Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 10 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 10

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 図書館(としょかん)へ 行(い)きました。図書館(としょかん)に ありますか、ありませんか。

Đến thư viện. Thư viện có hay không có?

Nghe người đến thư viện hỏi nhân viên. Với mỗi thứ, nếu thư viện có thì chọn tầng (3階, 2階, 1階, 地下), nếu không có thì chọn ×.

0:00 / 1:20
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án 3階)韓国語(かんこくご)の 辞書(じしょ)
    Ví dụ, ô 2 (đáp án ×)タイ語(ご)の 辞書(じしょ)
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。この 図書館(としょかん)に 韓国語(かんこくご)の 辞書(じしょ)が ありますか。

      Xin lỗi, thư viện này có từ điển tiếng Hàn không ạ?

    2. B

      ありますよ。3階(がい)です。

      Có đấy. Ở tầng 3.

    3. A

      タイ語(ご)の 辞書(じしょ)も ありますか。

      Có cả từ điển tiếng Thái không ạ?

    4. B

      いいえ、ありません。

      Không, không có.

    5. A

      わかりました。ありがとう ございました。

      Tôi hiểu rồi. Cảm ơn chị.

    Vì sao

    3階(がい)・×

    韓国語の 辞書: ありますよ、3階です → 3階. タイ語の 辞書: いいえ、ありません → ×.

  2. 1
    Câu 1, ô 1喫茶店(きっさてん)
    Câu 1, ô 2自動販売機(じどうはんばいき)
    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、この 図書館(としょかん)に 喫茶店(きっさてん)が ありますか。

      À, thư viện này có quán cà phê không ạ?

    2. B

      いいえ、ありませんが、地下(ちか)に 飲(の)み物(もの)の 自動販売機(じどうはんばいき)が あります。

      Không có, nhưng dưới tầng hầm có máy bán đồ uống tự động.

    3. A

      ああ、そうですか。

      À, vậy ạ.

    Xem đáp án

    ×・地下(ちか)

    喫茶店: いいえ、ありません → ×; 地下に 飲み物の 自動販売機が あります → 地下.

  3. 2
    Câu 2, ô 1DVD
    Câu 2, ô 2CD
    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、この 図書館(としょかん)に DVDが ありますか。

      À, thư viện này có DVD không ạ?

    2. B

      ええ、あります。

      Vâng, có.

    3. A

      イタリアの 音楽(おんがく)の CDも ありますか。

      Có cả CD nhạc Ý không ạ?

    4. B

      ええ。2階(かい)に DVDと CDの コーナーが ありますから、そこで お願(ねが)いします。

      Có. Tầng 2 có góc DVD và CD, anh hỏi ở đó nhé.

    5. A

      わかりました。

      Tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    2階(かい)・2階(かい)

    2階に DVDと CDの コーナーが あります → cả hai đều ở 2階.

  4. 3
    Câu 3, ô 1新(あたら)しい 新聞(しんぶん)
    Câu 3, ô 2古(ふる)い 新聞(しんぶん)
    Xem lời thoại
    1. A

      この 図書館(としょかん)に 新聞(しんぶん)が ありますか。

      Thư viện này có báo không ạ?

    2. B

      ええ、1階(かい)に ありますよ。

      Có, ở tầng 1 đấy.

    3. A

      1945年(ねん) 8月(がつ)の 新聞(しんぶん)が ありますか。

      Có báo tháng 8 năm 1945 không ạ?

    4. B

      すみません。新(あたら)しい 新聞(しんぶん)は ありますが、古(ふる)い 新聞(しんぶん)は 東京(とうきょう)の 大(おお)きい 図書館(としょかん)に あります。

      Xin lỗi anh. Báo mới thì có, còn báo cũ thì có ở thư viện lớn ở Tokyo.

    Xem đáp án

    1階(かい)・×

    Báo (mới) ở 1階に ありますよ; 古い 新聞は 東京の 大きい 図書館に あります → thư viện này không có báo cũ (×).

2. 何(なに)が ありますか。何(なに)が いますか。

Có cái gì? Có con gì?

Nghe hai người nhìn khu phố từ xa, chọn vị trí (a–h) trong tranh mà họ đang nói tới.

