Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 21 · Tuyến N5

Bài tập · Bài 21

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)21課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 21: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    みどり図書館(としょかん)は あした
    Câu 1, ô 1
    と 思(おも)います。
    Xem chữa

    みどり図書館(としょかん)は あした 休(やす)みだ と 思(おも)います。

    Tôi nghĩ ngày mai thư viện Midori nghỉ.

    Thể thường + と 思います; danh từ phải thêm だ: 休みだ と 思います.

  2. 2
    あの 人(ひと)の 意見(いけん)は とても
    Câu 2, ô 1
    と 思(おも)います。
    Xem chữa

    あの 人(ひと)の 意見(いけん)は とても いい と 思(おも)います。

    Tôi nghĩ ý kiến của người đó rất hay.

    Tính từ い để nguyên trước と 思います: いい と 思います; không thêm だ.

  3. 3
    木村(きむら)さんは アルバイトは
    Câu 3, ô 1
    と 言(い)いました。
    Xem chữa

    木村(きむら)さんは アルバイトは むだだ と 言(い)いました。

    Chị Kimura nói làm thêm là lãng phí.

    むだ là tính từ な: Thể thường むだだ + と 言いました (giống danh từ, cần だ).

  4. 4
    A:来週(らいしゅう)、試験(しけん)が あるでしょう?
    B:はい、
    Câu 4, ô 1
    Xem chữa

    A:来週(らいしゅう)、試験(しけん)が あるでしょう? B:はい、あります。

    A: Tuần sau có bài thi đúng không? B: Vâng, có.

    〜でしょう? (lên giọng) là hỏi để xác nhận; người trả lời biết chắc nên dùng あります. あるでしょう là phỏng đoán.

  5. 5
    仕事(しごと)は そんなに
    Câu 5, ô 1
    Xem chữa

    仕事(しごと)は そんなに 大変(たいへん)じゃ ありません。

    Công việc không vất vả đến thế.

    そんなに + phủ định: Không… đến mức đó.

  6. 6
    Câu 6, ô 1
    物価(ぶっか)が 高(たか)く なりました。
    Xem chữa

    最近(さいきん) 物価(ぶっか)が 高(たか)く なりました。

    Gần đây vật giá đã tăng lên.

    最近 (gần đây) đi với sự thay đổi 〜く なりました. いつも (lúc nào cũng) không hợp với một sự thay đổi.

  7. 7
    富士山(ふじさん)は
    Câu 7, ô 1
    きれいでした。
    Xem chữa

    富士山(ふじさん)は ほんとうに きれいでした。

    Núi Phú Sĩ thật sự rất đẹp.

    Điều đã trải qua (でした) → ほんとうに (thật sự). たぶん đi với phỏng đoán 〜でしょう / 〜と 思います.

  8. 8
    A:日本(にほん)に ついて
    Câu 8, ô 1
    思(おも)いますか。
    Xem chữa

    A:日本(にほん)に ついて どう 思(おも)いますか。

    A: Bạn nghĩ thế nào về Nhật Bản?

    Hỏi ý kiến: N に ついて どう 思いますか. どう không đi với と.

  9. 9
    東京(とうきょう)
    Câu 9, ô 1
    テニスの 試合(しあい)が あります。
    Xem chữa

    東京(とうきょう)で テニスの 試合(しあい)が あります。

    Ở Tokyo có trận đấu quần vợt.

    N (sự kiện) が あります: Nơi diễn ra sự kiện dùng で (khác với あります chỉ sự tồn tại dùng に).

  10. 10
    会議(かいぎ)
    Câu 10, ô 1
    意見(いけん)を 言(い)いました。
    Xem chữa

    会議(かいぎ)で 意見(いけん)を 言(い)いました。

    Tôi đã nêu ý kiến trong cuộc họp.

    Hoàn cảnh, nơi diễn ra hành động dùng で: 会議で 言いました.

