Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 1 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 1

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 名前(なまえ)は aですか、bですか。

Tên là a hay b?

Nghe người nói tự giới thiệu, chọn cách đọc tên đúng (a hoặc b).

  • aですか、bですか · a hay b
0:00 / 0:45
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.ますだ)
    Xem lời thoại
    1. A

      はじめまして。ますだです。

      Rất hân hạnh được gặp anh. Tôi là Masuda.

    2. B

      まつださんですね。

      Anh Matsuda nhỉ.

    3. A

      いえ、ますだです。

      Không, tôi là Masuda.

    Vì sao

    b.ますだ

    B nghe nhầm thành まつださん, A sửa lại いえ、ますだです → b.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      はじめまして。さのです。どうぞ よろしく。

      Rất hân hạnh được gặp anh. Tôi là Sano. Mong anh giúp đỡ.

    2. B

      さろさんですか。

      Anh Saro à?

    3. A

      いえ、さのです。

      Không, tôi là Sano.

    Xem đáp án

    a.さの

    Câu hỏi さろさんですか là nghe nhầm; A sửa lại いえ、さのです → a.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      こんにちは。すずきです。

      Xin chào. Tôi là Suzuki.

    2. B

      ああ、すずきさんですね。

      À, anh Suzuki nhỉ.

    3. A

      ええ。

      Vâng.

    Xem đáp án

    a.すずき

    B nhắc lại すずきさんですね và A xác nhận ええ → tên đúng là すずき (a).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      失礼(しつれい)ですが、お名前(なまえ)は?

      Xin lỗi, anh tên là gì ạ?

    2. B

      くどうです。

      Tôi là Kudō.

    3. A

      ぐとうさんですか。

      Anh Gutō à?

    4. B

      いえ、くどうです。

      Không, tôi là Kudō.

    Xem đáp án

    b.くどう

    A nghe nhầm thành ぐとうさん, B sửa lại いえ、くどうです → b.

2. 国(くに)は aですか、bですか。

Đất nước là a hay b?

Nghe từng người tự giới thiệu, chọn đất nước người đó đến (a hoặc b).

  • 国(くに) · Đất nước
  • 皆(みな)さん · Các anh chị, tất cả mọi người
  • フランス · Pháp
0:00 / 1:15
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a.中国)ワン
    Xem lời thoại
    1. ワン

      はじめまして。ワンです。中国(ちゅうごく)から 来(き)ました。どうぞ よろしく。

      Rất hân hạnh được gặp anh. Tôi là Wang. Tôi đến từ Trung Quốc. Mong anh giúp đỡ.

    2. 田中(たなか)

      はじめまして。田中(たなか)です。どうぞ よろしく。

      Rất hân hạnh. Tôi là Tanaka. Mong được giúp đỡ.

    Vì sao

    a.中国(ちゅうごく)

    中国から 来ました → Trung Quốc (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1セン
    Xem lời thoại
    1. A

      みなさん、こちらは センさんです。

      Mọi người ơi, đây là anh Sen.

    2. セン

      はじめまして。センです。インドから 来(き)ました。どうぞ よろしく お願(ねが)いします。

      Rất hân hạnh được gặp mọi người. Tôi là Sen. Tôi đến từ Ấn Độ. Rất mong được mọi người giúp đỡ.

    Xem đáp án

    a.インド

    インドから 来ました → a. Bẫy: インドネシア nghe gần giống インド.

  3. 2
    Câu 2, ô 1ジャン
    Xem lời thoại
    1. 山田(やまだ)

      佐藤(さとう)さん、こんばんは。

      Chào chị Satō.

    2. 佐藤(さとう)

      あ、山田(やまだ)さん。

      À, anh Yamada.

    3. 山田(やまだ)

      佐藤(さとう)さん、こちらは ジャンさんです。

      Chị Satō, đây là anh Jean.

    4. ジャン

      ジャンです。フランスから 来(き)ました。どうぞ よろしく。

      Tôi là Jean. Tôi đến từ Pháp. Mong chị giúp đỡ.