Tranh khu phố nhìn từ xa, góc trên bên phải có cậu bé cầm ống nhòm. a. Con mèo đen trên mái hàng cá; b. Con mèo đen dưới đường; c. Cửa hàng trang trí ngộ nghĩnh nằm giữa hiệu sách và siêu thị; d. Toà nhà mái vòm cạnh ngân hàng (¥); e. Con chó lớn cạnh bến xe buýt số 10; f. Con chó nhỏ cạnh bến xe buýt số 12; g. Công viên có cây anh đào và ghế dưới chân núi; h. Cái cây và ghế trên đỉnh núi. Phía xa là ga Yamada (やまだえき).
0:00 / 1:08
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      あそこに 猫(ねこ)が いますよ。

      Đằng kia có con mèo kìa.

    2. B

      え、どこ?

      Hả, đâu?

    3. A

      あの 魚屋(さかなや)の 上(うえ)。

      Trên mái hàng cá kia.

    4. B

      ああ、黒(くろ)い 猫(ねこ)ですね。

      À, con mèo đen nhỉ.

    Vì sao

    a

    魚屋の 上 → a. Bẫy: Con mèo đen ở b nằm dưới đường.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あれは 何(なん)ですか。

      Cái kia là gì vậy?

    2. B

      どこですか。

      Ở đâu?

    3. A

      ほら、スーパーと 本屋(ほんや)の 間(あいだ)に おもしろい 店(みせ)が ありますね。

      Kìa, giữa siêu thị và hiệu sách có một cửa hàng ngộ nghĩnh đấy.

    4. B

      ええ。あれは カラオケの 店(みせ)ですよ。

      À, đó là quán karaoke đấy.

    5. A

      へえ。

      Ồ.

    Xem đáp án

    c

    スーパーと 本屋の 間 → c.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あ、大(おお)きい 犬(いぬ)。

      A, con chó to.

    2. B

      どこですか。

      Ở đâu?

    3. A

      駅(えき)の 前(まえ)に バス乗(の)り場(ば)が ありますね。10番(ばん)の バス乗(の)り場(ば)に いますよ。

      Trước ga có bến xe buýt đấy. Nó ở bến số 10.

    4. B

      ああ、白(しろ)い 犬(いぬ)ですね。

      À, con chó trắng nhỉ.

    Xem đáp án

    e

    10番の バス乗り場に いますよ → e. Bẫy: Ở f là con chó nhỏ ở bến số 12.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      小(ちい)さい 公園(こうえん)が ありますよ。

      Có một công viên nhỏ đấy.

    2. B

      どこですか。

      Ở đâu?

    3. A

      あの 山(やま)の 下(した)です。

      Dưới chân ngọn núi kia.

    4. B

      ええ。桜(さくら)の 木(き)も ありますね。

      À. Có cả cây anh đào nhỉ.

    5. A

      きれいですね。

      Đẹp nhỉ.

    Xem đáp án

    g

    山の 下, có 桜の 木 → g. Bẫy: Vị trí h ở trên đỉnh núi (山の 上).

3. 女(おんな)の 人(ひと)は 今(いま) どこに いますか。

Người phụ nữ bây giờ đang ở đâu?

Nghe các cuộc điện thoại gọi cho anh Miller, chọn vị trí của người phụ nữ trên bản đồ (a–g).

  • もしもし · A-lô
Bản đồ khu phố quanh ga (えき), góc trên bên phải là anh Miller đang nghe điện thoại. a. Người đứng bên trái ga, gần bến taxi; b. Người đứng bên phải ga; c. Người trong công viên phía dưới bên trái, dưới công viên có bệnh viện và hàng hoa; d. Người đứng cạnh đường tàu, trước dãy nhà có siêu thị, hiệu sách, quán cà phê; e. Người đứng ở đường giữa, ngay trước quán cà phê, bên phải là siêu thị lớn; f. Người đứng cạnh hòm thư, gần bưu điện; g. Người trong công viên bên phải.
0:00 / 1:44
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      はい、ミラーです。

      Vâng, Miller nghe đây.

    2. カリナ

      もしもし、カリナです。今(いま)、駅(えき)です。

      A-lô, tôi là Karina đây. Giờ tôi đang ở ga.

    3. ミラー

      駅(えき)の どこに いますか。

      Chị đang ở chỗ nào của ga?