第(だい)21課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 21

1. Chọn từ thích hợp trong khung điền vào ( ).

  • a. 交通(こうつう)
  • b. お話(はなし)
  • c. デザイン
  • d. アルバイト (đã dùng ở ví dụ)
  • e. ニュース
  • f. アニメ
  • g. 物価(ぶっか)
  • h. 天才(てんさい)
  • i. 意見(いけん)
  1. 例
    夏休(なつやす)みに((ví dụ, đáp án アルバイト))を したいです。
    Dịch

    Kỳ nghỉ hè tôi muốn đi làm thêm.

  2. 1
    この 靴(くつ)は(
    Câu 1, ô 1
    )が あまり よくないです。
    Xem chữa

    この 靴(くつ)は(デザイン)が あまり よくないです。

    Đôi giày này kiểu dáng không đẹp lắm.

    デザインが よくない: Kiểu dáng không đẹp.

  3. 2
    ここは(
    Câu 2, ô 1
    )が ちょっと 不便(ふべん)です。
    Xem chữa

    ここは(交通(こうつう))が ちょっと 不便(ふべん)です。

    Ở đây đi lại hơi bất tiện.

    交通が 不便: Giao thông, đi lại bất tiện.

  4. 3
    ここは(
    Câu 3, ô 1
    )が 高(たか)いです。
    Xem chữa

    ここは(物価(ぶっか))が 高(たか)いです。

    Ở đây vật giá đắt đỏ.

    物価が 高い: Vật giá cao.

  5. 4
    会議(かいぎ)で(
    Câu 4, ô 1
    )を 言(い)いましたか。
    Xem chữa

    会議(かいぎ)で(意見(いけん))を 言(い)いましたか。

    Bạn có nêu ý kiến trong cuộc họp không?

    意見を 言う: Nêu ý kiến.

  6. 5
    日本(にほん)の(
    Câu 5, ô 1
    )は とても おもしろいです。
    Xem chữa

    日本(にほん)の(アニメ)は とても おもしろいです。

    Phim hoạt hình Nhật Bản rất thú vị.

    日本の アニメ: Phim hoạt hình Nhật. ニュース dành cho câu 7 (nghe trên radio).

  7. 6
    先生(せんせい)の(
    Câu 6, ô 1
    )は とても 役(やく)に 立(た)ちました。
    Xem chữa

    先生(せんせい)の(お話(はなし))は とても 役(やく)に 立(た)ちました。

    Bài nói của thầy rất bổ ích.

    先生の お話: Câu chuyện, bài nói của thầy (お làm lời nói lịch sự hơn); 役に 立つ: Có ích.

  8. 7
    毎朝(まいあさ) ラジオで 英語(えいご)の(
    Câu 7, ô 1
    )を 聞(き)きます。
    Xem chữa

    毎朝(まいあさ) ラジオで 英語(えいご)の(ニュース)を 聞(き)きます。

    Sáng nào tôi cũng nghe tin tức tiếng Anh trên radio.

    ラジオで ニュースを 聞く: Nghe tin tức trên radio. Từ thừa trong khung: 天才.

2. Chia từ trong câu hỏi sang thể thường để hoàn thành câu trả lời 〜と 思います.

  1. 例
    佐藤(さとう)さんは 車(くるま)の 運転(うんてん)が できますか。…ええ、できる と 思(おも)います。
    Dịch

    Chị Sato có biết lái xe không?…Có, tôi nghĩ là biết.

  2. 1
    松本(まつもと)さんは 何時(なんじ)ごろ 来(き)ますか。…10時(じ)ごろ Đáp án: 来(く)る と 思(おも)います。
    Xem chữa

    松本(まつもと)さんは 何時(なんじ)ごろ 来(き)ますか。…10時(じ)ごろ 来(く)る と 思(おも)います。

    Anh Matsumoto khoảng mấy giờ đến?…Tôi nghĩ khoảng 10 giờ anh ấy sẽ đến.

    来ます → thể từ điển 来(く)る + と 思います.