    5. 佐藤(さとう)

      佐藤(さとう)です。よろしく お願(ねが)いします。

      Tôi là Satō. Rất mong anh giúp đỡ.

    Xem đáp án

    b.フランス

    フランスから 来ました → b.

  4. 3
    Câu 3, ô 1コール
    Xem lời thoại
    1. コール

      はじめまして。コールです。

      Rất hân hạnh được gặp anh. Tôi là Kohl.

    2. 山田(やまだ)

      コーンさんですか。

      Anh Kōn à?

    3. コール

      いいえ、コールです。ドイツから 来(き)ました。

      Không, tôi là Kohl. Tôi đến từ Đức.

    4. 山田(やまだ)

      わたしは 山田(やまだ)です。よろしく お願(ねが)いします。

      Tôi là Yamada. Rất mong anh giúp đỡ.

    Xem đáp án

    b.ドイツ

    ドイツから 来ました → b.

3. 女(おんな)の 人(ひと)の 仕事(しごと)は aですか、bですか。

Công việc của người phụ nữ là a hay b?

Nghe hai người làm quen, chọn tranh đúng công việc của người phụ nữ (a hoặc b).

  • 女(おんな)の 人(ひと) · Người đàn bà, người phụ nữ
  • 仕事(しごと) · Công việc
Tranh công việc — 例) a. Cô giáo dạy tiếng Nhật ở Đại học Fuji; b. Nữ sinh viên ngồi nghe giảng ở Đại học Sakura. 1) a. Nữ bác sĩ cầm ống nghe khám bệnh; b. Cô giáo dạy tiếng Nhật. 2) a. Nữ sinh viên ngủ gật trong giờ học ở trường đại học; b. Nhân viên ngân hàng đeo kính đang đếm tiền. 3) a. Nữ nhân viên công ty IMC; b. Nữ nhân viên công ty Power Electric (パワー電気).
0:00 / 1:33
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. ワット

      はじめまして。ワットです。イギリスから 来(き)ました。

      Rất hân hạnh được gặp chị. Tôi là Watt. Tôi đến từ Anh.

    2. 小林(こばやし)

      はじめまして。小林(こばやし)です。

      Rất hân hạnh. Tôi là Kobayashi.

    3. ワット

      わたしは さくら大学(だいがく)の 教師(きょうし)です。

      Tôi là giáo viên của Đại học Sakura.

    4. 小林(こばやし)

      あ、わたしも 教師(きょうし)です。富士大学(ふじだいがく)です。どうぞ よろしく。

      Ồ, tôi cũng là giáo viên. Ở Đại học Fuji. Mong anh giúp đỡ.

    Vì sao

    a

    Chị Kobayashi nói わたしも 教師です。富士大学です → giáo viên Đại học Fuji (a). Đại học Sakura là nơi anh Watt dạy.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ワン

      はじめまして。ワンです。

      Rất hân hạnh được gặp anh. Tôi là Wang.

    2. 後藤(ごとう)

      はじめまして。後藤(ごとう)です。

      Rất hân hạnh. Tôi là Gotō.

    3. ワン

      後藤(ごとう)さんは 先生(せんせい)ですか。

      Anh Gotō là giáo viên ạ?

    4. 後藤(ごとう)

      いいえ、医者(いしゃ)です。

      Không, tôi là bác sĩ.

    5. ワン

      ああ、わたしも 医者(いしゃ)です。

      Ồ, tôi cũng là bác sĩ.

    Xem đáp án

    a

    Anh Gotō trả lời いいえ、医者です, chị Wang cũng nói わたしも 医者です → cả hai đều là bác sĩ, người phụ nữ làm bác sĩ (a). Bẫy: Câu hỏi 先生ですか gợi tới tranh b (cô giáo).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 山田(やまだ)

      あのう、タワポンさんですか。

      Xin lỗi, anh là Tawapon phải không?

    2. タワポン

      はい、タワポンです。タイから 来(き)ました。

      Vâng, tôi là Tawapon. Tôi đến từ Thái Lan.

