Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 1 · Tuyến N5

Bài tập · Bài 1

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)1課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 1: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    A:あなたは ミラーさんですか。
    B:はい、
    Câu 1, ô 1
    Xem chữa

    A:あなたは ミラーさんですか。 B:はい、ミラーです。

    A: Anh có phải là anh Miller không? B: Vâng, tôi là Miller.

    さん là cách gọi lịch sự dành cho người khác, không gắn vào tên của chính mình. Nói về bản thân → ミラーです.

  2. 2
    A:やまださんは ぎんこういんですか。
    B:
    Câu 2, ô 1
    ぎんこういんです。
    Xem chữa

    A:やまださんは ぎんこういんですか。 B:はい、ぎんこういんです。

    A: Anh Yamada có phải là nhân viên ngân hàng không? B: Vâng, anh ấy là nhân viên ngân hàng.

    Vế sau là câu khẳng định (ぎんこういんです) nên mở đầu bằng はい. いいえ phải đi với câu phủ định 〜じゃ ありません.

  3. 3
    A:ワンさんは かいしゃいんですか。
    B:いいえ、かいしゃいん
    Câu 3, ô 1
    Xem chữa

    A:ワンさんは かいしゃいんですか。 B:いいえ、かいしゃいんじゃ ありません。

    A: Anh Wang có phải là nhân viên công ty không? B: Không, anh ấy không phải là nhân viên công ty.

    Đã trả lời いいえ thì vế sau phải là phủ định: N じゃ ありません. Nói いいえ、かいしゃいんです là tự mâu thuẫn.

  4. 4
    A:やまださんは なんさいですか。
    B:
    Câu 4, ô 1
    Xem chữa

    A:やまださんは なんさいですか。 B:35さいです。

    A: Anh Yamada bao nhiêu tuổi? B: Anh ấy 35 tuổi.

    Câu hỏi có từ để hỏi (なんさい) thì trả lời thẳng thông tin, không mở đầu bằng はい. はい/いいえ chỉ dùng cho câu hỏi có/không.

  5. 5
    A:あの ひとは だれですか。
    B:
    Câu 5, ô 1
    Xem chữa

    A:あの ひとは だれですか。 B:さとうさんです。

    A: Người kia là ai? B: Là chị Sato.

    だれ hỏi người đó là ai → trả lời bằng tên: さとうさんです. Lặp lại だれですか là hỏi ngược, không phải câu trả lời.

  6. 6
    A:たろうくんは
    Câu 6, ô 1
    ですか。
    B:8さいです。
    Xem chữa

    A:たろうくんは なんさいですか。 B:8さいです。

    A: Bé Taro mấy tuổi? B: Cháu 8 tuổi.

    Câu trả lời là tuổi (8さい) → hỏi bằng なんさい. だれ dùng để hỏi người đó là ai.

  7. 7
    A:あの かたは
    Câu 7, ô 1
    ですか。
    B:ミラーさんです。
    Xem chữa

    A:あの かたは どなたですか。 B:ミラーさんです。

    A: Vị kia là ai vậy? B: Là anh Miller.

    Câu trả lời là tên người → hỏi bằng どなた (cách nói lịch sự của だれ). おいくつ là cách hỏi tuổi lịch sự.

  8. 8
    わたしは
    Câu 8, ô 1
    から きました。
    Xem chữa

    わたしは ブラジルから きました。

    Tôi đến từ Brazil.

    N から きました: Đến từ (nơi chốn) N → dùng tên nước ブラジル. ブラジルじん là người Brazil, không đi với から きました.

  9. 9
    さとうさんは にほんじんです。やまださん
    Câu 9, ô 1
    にほんじんです。
    Xem chữa

    さとうさんは にほんじんです。やまださんも にほんじんです。

    Chị Sato là người Nhật. Anh Yamada cũng là người Nhật.

    Thông tin giống câu trước (cũng là người Nhật) → dùng も (cũng). の nối hai danh từ, không đứng trước vị ngữ にほんじんです.

  10. 10
    やまださんは IMC
    Câu 10, ô 1
    しゃいんです。
    Xem chữa

    やまださんは IMCの しゃいんです。

    Anh Yamada là nhân viên của công ty IMC.

    N₁ の N₂: Nhân viên thuộc công ty nào → IMCの しゃいん. も (cũng) không hợp vì không có câu trước để so sánh.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.