  3. 2
    図書館(としょかん)は きょう 休(やす)みですか。…いいえ、Đáp án: 休(やす)みじゃ ない と 思(おも)います。
    Xem chữa

    図書館(としょかん)は きょう 休(やす)みですか。…いいえ、休(やす)みじゃ ない と 思(おも)います。

    Hôm nay thư viện nghỉ à?…Không, tôi nghĩ là không nghỉ.

    Danh từ phủ định thể thường: 休みじゃ ない + と 思います.

  4. 3
    イーさんは たばこを 吸(す)いますか。…いいえ、Đáp án: 吸(す)わない と 思(おも)います。
    Xem chữa

    イーさんは たばこを 吸(す)いますか。…いいえ、吸(す)わない と 思(おも)います。

    Chị Lee có hút thuốc không?…Không, tôi nghĩ chị ấy không hút.

    吸います: い → わ: 吸わない.

  5. 4
    佐藤(さとう)さんは 独身(どくしん)ですか。…ええ、Đáp án: 独身(どくしん)だ と 思(おも)います。
    Xem chữa

    佐藤(さとう)さんは 独身(どくしん)ですか。…ええ、独身(どくしん)だ と 思(おも)います。

    Chị Sato còn độc thân à?…Vâng, tôi nghĩ là còn độc thân.

    Danh từ + だ + と 思います: 独身だ (không bỏ だ).

  6. 5
    部長(ぶちょう)は もう これを 読(よ)みましたか。…ええ、もう Đáp án: 読(よ)んだ と 思(おも)います。
    Xem chữa

    部長(ぶちょう)は もう これを 読(よ)みましたか。…ええ、もう 読(よ)んだ と 思(おも)います。

    Trưởng phòng đã đọc cái này chưa?…Rồi, tôi nghĩ ông ấy đã đọc.

    読みました → thể た 読んだ + と 思います.

  7. 6
    この 資料(しりょう)は 役(やく)に 立(た)ちますか。…ええ、とても Đáp án: 役(やく)に 立(た)つ と 思(おも)います。
    Xem chữa

    この 資料(しりょう)は 役(やく)に 立(た)ちますか。…ええ、とても 役(やく)に 立(た)つ と 思(おも)います。

    Tài liệu này có hữu ích không?…Có, tôi nghĩ rất hữu ích.

    役に 立ちます → thể từ điển 役に 立つ.

  8. 7
    試験(しけん)は 難(むずか)しかったですか。…いいえ、そんなに Đáp án: 難(むずか)しくなかった と 思(おも)います。
    Xem chữa

    試験(しけん)は 難(むずか)しかったですか。…いいえ、そんなに 難(むずか)しくなかった と 思(おも)います。

    Bài thi có khó không?…Không, tôi nghĩ không khó lắm.

    そんなに + phủ định; quá khứ phủ định của tính từ い: 難しくなかった.

  9. 8
    来週(らいしゅう) 会議(かいぎ)が ありますか。…いいえ、たぶん Đáp án: ない と 思(おも)います。
    Xem chữa

    来週(らいしゅう) 会議(かいぎ)が ありますか。…いいえ、たぶん ない と 思(おも)います。

    Tuần sau có cuộc họp không?…Không, tôi nghĩ có lẽ không có.

    あります → phủ định thể thường ない.

  10. 9
    ミラーさんは 伊藤(いとう)さんを 知(し)って いますか。
    …いいえ、たぶん Đáp án: 知(し)らない と 思(おも)います。
    Xem chữa

    ミラーさんは 伊藤(いとう)さんを 知(し)って いますか。 …いいえ、たぶん 知(し)らない と 思(おも)います。

    Anh Miller có biết chị Ito không? …Không, tôi nghĩ có lẽ anh ấy không biết.

    Phủ định của 知って います là 知らない.

3. Hoàn thành hội thoại: Câu hỏi dùng thể thường + でしょう?, câu trả lời dùng thể lịch sự.

  1. 例
    ミラーさんは お酒(さけ)を 飲(の)むでしょう?…ええ、飲(の)みます。
    Dịch

    Anh Miller uống rượu đúng không?…Vâng, anh ấy có uống.

