Bài tập · Bài 10
Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.
第10課【練習】
Luyện tập bài 10: Chọn cách nói đúng
1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.
- 1いぬが
Xem chữa
いぬが います。
Có con chó.
Người và động vật (vật sống, tự di chuyển được) dùng います; đồ vật, cây cối, nơi chốn dùng あります.
- 2A:だれが いますか。
B: いません。Xem chữa
A:だれが いますか。 B:だれも いません。
A: Có ai ở đó không? B: Không có ai cả.
Từ để hỏi + も + thể phủ định = không… nào cả: だれも いません (không có ai).
- 3A:スーパーの まえに なにが ありますか。
B:なにもXem chữa
A:スーパーの まえに なにが ありますか。 B:なにも ありません。
A: Trước siêu thị có gì? B: Không có gì cả.
なにも luôn đi với thể phủ định: なにも ありません.
- 4うちの ちかく ほんやが あります。
Xem chữa
うちの ちかくに ほんやが あります。
Gần nhà tôi có hiệu sách.
Nơi tồn tại của người, vật đi với に: (nơi chốn) に N が あります. で chỉ nơi diễn ra hành động.
- 5うちの ちかく ともだちに あいました。
Xem chữa
うちの ちかくで ともだちに あいました。
Tôi đã gặp bạn ở gần nhà.
あいます là hành động → nơi xảy ra hành động đi với で. に trong ともだちに chỉ người mình gặp.
- 6A:ノートは かばん なかに あります。
Xem chữa
A:ノートは かばんの なかに あります。
A: Quyển vở ở trong cặp.
Vị trí: N の なか (bên trong N). と là "và", nối hai danh từ ngang hàng.
- 7A:せんせい どこ いますか。
B:じむしょに います。Xem chữa
A:せんせいは どこに いますか。 B:じむしょに います。
A: Thầy giáo đang ở đâu? B: Thầy ở văn phòng.
Hỏi vị trí của người đã biết: N は どこに いますか (người làm chủ đề đi với は, nơi tồn tại đi với に).
- 8れいぞうこの なかに たまご にくなどが あります。
Xem chữa
れいぞうこの なかに たまごや にくなどが あります。
Trong tủ lạnh có trứng, thịt, v.v.
N₁ や N₂ など: Liệt kê vài thứ tiêu biểu, ngoài ra còn thứ khác. と liệt kê đầy đủ, không đi với など.
- 9ほんやは スーパーと ぎんこう あいだに あります。
Xem chữa
ほんやは スーパーと ぎんこうの あいだに あります。
Hiệu sách ở giữa siêu thị và ngân hàng.
A と B の あいだ = giữa A và B: Sau B là の rồi mới đến あいだ.
第10課 標準問題
Bài tập chuẩn bài 10
1. Chọn từ đúng trong { }.
- 例学校の前にポストが(ví dụ, đáp án あります)。
Dịch
Trước trường học có hòm thư.
- 1紅茶売り場は地下に。
Xem chữa
紅茶売り場は地下にあります。
Quầy bán trà ở tầng hầm.
売り場 (quầy bán hàng) là nơi chốn, không phải người hay con vật → あります.
- 2今公園にだれも。
Xem chữa
今公園にだれもいません。
Bây giờ trong công viên không có ai cả.
だれも + thể phủ định: だれも いません (không có ai).
- 3バス乗り場はどこにか。
Xem chữa
バス乗り場はどこにありますか。
Bến xe buýt ở đâu?
乗り場 (bến xe) là nơi chốn → あります.
- 4本屋は郵便局と喫茶店の間に。
Xem chữa
本屋は郵便局と喫茶店の間にあります。
Hiệu sách ở giữa bưu điện và quán cà phê.
本屋 (hiệu sách) là cửa hàng, nơi chốn → あります, dù trong đó có người.
- 5箱の中に何も。
Xem chữa
箱の中に何もありません。
Trong hộp không có gì cả.
何も + thể phủ định: 何も ありません (không có gì).
- 6木の下に犬が。
Xem chữa
木の下に犬がいます。
Dưới gốc cây có con chó.
犬 là động vật → います.
2. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).
- 例わたし(は)コーヒーが好きです。
Dịch
Tôi thích cà phê.
- 1このビル(Đáp án: に)喫茶店(Đáp án: が)ありますか。
…はい、地下1階(Đáp án: に)あります。Xem chữa
このビル(に)喫茶店(が)ありますか。 …はい、地下1階(に)あります。
Trong tòa nhà này có quán cà phê không? …Có, ở tầng hầm 1.