    3. 山田(やまだ)

      わたしは 山田(やまだ)です。銀行員(ぎんこういん)です。

      Tôi là Yamada. Tôi là nhân viên ngân hàng.

    4. タワポン

      わたしは 学生(がくせい)です。どうぞ よろしく。

      Tôi là sinh viên. Mong chị giúp đỡ.

    Xem đáp án

    b

    Người phụ nữ là chị Yamada: わたしは 山田です。銀行員です → nhân viên ngân hàng (b). Người nói わたしは 学生です là Tawapon (nam).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 林(はやし)

      失礼(しつれい)ですが、お名前(なまえ)は?

      Xin lỗi, anh tên là gì ạ?

    2. ミラー

      ミラーです。アメリカから 来(き)ました。

      Tôi là Miller. Tôi đến từ Mỹ.

    3. 林(はやし)

      わたしは 林(はやし)です。ミラーさんは 会社員(かいしゃいん)ですか。

      Tôi là Hayashi. Anh Miller là nhân viên công ty à?

    4. ミラー

      はい、IMCの 社員(しゃいん)です。どうぞ よろしく お願(ねが)いします。

      Vâng, tôi là nhân viên của IMC. Rất mong chị giúp đỡ.

    5. 林(はやし)

      わたしも 会社員(かいしゃいん)です。パワー電気(でんき)の 社員(しゃいん)です。どうぞ よろしく。

      Tôi cũng là nhân viên công ty. Tôi là nhân viên của Power Electric. Mong anh giúp đỡ.

    Xem đáp án

    b

    Chị Hayashi nói パワー電気の 社員です → b. Bẫy: IMC là công ty của anh Miller.

4. 何歳(なんさい)ですか。

Bao nhiêu tuổi?

Nghe hội thoại, điền tuổi của từng người.

  • そうですか。 · Thế à.
0:00 / 0:56
  1. 例

    ミラー(  )歳(さい)

    Miller (…) tuổi

    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、失礼(しつれい)ですが、おいくつですか。

      Anh Miller, xin lỗi, anh bao nhiêu tuổi ạ?

    2. ミラー

      28歳(さい)です。

      28 tuổi.

    3. A

      そうですか。わたしも 28です。

      Thế à. Tôi cũng 28.

    Vì sao

    ミラー(28)歳(さい)

    28歳です; người hỏi cũng 28 tuổi (わたしも 28です).

  2. 1

    益田(ますだ)(  )歳(さい)

    Masuda (…) tuổi

    Xem lời thoại
    1. A

      あの 方(かた)は どなたですか。

      Vị kia là ai vậy?

    2. B

      益田(ますだ)さんです。神戸病院(こうべびょういん)の 医者(いしゃ)です。

      Là ông Masuda. Bác sĩ của bệnh viện Kōbe.

    3. A

      おいくつですか。

      Ông ấy bao nhiêu tuổi?

    4. B

      えーと、51歳(さい)です。

      Ừm, 51 tuổi.

    Xem đáp án

    益田(ますだ)(51)歳(さい)

    えーと、51歳です → 51.

  3. 2

    なな子(こ)(  )歳(さい)

    Nanako (…) tuổi

    Xem lời thoại
    1. A

      なな子(こ)ちゃんですか。

      Cháu là Nanako phải không?

    2. なな子(こ)

      はい。

      Vâng ạ.

    3. A

      なな子(こ)ちゃんは 何歳(なんさい)ですか。

      Nanako mấy tuổi rồi?

    4. なな子(こ)

      わたしは 8歳(さい)です。

      Cháu 8 tuổi ạ.

    Xem đáp án

    なな子(こ)(8)歳(さい)

    Với trẻ em hỏi bằng 何歳ですか; bé trả lời わたしは 8歳です → 8.

  4. 3

    ケリー(  )歳(さい)

    Kelly (…) tuổi

    Xem lời thoại
    1. A

      あの 方(かた)は?

      Còn vị kia?

    2. B

      ケリーさんです。

      Là anh Kelly.

