Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 1 · Tuyến N5

Đọc hiểu · Bài 1

お国(くに)は どちらですか

Bạn đến từ nước nào?

例(れい) 失礼(しつれい)ですが、お名前(なまえ)は? ……モームです。 お国(くに)は どちらですか。 ……イギリスです。ロンドンから 来(き)ました。 1. 初(はじ)めまして。ワシントンです。アメリカから 来(き)ました。うちは ニューヨークです。どうぞ よろしく。 2. 皆(みな)さん、こちらは ナセルさんです。 ……ナセルです。エジプトの カイロから 来(き)ました。よろしく お願(ねが)いします。 3. ホーさんは 中国(ちゅうごく)の 方(かた)ですか。 ……いいえ、ベトナムの ハノイから 来(き)ました。

Ví dụ: Xin lỗi, anh tên là gì ạ? … Tôi là Maugham. Anh là người nước nào ạ? … Tôi là người Anh. Tôi đến từ London. 1. Rất vui được làm quen với mọi người. Tôi là Washington. Tôi đến từ Mỹ. Nhà tôi ở New York. Rất mong được mọi người giúp đỡ. 2. Thưa mọi người, đây là anh Nasser. … Tôi là Nasser. Tôi đến từ Cairo, Ai Cập. Rất mong được mọi người giúp đỡ. 3. Anh Hồ là người Trung Quốc phải không ạ? … Không, tôi đến từ Hà Nội, Việt Nam.

Câu hỏi

  1. 1.ワシントンさんは どこから 来(き)ましたか。

    Xem đáp án

    アメリカから 来(き)ました。うちは ニューヨークです。

    (Sách hỏi “Từ đâu đến?” và cho chọn trên bản đồ 8 thành phố: ① New York, ② Washington, ③ Rio de Janeiro, ④ Bắc Kinh, ⑤ Hà Nội, ⑥ New Delhi, ⑦ London, ⑧ Cairo. Ví dụ ông Maugham → ⑦.) Anh Washington từ đâu đến? → Từ Mỹ, nhà ở New York nên chọn ①. “Washington” ở đây là tên người, không phải thành phố.

  2. 2.ナセルさんは どこから 来(き)ましたか。

    Xem đáp án

    エジプトの カイロから 来(き)ました。

    Anh Nasser từ đâu đến? → Từ Cairo, Ai Cập (⑧).

  3. 3.ホーさんは どこから 来(き)ましたか。

    Xem đáp án

    ベトナムの ハノイから 来(き)ました。

    Anh Hồ từ đâu đến? → Từ Hà Nội, Việt Nam (⑤), anh ấy không phải người Trung Quốc.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.