Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 21 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 21

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:20
  1. 1

    わたしは あした 雨(あめ)が 降(ふ)ると 思(おも)います。

    Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.

  2. 2

    わたしは 父(ちち)に 留学(りゅうがく)したいと 言(い)いました。

    Tôi đã nói với bố là tôi muốn đi du học.

  3. 3

    疲(つか)れたでしょう?

    Anh mệt rồi phải không?

Ví dụ 例文

0:00 / 1:14
  1. 1

    ミラーさんは どこですか。

    Anh Miller đâu rồi ạ?

    ……たぶん もう 帰(かえ)ったと 思(おも)います。

    … Tôi nghĩ có lẽ anh ấy về rồi.

  2. 2

    ミラーさんは この ニュースを 知(し)って いますか。

    Anh Miller có biết tin này không?

    ……いいえ、知(し)らないと 思(おも)います。

    … Không, tôi nghĩ là anh ấy không biết.

  3. 3

    仕事(しごと)と 家族(かぞく)と どちらが 大切(たいせつ)ですか。

    Công việc và gia đình, cái nào quan trọng hơn?

    ……どちらも 大切(たいせつ)だと 思(おも)います。

    … Tôi nghĩ cả hai đều quan trọng.

  4. 4

    日本(にほん)に ついて どう 思(おも)いますか。

    Anh nghĩ thế nào về Nhật Bản?

    ……物価(ぶっか)が 高(たか)いと 思(おも)います。

    … Tôi nghĩ là vật giá đắt đỏ.

  5. 5

    食事(しょくじ)の まえに、お祈(いの)りを しますか。

    Trước bữa ăn anh có cầu nguyện không?

    ……いいえ、しませんが、「いただきます」と 言(い)います。

    … Không, tôi không cầu nguyện, nhưng có nói “Itadakimasu”.

  6. 6

    かぐや姫(ひめ)は 「月(つき)へ 帰(かえ)らなければ なりません」と 言(い)いました。そして、月(つき)へ 帰(かえ)りました。終(お)わり。

    Công chúa Kaguya nói: “Ta phải trở về mặt trăng”. Rồi nàng bay về mặt trăng. Hết.

    ……終(お)わり? お母(かあ)さん、わたしも 月(つき)へ 行(い)きたい。

    … Hết rồi ạ? Mẹ ơi, con cũng muốn lên mặt trăng.

  7. 7

    会議(かいぎ)で 何(なに)か 意見(いけん)を 言(い)いましたか。

    Trong cuộc họp anh có phát biểu ý kiến gì không?

    ……はい。むだな コピーが 多(おお)いと 言(い)いました。

    … Có. Tôi nói là có quá nhiều bản photo lãng phí.

  8. 8

    7月(がつ)に 京都(きょうと)で お祭(まつ)りが あるでしょう?

    Tháng 7 ở Kyoto có lễ hội phải không?

    ……ええ、あります。

    … Vâng, có ạ.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.