    4. カリナ

      えーと、前(まえ)に タクシー乗(の)り場(ば)が あります。

      Ừm, phía trước tôi có bến taxi.

    5. ミラー

      わかりました。今(いま) 行(い)きます。

      Tôi hiểu rồi. Tôi đến ngay đây.

    6. カリナ

      はい、すみません。

      Vâng, phiền anh quá.

    Vì sao

    a

    駅……前に タクシー乗り場が あります → a.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      はい、ミラーです。

      Vâng, Miller nghe đây.

    2. 木村(きむら)

      もしもし、木村(きむら)です。今(いま)、郵便局(ゆうびんきょく)の 近(ちか)くに いますが……。

      A-lô, tôi là Kimura đây. Giờ tôi đang ở gần bưu điện…

    3. ミラー

      郵便局(ゆうびんきょく)ですか。

      Bưu điện à?

    4. 木村(きむら)

      ええ、ポストの 前(まえ)です。

      Vâng, ở trước hòm thư.

    5. ミラー

      わかりました。今(いま) 行(い)きます。

      Tôi hiểu rồi. Tôi đến ngay.

    6. 木村(きむら)

      すみません。

      Phiền anh quá.

    Xem đáp án

    f

    郵便局の 近く、ポストの 前 → f.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      はい、ミラーです。

      Vâng, Miller nghe đây.

    2. マリア

      もしもし、マリアです。近(ちか)くまで 来(き)ましたが、ちょっと わかりません。

      A-lô, tôi là Maria. Tôi đến gần rồi nhưng không rõ đường lắm.

    3. ミラー

      前(まえ)に 何(なに)が ありますか。

      Phía trước chị có gì?

    4. マリア

      前(まえ)に 喫茶店(きっさてん)が あります。その 右(みぎ)に 大(おお)きい スーパーが あります。

      Trước mặt tôi có quán cà phê. Bên phải nó có siêu thị lớn.

    5. ミラー

      わかりました。今(いま) 行(い)きますから。

      Tôi hiểu rồi. Tôi đến ngay đây.

    6. マリア

      はい。すみません。

      Vâng. Phiền anh quá.

    Xem đáp án

    e

    前に 喫茶店、その 右に 大きい スーパー → e (đứng ngay trước quán cà phê, bên phải là siêu thị lớn). Người ở d đứng trước siêu thị chứ không phải trước quán cà phê.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      はい、ミラーです。

      Vâng, Miller nghe đây.

    2. イー

      もしもし、イーです。今(いま)、駅(えき)の 近(ちか)くです。

      A-lô, tôi là Lee. Giờ tôi đang ở gần ga.

    3. ミラー

      どこに いますか。何(なに)が ありますか。

      Chị ở đâu? Ở đó có gì?

    4. イー

      今(いま)、公園(こうえん)の 中(なか)に います。前(まえ)に 花屋(はなや)が あります。その 隣(となり)は 病院(びょういん)です。

      Giờ tôi đang ở trong công viên. Phía trước có hàng hoa. Bên cạnh là bệnh viện.

    5. ミラー

      わかりました。今(いま) 行(い)きます。

      Tôi hiểu rồi. Tôi đến ngay.

    6. イー

      お願(ねが)いします。

      Nhờ anh nhé.

    Xem đáp án

    c

    公園の 中、前に 花屋、その 隣は 病院 → c. Bẫy: Người ở g cũng ở trong công viên nhưng gần đó không có hàng hoa và bệnh viện.

4. スーパーへ 行(い)きました。どこに ありますか。

Đi siêu thị. Ở đâu?

Nghe khách hỏi nhân viên siêu thị, chọn vị trí (a–h) của món đồ trên sơ đồ.

Sơ đồ siêu thị. Dọc tường trên có sữa, thịt, cá. Tường trái có ô a ở góc trên, rồi chai rượu vang và bánh mì. Quầy giữa có hàng trên gồm các ô trống b, c, d, e; hàng dưới bày táo, nho (dưới c) và rau củ (dưới d, e). Tường dưới có bánh ngọt, hoa và quầy thu ngân. Bên ngoài có ô f (bên trái lối vào), ô h (bên phải, dưới quầy thu ngân), dãy máy bán hàng tự động trước cửa, ô g (bên trái dãy máy), hòm thư và xe đạp.
0:00 / 1:34
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。ビールは どこですか。

      Xin lỗi, bia ở đâu ạ?

