Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 12 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 12

53 mục · 44 từ, 9 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (44)

  1. 1

    簡単(かんたん)GIẢN ĐƠN

    Đơn giản, dễ· Tính từ đuôi な

  2. 2

    近(ちか)いCẬN

    Gần

  3. 3

    遠(とお)いVIỄN

    Xa

  4. 4

    速(はや)いTỐC / TẢO

    Nhanh, sớm

    Còn viết: 早い.

  5. 5

    遅(おそ)いTRÌ

    Chậm, muộn

  6. 6

    多(おお)いĐA NHÂN

    Nhiều [người]· 人(ひと)が~

  7. 7

    少(すく)ないTHIẾU NHÂN

    Ít [người]· 人(ひと)が~

  8. 8

    温(あたた)かいÔN, NOÃN

    Ấm

    Còn viết: 暖かい.

  9. 9

    涼(すず)しいLƯƠNG

    Mát

  10. 10

    甘(あま)いCAM

    Ngọt

  11. 11

    辛(から)いTÂN

    Cay

  12. 12

    重(おも)いTRỌNG

    Nặng

  13. 13

    軽(かる)いKHINH

    Nhẹ

  14. 14

    いい

    Thích, chọn, dùng [cafe]· コーヒーが~

  15. 15

    季節(きせつ)QUÝ TIẾT

    Mùa

  16. 16

    春(はる)XUÂN

    Mùa xuân

  17. 17

    夏(なつ)HẠ

    Mùa hè

  18. 18

    秋(あき)THU

    Mùa thu

  19. 19

    冬(ふゆ)ĐÔNG

    Mùa đông

  20. 20

    天気(てんき)THIÊN KHÍ

    Thời tiết

  21. 21

    雨(あめ)VŨ

    Mưa

  22. 22

    雪(ゆき)TUYẾT

    Tuyết

  23. 23

    曇(くも)りĐÀM

    Có mây

  24. 24

    ホテル

    Khách sạn

  25. 25

    空港(くうこう)KHÔNG CẢNG

    Sân bay

  26. 26

    海(うみ)HẢI

    Biển, đại dương

  27. 27

    世界(せかい)THẾ GIỚI

    Thế giới

  28. 28

    パーティー

    Tiệc (~をします: Tổ chức tiệc)

  29. 29

    祭(まつ)りTẾ

    Lễ hội

    Thường nói lịch sự kèm お: お祭り.

  30. 30

    すき焼(や)きTHIÊU

    Món Sukiyaki (món thịt bò nấu rau)

  31. 31

    刺身(さしみ)THÍCH THÂN

    Món Sashimi (món gỏi cá sống)

  32. 32

    すし

    Món Sushi

    Thường nói lịch sự kèm お: おすし.

  33. 33

    てんぷら

    Món Tempura

  34. 34

    豚肉(ぶたにく)ĐỒN NHỤC

    Thịt lợn

  35. 35

    とり肉(にく)NHỤC

    Thịt gà

  36. 36

    牛肉(ぎゅうにく)NGƯU NHỤC

    Thịt bò

  37. 37

    レモン

    Quả chanh

  38. 38

    生(い)け花(ばな)SINH HOA

    Nghệ thuật cắm hoa (~をします: Cắm hoa)

  39. 39

    紅葉(もみじ)HỒNG DIỆP

    Lá đỏ

  40. 40

    どちら

    Cái nào

  41. 41

    どちらも

    Cả hai

  42. 42

    いちばん

    Nhất

  43. 43

    ずっと

    (Hơn) hẳn

  44. 44

    初(はじ)めてSƠ

    Lần đầu tiên

Hội thoại (9)

  1. 1

    ただいま。

    Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)

  2. 2

    お帰(かえ)りなさい。QUY

    Anh/Chị đã về đấy à. (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)

  3. 3

    わあ、すごい人(ひと)ですね。

    Ôi, nhiều người quá nhỉ?

  4. 4

    疲(つか)れました。

    Tôi mệt rồi

  5. 5

    祗園 祭(ぎおんまつり)KỲ VIÊN TẾ

    Lễ hội Gi-ôn (lễ hội nổi tiếng nhất ở Kyoto)

  6. 6

    ホンコン

    Hồng Kông

  7. 7

    シンガポール

    Singapore

  8. 8

    ABCストア

    Tên một siêu thị (giả tưởng)· Tên riêng

  9. 9

    ジャパン

    Tên một siêu thị (giả tưởng)· Tên riêng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.