(Nơi chốn) に N が あります: このビルに 喫茶店が. Câu trả lời chỉ nơi chốn: 地下1階に あります.
- 2牛乳(Đáp án: は)どこ(Đáp án: に)ありますか。
…冷蔵庫(Đáp án: に)あります。Xem chữa
牛乳(は)どこ(に)ありますか。 …冷蔵庫(に)あります。
Sữa ở đâu? …Ở trong tủ lạnh.
Vật đã biết làm chủ đề: N は どこに ありますか. Trả lời: (nơi chốn) に あります.
- 3あそこ(Đáp án: に)高いビル(Đáp án: が)ありますね。あれ(Đáp án: は)何ですか。
Xem chữa
あそこ(に)高いビル(が)ありますね。あれ(は)何ですか。
Ở đằng kia có tòa nhà cao nhỉ. Đó là tòa nhà gì vậy?
Vật được nhắc lần đầu đi với が: あそこに 高いビルが あります. Hỏi về vật đã nói tới → chủ đề は: あれは 何ですか.
- 4佐藤さんの隣(Đáp án: の)人(Đáp án: は)だれですか。
Xem chữa
佐藤さんの隣(の)人(は)だれですか。
Người bên cạnh chị Sato là ai vậy?
佐藤さんの 隣の 人 = người bên cạnh chị Sato (N の 隣 + の + N). Chủ đề của câu hỏi → は.
- 5車の中(Đáp án: に)だれ(Đáp án: が)いますか。
…だれ(Đáp án: も)いません。Xem chữa
車の中(に)だれ(が)いますか。 …だれ(も)いません。
Trong xe có ai không? …Không có ai cả.
Từ để hỏi làm chủ ngữ đi với が: だれが いますか. Không có ai → だれも いません.
- 6駅の前(Đáp án: で)イーさん(Đáp án: に)会いました。
Xem chữa
駅の前(で)イーさん(に)会いました。
Tôi đã gặp chị Lee ở trước nhà ga.
Nơi xảy ra hành động (gặp) → で: 駅の前で. Người mình gặp → に: イーさんに 会いました.
3. Nhìn tranh căn phòng (mô tả trong [ ]) rồi trả lời câu hỏi.
- 1[絵: Trên giường có một chiếc áo sơ mi]
ベッドの上に何がありますか。
Đáp án: シャツがあります。Xem chữa
[絵: Trên giường có một chiếc áo sơ mi] ベッドの上に何がありますか。 シャツがあります。
Trên giường có gì? Có cái áo sơ mi.
Hỏi 何が ありますか → trả lời N が あります. Áo là đồ vật nên dùng あります.
- 2[絵: Dưới gầm giường không có gì]
ベッドの下に何がありますか。
Đáp án: 何もありません。Xem chữa
[絵: Dưới gầm giường không có gì] ベッドの下に何がありますか。 何もありません。
Dưới gầm giường có gì? Không có gì cả.
Không có gì → 何も ありません. Không trả lời 何が ありません.
- 3[絵: Chiếc đồng hồ để trên bàn]
時計はどこにありますか。
Đáp án: 机の上にあります。Xem chữa
[絵: Chiếc đồng hồ để trên bàn] 時計はどこにありますか。 机の上にあります。
Đồng hồ ở đâu? Ở trên bàn.
Hỏi vị trí của vật đã biết → (nơi chốn) に あります: 机の 上に あります.
- 4[絵: Con mèo nằm trong chiếc hộp trên sàn]
猫はどこにいますか。
Đáp án: 箱の中にいます。Xem chữa
[絵: Con mèo nằm trong chiếc hộp trên sàn] 猫はどこにいますか。 箱の中にいます。
Con mèo ở đâu? Ở trong hộp.
Con vật → います: 箱の 中に います.
4. Viết câu hỏi hợp với câu trả lời.
- 例教室にだれがいますか。
…カリナさんがいます。Dịch
Trong lớp học có ai? …Có chị Karina.
- 1ミラーさんはĐáp án: どこにいますか。
…エレベーターの前にいます。Xem chữa
ミラーさんはどこにいますか。 …エレベーターの前にいます。
Anh Miller đang ở đâu? …Anh ấy ở trước thang máy.
Hỏi vị trí của người → N は どこに いますか.
