン

    Thiết kế

  24. 24

    夢(ゆめ)MỘNG

    Giấc mơ

  25. 25

    試合(しあい)THÍ HỢP

    Trận đấu

  26. 26

    天才(てんさい)THIÊN TÀI

    Thiên tài

  27. 27

    意見(いけん)Ý KIẾN

    Ý kiến

  28. 28

    話(はなし)THOẠI

    Câu chuyện

  29. 29

    地球(ちきゅう)ĐỊA CẦU

    Trái đất

  30. 30

    月(つき)NGUYỆT

    Mặt trăng

  31. 31

    最近(さいきん)TỐI CẬN

    Gần đây

  32. 32

    たぶん

    Có lẽ, chắc là

  33. 33

    きっと

    Chắc chắn

  34. 34

    本当(ほんとう)にBẢN ĐƯƠNG

    Thật là, quả thật, đúng là

  35. 35

    そんなに

    Không ~ lắm

  36. 36

    ~について

    Về ~

  37. 37

    久(ひさ)しぶりですねCỬU

    Lâu ngày không gặp nhỉ

  38. 38

    ~でも のみませんか。

    Anh uống ~ gì đó nhé

  39. 39

    もちろん

    Tất nhiên

  40. 40

    もう帰(かえ)らないとQUY

    Tôi phải về rồi.

  41. 41

    アインシュタイン

    Albert Einstein (1879 – 1955)

  42. 42

    ガガーリン

    Yuri Alekseyevich Gagarin (1934 – 1968)

  43. 43

    ガリレオ

    Galileo Galilei (1564 – 1642)

  44. 44

    キング牧師(ぼくし)

    Martin Luther King, Jr (1929 – 1968)

  45. 45

    フランクリン

    Benjamin Franklin (1706 – 1790)

  46. 46

    かぐや姫(ひめ)

    Công chúa Kaguya (nhân vật trong truyện dân gian Nhật Bản “Nàng tiên trong ống tre”)

  47. 47

    天神祭(てんじんまつ)り

    Lễ hội Tenjin ở Osaka

  48. 48

    吉野山(よしのやま)

    Núi Yoshino ở Nara

  49. 49

    カソガルー

    Chuột túi

  50. 50

    チャプテン・クック

    Thuyền trưởng James Cook(1728- 1779)

  51. 51

    ヨーネン

    Tên một công ty giả tưởng· Tên riêng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.