Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 10 · Tuyến N5

Luyện tập · Bài 10

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:26
  1. 1

    あそこに コンビニが あります。

    Ở đằng kia có cửa hàng tiện lợi.

  2. 2

    ロビーに 佐藤(さとう)さんが います。

    Chị Sato đang ở sảnh.

  3. 3

    東京(とうきょう)ディズニーランドは 千葉県(ちばけん)に あります。

    Tokyo Disneyland nằm ở tỉnh Chiba.

  4. 4

    家族(かぞく)は ニューヨークに います。

    Gia đình tôi ở New York.

Ví dụ 例文

0:00 / 0:53
  1. 1

    この ビルに ATMが ありますか。

    Tòa nhà này có cây ATM không?

    ……はい、2階(かい)に あります。

    … Có, ở tầng 2.

  2. 2

    あそこに 男(おとこ)の 人(ひと)が いますね。あの 人(ひと)は だれですか。

    Đằng kia có một người đàn ông nhỉ. Người đó là ai vậy?

    ……IMCの 松本(まつもと)さんです。

    … Là anh Matsumoto của công ty IMC.

  3. 3

    庭(にわ)に だれが いますか。

    Ngoài vườn có ai thế?

    ……だれも いません。猫(ねこ)が います。

    … Không có ai cả. Có con mèo thôi.

  4. 4

    箱(はこ)の 中(なか)に 何(なに)が ありますか。

    Trong hộp có gì vậy?

    ……古(ふる)い 手紙(てがみ)や 写真(しゃしん)[など]が あります。

    … Có thư cũ, ảnh [v.v.].

  5. 5

    郵便局(ゆうびんきょく)は どこに ありますか。

    Bưu điện ở đâu ạ?

    ……駅(えき)の 近(ちか)くです。銀行(ぎんこう)の 前(まえ)に あります。

    … Ở gần nhà ga. Nằm trước ngân hàng.

  6. 6

    ミラーさんは どこに いますか。

    Anh Miller đang ở đâu?

    ……会議室(かいぎしつ)に います。

    … Anh ấy đang ở phòng họp.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.