Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 10 · Tuyến N5

Đọc hiểu · Bài 10

わたしの うち

Nhà tôi

私(わたし)の 新(あたら)しい うちは 静(しず)かな 所(ところ)に あります。うちの 隣(となり)に きれいな 公園(こうえん)が あります。公園(こうえん)の 前(まえ)に 図書館(としょかん)と 喫茶店(きっさてん)が あります。わたしは 図書館(としょかん)で 本(ほん)を 借(か)ります。そして、公園(こうえん)で 読(よ)みます。時々(ときどき) 喫茶店(きっさてん)で 読(よ)みます。喫茶店(きっさてん)の コーヒーは おいしいです。うちの 近(ちか)くに 郵便局(ゆうびんきょく)と 銀行(ぎんこう)が あります。郵便局(ゆうびんきょく)と 銀行(ぎんこう)の 間(あいだ)に スーパーが あります。スーパーの 中(なか)に 花屋(はなや)や おいしい パン屋(や)が あります。とても 便利(べんり)です。

Ngôi nhà mới của tôi nằm ở một nơi yên tĩnh. Cạnh nhà có một công viên đẹp. Trước công viên có thư viện và quán cà phê. Tôi mượn sách ở thư viện rồi ra công viên đọc. Thỉnh thoảng tôi đọc ở quán cà phê. Cà phê ở quán ngon lắm. Gần nhà có bưu điện và ngân hàng. Giữa bưu điện và ngân hàng có một siêu thị. Trong siêu thị có cửa hàng hoa, tiệm bánh mì ngon… Rất tiện lợi.

Câu hỏi

  1. 1.わたしの うちは ①ですか、②ですか、③ですか。 ① うちの 隣(となり)に 公園(こうえん)が あります。公園(こうえん)の 前(まえ)に 図書館(としょかん)と 喫茶店(きっさてん)が あります。スーパーの 隣(となり)に 銀行(ぎんこう)が あります。郵便局(ゆうびんきょく)は 図書館(としょかん)の 後(うし)ろです。 ② うちの 前(まえ)に 公園(こうえん)が あります。公園(こうえん)の 隣(となり)に 図書館(としょかん)と 喫茶店(きっさてん)が あります。郵便局(ゆうびんきょく)と 銀行(ぎんこう)の 間(あいだ)に スーパーが あります。 ③ うちの 隣(となり)に 公園(こうえん)が あります。公園(こうえん)の 前(まえ)に 図書館(としょかん)と 喫茶店(きっさてん)が あります。郵便局(ゆうびんきょく)と 銀行(ぎんこう)の 間(あいだ)に スーパーが あります。

    Xem đáp án

    ③

    Nhà tôi là hình ①, ② hay ③? (Sách dùng 3 tranh sơ đồ phố, ở đây mô tả bằng lời.) → ③: Nhà ở ngay cạnh công viên, trước công viên có thư viện và quán cà phê, siêu thị nằm giữa bưu điện và ngân hàng. Ở ① siêu thị không nằm giữa bưu điện và ngân hàng; ở ② công viên ở trước nhà chứ không ở cạnh nhà.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.