  2. 1
    カリナさんは Đáp án: 留学生(りゅうがくせい) でしょう?…ええ、留学生(りゅうがくせい)です。
    Xem chữa

    カリナさんは 留学生(りゅうがくせい) でしょう?…ええ、留学生(りゅうがくせい)です。

    Chị Karina là du học sinh đúng không?…Vâng, là du học sinh.

    Danh từ + でしょう? không có だ: 留学生でしょう?

  3. 2
    この カレーは 辛(から)いでしょう?…いいえ、そんなに Đáp án: 辛(から)くないです。
    Xem chữa

    この カレーは 辛(から)いでしょう?…いいえ、そんなに 辛(から)くないです。

    Món cà ri này cay đúng không?…Không, không cay lắm.

    そんなに + phủ định; trả lời lịch sự: 辛くないです (辛く ありません).

  4. 3
    きのう マリアさんに 会(あ)ったでしょう?…いいえ、Đáp án: 会(あ)いませんでした。
    Xem chữa

    きのう マリアさんに 会(あ)ったでしょう?…いいえ、会(あ)いませんでした。

    Hôm qua bạn gặp chị Maria đúng không?…Không, tôi không gặp.

    Trả lời phủ định quá khứ, lịch sự: 会いませんでした.

  5. 4
    出張(しゅっちょう)は Đáp án: 大変(たいへん)だった でしょう?…ええ、ちょっと 大変(たいへん)でした。
    Xem chữa

    出張(しゅっちょう)は 大変(たいへん)だった でしょう?…ええ、ちょっと 大変(たいへん)でした。

    Chuyến công tác vất vả lắm đúng không?…Vâng, hơi vất vả.

    Câu trả lời ở quá khứ (大変でした) → câu hỏi 大変だった + でしょう? (tính từ な quá khứ thể thường).

  6. 5
    あしたも この パソコンを Đáp án: 使(つか)う でしょう?…ええ、使(つか)います。
    Xem chữa

    あしたも この パソコンを 使(つか)う でしょう?…ええ、使(つか)います。

    Mai anh cũng dùng máy tính này đúng không?…Vâng, tôi dùng.

    使います → thể từ điển 使う + でしょう?

  7. 6
    パスポートを 持(も)って 来(き)たでしょう?…いいえ、Đáp án: 持(も)って 来(き)ませんでした。
    Xem chữa

    パスポートを 持(も)って 来(き)たでしょう?…いいえ、持(も)って 来(き)ませんでした。

    Bạn mang hộ chiếu theo rồi đúng không?…Không, tôi không mang.

    持って来た (quá khứ) → phủ định lịch sự 持って 来ませんでした.

4. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例
    さくら大学(だいがく)(は)どこ(に)ありますか。
    Dịch

    Đại học Sakura ở đâu?

  2. 1
    どこ(Đáp án: で)サッカーの 試合(しあい)(Đáp án: が)ありますか。
    Xem chữa

    どこ(で)サッカーの 試合(しあい)(が)ありますか。

    Trận đấu bóng đá diễn ra ở đâu?

    Sự kiện (試合) が あります; nơi diễn ra sự kiện dùng で, không dùng に.

  3. 2
    学校(がっこう)(Đáp án: に)食堂(しょくどう)(Đáp án: が)ありますか。
    Xem chữa

    学校(がっこう)(に)食堂(しょくどう)(が)ありますか。

    Ở trường có nhà ăn không?

    Sự tồn tại của vật: Nơi に N が あります.

  4. 3
    どこ(Đáp án: で)パーティー(Đáp án: を)しますか。
    Xem chữa

    どこ(で)パーティー(を)しますか。

    Tổ chức tiệc ở đâu?

    Nơi diễn ra hành động dùng で; パーティーを します.

