Từ vựng · Bài 1
42 mục · 33 từ, 9 câu và tên riêng
Từ mới (22)
- 1
私TƯ
Tôi
- 2
あなた
Bạn (ngôi thứ 2 số ít)
- 3
あの人NHÂN
Người kia
- 4
あの方PHƯƠNG
Vị kia (lịch sự)
- 5
~さん
Hậu tố thêm vào sau tên người
- 6
~ちゃん
Hậu tố thường thêm vào sau tên của bé gái thay cho 「~さん」
- 7
~人NHÂN
Người (của nước nào đó)~
Ví dụ: アメリカじん: Người Mỹ
- 8
先生TIÊN SINH
Thầy/ cô (không dùng khi nói về nghề nghiệp giáo viên)
- 9
教師GIÁO SƯ
Giáo viên
- 10
学生HỌC SINH
Học sinh, sinh viên
- 11
会社員HỘI XÃ VIÊN
Nhân viên công ty
- 12
社員XÃ VIÊN
Nhân viên công ty ~ (thường dùng khi đi kèm với tên công ty)
Ví dụ: 「IMCのしゃいん」
- 13
銀行員NGÂN HÀNH VIÊN
Nhân viên ngân hàng
- 14
医者Y GIẢ
Bác sĩ
- 15
研究者NGHIÊN CỨU GIẢ
Nhà nghiên cứu
- 16
大学ĐẠI HỌC
Đại học, trường đại học
- 17
病院BỆNH VIỆN
Bệnh viện
- 18
だれ
Ai 「どなた」: Vị nào- là cách nói lịch sự của 「だれ」
どなた.
- 19
~ 歳TUẾ
~ Tuổi
- 20
何歳HÀ TUẾ
Mấy tuổi, bao nhiêu tuổi, 「おいくつ」 là cách nói lịch sự của 「なんさい」
おいくつ.
- 21
はい
Vâng, dạ, đúng
- 22
いいえ
Không
Luyện tập C (20)
- 1
初めまして。SƠ
Rất hân hạnh được gặp bạn.
- 2
~から来ました。LAI
(Tôi) đến từ ~.
- 3
[どうぞ]よろしく[お願いします]。NGUYỆN
Rất mong được sự giúp đỡ/ Rất vui được làm quen với bạn.
- 4
失礼ですがTHẤT LỄ
Xin lỗi (dùng khi muốn hỏi ai đó về thông tin gì)
- 5
お名前は?DANH TIỀN
Tên bạn là gì?
- 6
こちらは~さんです。
Đây là anh/chị/ông/bà ~.
- 7
アメリカ
Mỹ
- 8
イギリス
Anh
- 9
インド
Ấn Độ
- 10
インドネシア
Indonesia
- 11
韓国HÀN QUỐC
Hàn Quốc
- 12
タイ
Thái Lan
- 13
中国TRUNG QUỐC
Trung Quốc
- 14
ドイツ
Đức
- 15
日本NHẬT BẢN
Nhật Bản
- 16
ブラジル
Braxin
- 17
IMC/パワー電気/ブラジルエアーĐIỆN KHÍ
Tên các công ty (giả tưởng)· Tên riêng
- 18
AKC
Tên một tổ chức (giả tưởng)· Tên riêng
- 19
神戸病院THẦN HỘ BỆNH VIỆN
Tên một bệnh viện (giả tưởng)· Tên riêng
- 20
さくら大学/富士大学ĐẠI HỌC / PHÚ SĨ ĐẠI HỌC
Tên trường Đại học (giả tưởng) Tên trường Đại học (giả tưởng)· Tên riêng