- 2スイッチはĐáp án: どこにありますか。
…ドアの右にあります。Xem chữa
スイッチはどこにありますか。 …ドアの右にあります。
Công tắc ở đâu? …Ở bên phải cửa.
Hỏi vị trí của đồ vật → N は どこに ありますか.
- 3事務所にĐáp án: だれがいますか。
…ミラーさんと佐藤さんがいます。Xem chữa
事務所にだれがいますか。 …ミラーさんと佐藤さんがいます。
Trong văn phòng có ai? …Có anh Miller và chị Sato.
Câu trả lời nêu người có mặt → だれが いますか. Từ để hỏi làm chủ ngữ đi với が, không dùng は.
- 4卵はĐáp án: どこにありますか。
…あの棚の上にあります。Xem chữa
卵はどこにありますか。 …あの棚の上にあります。
Trứng ở đâu? …Ở trên cái kệ kia.
Đồ vật → どこに ありますか.
- 5庭にĐáp án: だれがいますか。
…だれもいません。Xem chữa
庭にだれがいますか。 …だれもいません。
Trong vườn có ai? …Không có ai cả.
だれも いません là câu trả lời phủ định cho câu hỏi だれが いますか.
5. Dùng các từ cho sẵn, viết tiếp câu với あります/います.
- 例1はさみ/箱/中
…はさみは箱の中にあります。Dịch
Cái kéo ở trong hộp.
- 例2冷蔵庫/中/いろいろな物
…冷蔵庫の中にいろいろな物があります。Dịch
Trong tủ lạnh có nhiều thứ.
- 1犬/男の人/女の人/間
…犬Đáp án: は男の人と女の人の間にいます。Xem chữa
犬/男の人/女の人/間 …犬は男の人と女の人の間にいます。
Con chó ở giữa người đàn ông và người phụ nữ.
Câu bắt đầu bằng 犬 (vật đã biết) → N は (nơi chốn) に います; con vật dùng います. A と B の 間 = giữa A và B.
- 2ATM/飲み物の棚/前
…ATMĐáp án: は飲み物の棚の前にあります。Xem chữa
ATM/飲み物の棚/前 …ATMは飲み物の棚の前にあります。
Máy ATM ở trước kệ đồ uống.
Đồ vật → あります: N は (N の 前) に あります.
- 3庭/男の子/女の子
…庭Đáp án: に男の子と女の子がいます。Xem chữa
庭/男の子/女の子 …庭に男の子と女の子がいます。
Trong vườn có một bé trai và một bé gái.
Câu bắt đầu bằng nơi chốn → (nơi chốn) に N が います; người dùng います, nối hai danh từ bằng と.
- 4いす/下/猫
…いすĐáp án: の下に猫がいます。Xem chữa
いす/下/猫 …いすの下に猫がいます。
Dưới ghế có con mèo.
いすの 下に (dưới ghế) + 猫が います (có con mèo).
6. Trả lời câu hỏi (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).
- 1近くにおいしいパン屋がありますか。
Đáp án mẫu: はい、あります。Xem chữa
近くにおいしいパン屋がありますか。 はい、あります。
Gần đây có tiệm bánh mì nào ngon không? Có.
Câu hỏi có/không → はい、あります/いいえ、ありません.
- 2あなたの家族は今どこにいますか。
Đáp án mẫu: アメリカにいます。Xem chữa
あなたの家族は今どこにいますか。 アメリカにいます。
Gia đình bạn bây giờ đang ở đâu? Ở Mỹ.
Người → (nơi chốn) に います.
- 3あなたのかばんはどこにありますか。
Đáp án mẫu: 棚の上にあります。Xem chữa
あなたのかばんはどこにありますか。 棚の上にあります。
Cặp của bạn ở đâu? Ở trên kệ.
Đồ vật → (nơi chốn) に あります.
- 4かばんの中に何がありますか。
Đáp án mẫu: 本やノートなどがあります。Xem chữa
かばんの中に何がありますか。 本やノートなどがあります。
Trong cặp có gì? Có sách, vở, v.v.
Liệt kê vài thứ tiêu biểu: N₁ や N₂ (など) が あります.
- 5机の下に何がありますか。
Đáp án mẫu: 何もありません。Xem chữa
机の下に何がありますか。 何もありません。
Dưới bàn có gì? Không có gì cả.
Không có gì → 何も ありません (何も + thể phủ định).