Luyện tập · Bài 21
Mẫu câu 文型
- 1
わたしは あした 雨が 降ると 思います。
Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.
- 2
わたしは 父に 留学したいと 言いました。
Tôi đã nói với bố là tôi muốn đi du học.
- 3
疲れたでしょう?
Anh mệt rồi phải không?
Ví dụ 例文
- 1
ミラーさんは どこですか。
Anh Miller đâu rồi ạ?
……たぶん もう 帰ったと 思います。
… Tôi nghĩ có lẽ anh ấy về rồi.
- 2
ミラーさんは この ニュースを 知って いますか。
Anh Miller có biết tin này không?
……いいえ、知らないと 思います。
… Không, tôi nghĩ là anh ấy không biết.
- 3
仕事と 家族と どちらが 大切ですか。
Công việc và gia đình, cái nào quan trọng hơn?
……どちらも 大切だと 思います。
… Tôi nghĩ cả hai đều quan trọng.
- 4
日本に ついて どう 思いますか。
Anh nghĩ thế nào về Nhật Bản?
……物価が 高いと 思います。
… Tôi nghĩ là vật giá đắt đỏ.
- 5
食事の まえに、お祈りを しますか。
Trước bữa ăn anh có cầu nguyện không?
……いいえ、しませんが、「いただきます」と 言います。
… Không, tôi không cầu nguyện, nhưng có nói “Itadakimasu”.
- 6
かぐや姫は 「月へ 帰らなければ なりません」と 言いました。そして、月へ 帰りました。終わり。
Công chúa Kaguya nói: “Ta phải trở về mặt trăng”. Rồi nàng bay về mặt trăng. Hết.
……終わり? お母さん、わたしも 月へ 行きたい。
… Hết rồi ạ? Mẹ ơi, con cũng muốn lên mặt trăng.
- 7
会議で 何か 意見を 言いましたか。
Trong cuộc họp anh có phát biểu ý kiến gì không?
……はい。むだな コピーが 多いと 言いました。
… Có. Tôi nói là có quá nhiều bản photo lãng phí.
- 8
7月に 京都で お祭りが あるでしょう?
Tháng 7 ở Kyoto có lễ hội phải không?
……ええ、あります。
… Vâng, có ạ.