    2. B

      はい。あそこに パンの 売(う)り場(ば)が ありますね。

      Vâng. Đằng kia có quầy bánh mì đấy ạ.

    3. A

      はい。

      Vâng.

    4. B

      パンの 右(みぎ)に ワインの コーナーが あります。ビールは その 隣(となり)です。

      Bên phải bánh mì là góc rượu vang. Bia ở ngay cạnh đó.

    5. A

      そうですか。どうも。

      Vậy ạ. Cảm ơn.

    Vì sao

    a

    パン → ワインの コーナー → その 隣 → a.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。卵(たまご)、ありますか。

      Xin lỗi, có trứng không ạ?

    2. B

      はい。そこに 野菜(やさい)売(う)り場(ば)が ありますね。

      Có ạ. Ở đó có quầy rau đấy ạ.

    3. A

      ええ。

      Vâng.

    4. B

      卵(たまご)は その 後(うし)ろです。魚(さかな)売(う)り場(ば)の 前(まえ)に ありますよ。

      Trứng ở phía sau quầy đó. Ở trước quầy cá đấy.

    5. A

      わかりました。

      Tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    e

    野菜売り場の 後ろ, 魚売り場の 前 → e.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、チョコレートは どこに ありますか。

      À, sô-cô-la ở đâu ạ?

    2. B

      チョコレートですか。そこに 果物(くだもの)が ありますね。果物(くだもの)売(う)り場(ば)の 後(うし)ろに コーヒーが あります。チョコレートは その 左(ひだり)です。

      Sô-cô-la ạ? Ở đó có hoa quả đấy. Sau quầy hoa quả là cà phê. Sô-cô-la ở bên trái chỗ đó.

    3. A

      左(ひだり)……。

      Bên trái…

    4. B

      ええ、牛乳(ぎゅうにゅう)の コーナーの 前(まえ)ですよ。

      Vâng, ở trước góc sữa đấy.

    5. A

      わかりました。ありがとう。

      Tôi hiểu rồi. Cảm ơn.

    Xem đáp án

    b

    果物売り場の 後ろ là cà phê (c); その 左、牛乳の コーナーの 前 → b.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、この 店(みせ)の 中(なか)に ATMが ありますか。

      À, trong cửa hàng này có ATM không ạ?

    2. B

      いいえ、ありません。店(みせ)の 外(そと)ですよ。

      Không có ạ. Ở bên ngoài cửa hàng.

    3. A

      どこですか。

      Ở đâu ạ?

    4. B

      この ドアの 前(まえ)に 自動販売機(じどうはんばいき)の コーナーが あります。ATMは その 右(みぎ)です。

      Trước cửa này có khu máy bán hàng tự động. ATM ở bên phải khu đó.

    5. A

      そうですか。どうも ありがとう ございました。

      Vậy ạ. Cảm ơn nhiều.

    Xem đáp án

    h

    店の 外 → f, g hoặc h; 自動販売機の コーナーの 右 → h (g ở bên trái dãy máy).

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:30
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたは 今(いま) どこに いますか。

      Bây giờ bạn đang ở đâu?

    Xem đáp án

    ……うちに います。

    Người, động vật dùng います: N(địa điểm)に います.

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの うちに 犬(いぬ)が いますか。

      Nhà bạn có chó không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、いません。猫(ねこ)が います。

    Động vật dùng います/いません (không dùng あります).

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 部屋(へや)に 時計(とけい)が ありますか。

      Phòng bạn có đồng hồ không?

    Xem đáp án

    ……はい、あります。

    Đồ vật dùng あります: N(địa điểm)に N が あります.

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      日本語(にほんご)の 辞書(じしょ)は どこに ありますか。

      Từ điển tiếng Nhật (của bạn) ở đâu?

    Xem đáp án

    ……机(つくえ)の 上(うえ)に あります。

    N は(địa điểm)に あります; vị trí dùng N の 上/下/中….

  5. 5

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      うちの 近(ちか)くに 何(なに)が ありますか。

      Gần nhà bạn có gì?