  5. 4
    パーティー(Đáp án: で)佐藤(さとう)さんの 友達(ともだち)(Đáp án: に)会(あ)いました。
    Xem chữa

    パーティー(で)佐藤(さとう)さんの 友達(ともだち)(に)会(あ)いました。

    Tôi đã gặp bạn của chị Sato ở bữa tiệc.

    Nơi diễn ra hành động dùng で; người gặp: N に 会います.

  6. 5
    会議(かいぎ)(Đáp án: で)何(なに)か 意見(いけん)(Đáp án: を)言(い)いましたか。
    Xem chữa

    会議(かいぎ)(で)何(なに)か 意見(いけん)(を)言(い)いましたか。

    Bạn có nêu ý kiến gì trong cuộc họp không?

    会議で (trong cuộc họp); 意見を 言う.

5. Viết lại lời của từng người thành câu tường thuật 〜と 言いました (dùng thể thường).

  1. 例
    冬休(ふゆやす)みは 何(なに)を しますか。
    A:試験勉強(しけんべんきょう)を します。→ Aさんは 試験勉強(しけんべんきょう)を する と 言(い)いました。
    Dịch

    Kỳ nghỉ đông bạn sẽ làm gì? A: Tôi sẽ ôn thi. → A nói là sẽ ôn thi.

  2. 1
    B:スキーに 行(い)きます。→ Bさんは Đáp án: スキーに 行(い)く と 言(い)いました。
    Xem chữa

    B:スキーに 行(い)きます。→ Bさんは スキーに 行(い)く と 言(い)いました。

    B: Tôi sẽ đi trượt tuyết. → B nói là sẽ đi trượt tuyết.

    Tường thuật gián tiếp: Thể thường + と 言いました: 行きます → 行く.

  3. 2
    C:家族(かぞく)と 旅行(りょこう)したいです。→ Cさんは Đáp án: 家族(かぞく)と 旅行(りょこう)したい と 言(い)いました。
    Xem chữa

    C:家族(かぞく)と 旅行(りょこう)したいです。→ Cさんは 家族(かぞく)と 旅行(りょこう)したい と 言(い)いました。

    C: Tôi muốn đi du lịch cùng gia đình. → C nói là muốn đi du lịch cùng gia đình.

    Vたいです chia như tính từ い → thể thường bỏ です: 旅行したい.

  4. 3
    D:マンガを 読(よ)んだり、アニメを 見(み)たり します。
    → Dさんは Đáp án: マンガを 読(よ)んだり、アニメを 見(み)たり する と 言(い)いました。
    Xem chữa

    D:マンガを 読(よ)んだり、アニメを 見(み)たり します。 → Dさんは マンガを 読(よ)んだり、アニメを 見(み)たり する と 言(い)いました。

    D: Tôi sẽ đọc truyện tranh, xem phim hoạt hình… → D nói là sẽ đọc truyện tranh, xem phim hoạt hình…

    Chỉ đổi phần cuối câu: 〜たり します → 〜たり する.

  5. 4
    E:レポートを 書(か)かなければ なりません。
    → Eさんは Đáp án: レポートを 書(か)かなければ ならない と 言(い)いました。
    Xem chữa

    E:レポートを 書(か)かなければ なりません。 → Eさんは レポートを 書(か)かなければ ならない と 言(い)いました。

    E: Tôi phải viết báo cáo. → E nói là phải viết báo cáo.

    なければ なりません → thể thường なければ ならない.

6. Chọn từ đúng trong { }.

  1. 例
    (ví dụ, đáp án これから) 食事(しょくじ)に 行(い)きます。
    Dịch

    Bây giờ tôi đi ăn.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    体(からだ)の 調子(ちょうし)は どうですか。
    Xem chữa

    最近(さいきん) 体(からだ)の 調子(ちょうし)は どうですか。

    Dạo này sức khỏe của bạn thế nào?

    最近 = gần đây, dạo này. だんだん (dần dần) đi với sự thay đổi; もちろん (tất nhiên) không hợp câu hỏi thăm.

