Danh từ và Tính từ
Dạng quá khứ của
- N / Aでした。| A (い) かったです。
- ない Đã là... / Đã (có tính chất)...
- Với Danh từ và Tính từ đuôi な, đổi ですthành でした.
- Với Tính từ đuôi い, bỏ いở cuối và thay bằng かったです.
- N / Aじゃありませんでした。
- な
- A (い) くなかったです。
- い Đã không phải là... / Đã không (có tính chất)…
- Với Danh từ và Tính từ đuôi な, đổi じゃありませんthành じゃありませんでした.
- Với Tính từ đuôi い, đổi đuôi いthành くなかったです.
Ví dụ
昨日は雨でした。
Hôm qua trời mưa.
先週、町はとても静かでした。
Tuần trước, thành phố rất yên tĩnh.
旅行はとても楽しかったです。
Chuyến du lịch đã rất vui.
パーティーは日曜日じゃありませんでした。
Bữa tiệc không phải là ngày Chủ nhật.
試験は全然簡単じゃありませんでした。
Bài kiểm tra chẳng dễ tý nào.
昨日はあまり暑くなかったです。
Hôm qua không nóng lắm.