    Xem đáp án

    ……スーパーや 公園(こうえん)が あります。

    ~や~: Liệt kê vài thứ tiêu biểu (không kể hết).

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, trả lời câu hỏi

Nghe hội thoại ngắn rồi trả lời câu hỏi bên dưới (xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:52
  1. 1

    トイレは どこに ありますか。

    Nhà vệ sinh ở đâu?

    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、すみません。トイレは どこですか。

      À, xin lỗi. Nhà vệ sinh ở đâu ạ?

    2. B

      あそこに 階段(かいだん)が ありますね。

      Đằng kia có cầu thang đấy.

    3. A

      ええ。

      Vâng.

    4. B

      お手洗(てあら)いは あの 階段(かいだん)の 後(うし)ろです。

      Nhà vệ sinh ở phía sau cầu thang đó.

    5. A

      どうも。

      Cảm ơn.

    Xem đáp án

    ……階段(かいだん)の 後(うし)ろに あります。

    お手洗いは あの 階段の 後ろです; お手洗い = トイレ (cách nói lịch sự).

  2. 2

    辞書(じしょ)は どこに ありますか。

    Từ điển ở đâu?

    Xem lời thoại
    1. A

      すみません、辞書(じしょ)は どこですか。

      Xin lỗi, từ điển ở đâu ạ?

    2. B

      あの 電話(でんわ)の 左(ひだり)ですよ。

      Ở bên trái cái điện thoại kia đấy.

    3. A

      ありませんよ。

      Không có đâu.

    4. B

      そうですか。……あ、あそこ。

      Thế à. … À, kia kìa.

    5. A

      え?

      Hả?

    6. B

      棚(たな)の 上(うえ)です。

      Trên giá ấy.

    7. A

      ああ、どうも。

      À, cảm ơn.

    Xem đáp án

    ……棚(たな)の 上(うえ)に あります。

    Bẫy: Lúc đầu nói 電話の 左 nhưng ở đó không có; cuối cùng tìm thấy 棚の 上.

  3. 3

    ミラーさんは 今(いま) どこに いますか。

    Anh Miller bây giờ đang ở đâu?

    Xem lời thoại
    1. ミラー

      佐藤(さとう)さんですか。ミラーです。

      Chị Sato phải không? Tôi là Miller đây.

    2. 佐藤(さとう)

      あ、ミラーさん。今(いま)、どこに いますか。

      À, anh Miller. Anh đang ở đâu?

    3. ミラー

      駅(えき)の 前(まえ)です。

      Ở trước ga.

    4. 佐藤(さとう)

      そうですか。じゃあ、今(いま) 行(い)きます。

      Vậy à. Thế tôi đến ngay.

    5. ミラー

      はい。

      Vâng.

    Xem đáp án

    ……駅(えき)の 前(まえ)に います。

    今、どこに いますか → 駅の 前です; nói về người thì dùng います.

問題(もんだい) 3

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 0:43
  1. 1

    テレサちゃんは 公園(こうえん)に います。

    Teresa đang ở công viên.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      こんにちは。テレサちゃんは いますか。

      Chào cô ạ. Teresa có nhà không ạ?

    2. B

      いいえ。テレサは 公園(こうえん)へ 行(い)きましたよ。

      Không có. Teresa ra công viên rồi.

    3. A

      そうですか。

      Vậy ạ.

    Xem đáp án

    ○

    テレサは 公園へ 行きましたよ → bây giờ Teresa đang ở công viên → ○.

  2. 2

    グプタさんは 家族(かぞく)と 日本(にほん)へ 来(き)ました。

    Anh Gupta sang Nhật cùng gia đình.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      グプタさん、お国(くに)は どちらですか。

      Anh Gupta, anh là người nước nào?

    2. グプタ

      インドです。

      Ấn Độ.

    3. A

      そうですか。家族(かぞく)と いっしょに 日本(にほん)へ 来(き)ましたか。

      Thế à. Anh sang Nhật cùng gia đình à?

    4. グプタ

      いいえ、一人(ひとり)で 来(き)ました。家族(かぞく)は 国(くに)に います。

      Không, tôi sang một mình. Gia đình tôi ở trong nước.

    5. A

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    ×

    いいえ、一人で 来ました。家族は 国に います → ×.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.