  3. 2
    カリナさんは
    Câu 2, ô 1
    いい 人(ひと)ですね。
    Xem chữa

    カリナさんは ほんとうに いい 人(ひと)ですね。

    Chị Karina đúng là người tốt thật nhỉ.

    ほんとうに + tính từ: Thật sự. そんなに đi với phủ định; たくさん chỉ số lượng.

  4. 3
    ここは 物価(ぶっか)が
    Câu 3, ô 1
    高(たか)くないです。
    Xem chữa

    ここは 物価(ぶっか)が そんなに 高(たか)くないです。

    Ở đây vật giá không đắt lắm.

    そんなに + phủ định: Không… đến thế. とても đi với khẳng định; なかなか + phủ định nghĩa là "mãi không", không hợp.

  5. 4
    タワポンさんは
    Câu 4, ô 1
    大学(だいがく)に 入(はい)る ことが できると 思(おも)います。
    Xem chữa

    タワポンさんは きっと 大学(だいがく)に 入(はい)る ことが できると 思(おも)います。

    Tôi nghĩ chắc chắn Thawaphon sẽ vào được đại học.

    きっと + と 思います: Chắc chắn (phỏng đoán mạnh). ぜひ dùng cho mong muốn, lời mời.

  6. 5
    あしたの サッカーの 試合(しあい)は
    Câu 5, ô 1
    韓国(かんこく)が 勝(か)つと 思(おも)います。
    Xem chữa

    あしたの サッカーの 試合(しあい)は たぶん 韓国(かんこく)が 勝(か)つと 思(おも)います。

    Trận bóng ngày mai tôi nghĩ có lẽ Hàn Quốc sẽ thắng.

    たぶん + と 思います: Có lẽ (phỏng đoán).

  7. 6
    グプタさんも いっしょに お祭(まつ)りに 行(い)くでしょう?
    …ええ、
    Câu 6, ô 1
    行(い)きますよ。
    Xem chữa

    グプタさんも いっしょに お祭(まつ)りに 行(い)くでしょう? …ええ、もちろん 行(い)きますよ。

    Anh Gupta cũng đi lễ hội cùng mọi người đúng không? …Vâng, tất nhiên là tôi đi chứ.

    もちろん = tất nhiên, đương nhiên. 特に (đặc biệt) không hợp với lời khẳng định này.

7. Trả lời câu hỏi (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 1
    あした 雨(あめ)が 降(ふ)ると 思(おも)いますか。
    Đáp án mẫu: はい、降(ふ)ると 思(おも)います。
    Xem chữa

    あした 雨(あめ)が 降(ふ)ると 思(おも)いますか。 はい、降(ふ)ると 思(おも)います。

    Bạn có nghĩ mai trời mưa không? Có, tôi nghĩ là mưa.

    Trả lời bằng thể thường + と 思います: 降ると / 降らないと 思います.

  2. 2
    銀行(ぎんこう)は 日曜日(にちようび) 休(やす)みでしょう?
    Đáp án mẫu: はい、休(やす)みです。
    Xem chữa

    銀行(ぎんこう)は 日曜日(にちようび) 休(やす)みでしょう? はい、休(やす)みです。

    Ngân hàng nghỉ chủ nhật đúng không? Vâng, nghỉ.

    〜でしょう? (hỏi xác nhận) → trả lời chắc chắn bằng thể lịch sự: はい、休みです.

  3. 3
    病気(びょうき)の 友達(ともだち)に 何(なん)と 言(い)いますか。
    Đáp án mẫu: 「お大事(だいじ)に」と 言(い)います。
    Xem chữa

    病気(びょうき)の 友達(ともだち)に 何(なん)と 言(い)いますか。 「お大事(だいじ)に」と 言(い)います。

    Bạn nói gì với người bạn bị ốm? Tôi nói "O-daiji ni" (giữ gìn sức khỏe nhé).

    お大事に: Lời chúc người ốm mau khỏe. Trích dẫn trực tiếp: 「…」と 言います.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.