Luyện tập · Bài 12
Mẫu câu 文型
- 1
きのうは 雨でした。
Hôm qua trời mưa.
- 2
きのうは 寒かったです。
Hôm qua trời lạnh.
- 3
北海道は 九州より 大きいです。
Hokkaido lớn hơn Kyushu.
- 4
わたしは 1年で 夏が いちばん 好きです。
Trong một năm, tôi thích mùa hè nhất.
Ví dụ 例文
- 1
京都は 静かでしたか。
Kyoto có yên tĩnh không anh?
……いいえ、静かじゃ ありませんでした。
… Không, không yên tĩnh.
- 2
旅行は 楽しかったですか。
Chuyến du lịch có vui không?
……はい、楽しかったです。
… Có, vui lắm.
天気は よかったですか。
Thời tiết có đẹp không?
……いいえ、あまり よくなかったです。
… Không, không đẹp lắm.
- 3
きのうの パーティーは どうでしたか。
Bữa tiệc hôm qua thế nào?
……とても にぎやかでした。いろいろな 人に 会いました。
… Rất náo nhiệt. Tôi đã gặp nhiều người.
- 4
ニューヨークは 大阪より 寒いですか。
New York có lạnh hơn Osaka không?
……ええ、ずっと 寒いです。
… Có, lạnh hơn nhiều.
- 5
空港まで バスと 電車と どちらが 速いですか。
Đi đến sân bay thì xe buýt và tàu điện, cái nào nhanh hơn?
……電車の ほうが 速いです。
… Tàu điện nhanh hơn.
- 6
海と 山と どちらが 好きですか。
Biển và núi, anh thích nơi nào hơn?
……どちらも 好きです。
… Tôi thích cả hai.
- 7
日本料理[の 中]で 何が いちばん 好きですか。
[Trong số] các món ăn Nhật, anh thích món nào nhất?
……てんぷらが いちばん 好きです。
… Tôi thích tempura nhất.