    3. A

      あのう、おいくつですか。

      À, anh ấy bao nhiêu tuổi?

    4. B

      ケリーさんは……えーと、26です。

      Anh Kelly thì… ừm, 26.

    5. A

      そうですか。

      Thế à.

    Xem đáp án

    ケリー(26)歳(さい)

    B ngập ngừng (えーと) rồi nói 26です → 26.

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:31
  1. 例

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたは 先生(せんせい)ですか。

      Bạn là giáo viên phải không?

    Vì sao

    ……いいえ、先生(せんせい)じゃ ありません。

    Câu hỏi có/không với ~ですか → trả lời はい、~です hoặc いいえ、~じゃ ありません.

  2. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたは サントスさんですか。

      Bạn là anh Santos phải không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、サントスじゃ ありません。

    Nói về bản thân thì không thêm さん sau tên mình: いいえ、サントスじゃ ありません。

  3. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      お名前(なまえ)は?

      Tên bạn là gì?

    Xem đáp án

    ……グエンです。

    お名前は? là cách hỏi tên lịch sự → trả lời (tên)です, không thêm さん.

  4. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      何歳(なんさい)ですか。

      Bạn bao nhiêu tuổi?

    Xem đáp án

    ……25歳(さい)です。

    何歳ですか hỏi tuổi → trả lời (số)歳です (lịch sự hơn: おいくつですか).

  5. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      アメリカ人(じん)ですか。

      Bạn là người Mỹ phải không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、アメリカ人(じん)じゃ ありません。ベトナム人(じん)です。

    (tên nước)人 = người nước đó. Không phải thì phủ định rồi nói quốc tịch của mình.

  6. 5

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      会社員(かいしゃいん)ですか。

      Bạn là nhân viên công ty phải không?

    Xem đáp án

    ……はい、会社員(かいしゃいん)です。

    Trả lời はい、会社員です hoặc いいえ、(nghề của mình)です.

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, trả lời câu hỏi

Nghe hội thoại ngắn rồi trả lời câu hỏi bên dưới.

0:00 / 0:30
  1. 例

    二人(ふたり)は 何(なん)と 言(い)いましたか。

    Hai người đã nói gì với nhau?

    Xem lời thoại
    1. A

      おはよう ございます。

      Chào buổi sáng.

    2. B

      おはよう ございます。

      Chào buổi sáng.

    Vì sao

    ……おはよう ございます。

    Hai người chào nhau bằng lời chào buổi sáng おはよう ございます.

  2. 1

    シュミットさんは IMCの 社員(しゃいん)ですか。

    Anh Schmidt có phải là nhân viên IMC không?

    Xem lời thoại
    1. A

      こちらは パワー電気(でんき)の シュミットさんです。

      Đây là anh Schmidt của công ty Power Electric.

    2. シュミット

      はじめまして。シュミットです。どうぞ よろしく。

      Rất hân hạnh được gặp anh. Tôi là Schmidt. Mong anh giúp đỡ.

    Xem đáp án

    ……いいえ、パワー電気(でんき)の 社員(しゃいん)です。

    こちらは パワー電気の シュミットさんです → anh Schmidt làm ở Power Electric, không phải IMC.

  3. 2

    ワンさんは 何歳(なんさい)ですか。

    Wang bao nhiêu tuổi?

    Xem lời thoại
    1. A

      お名前(なまえ)は?

      Bạn tên là gì?

    2. ワン

      ワンです。

      Tôi là Wang.

    3. A

      アンさんですか。

      An à?

    4. ワン

      いえ、ワンです。

      Không, là Wang.

    5. A

      何歳(なんさい)ですか。

      Bạn bao nhiêu tuổi?

    6. ワン

      29歳(さい)です。

      29 tuổi.

    Xem đáp án

    ……29歳(さい)です。

    29歳です → 29 tuổi. Tên là ワン (người hỏi nghe nhầm thành アン).

問題(もんだい) 3

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định đọc sau đó: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:17
  1. 例

    太郎(たろう)ちゃんは 10歳(さい)です。

    Bé Tarō 10 tuổi.

    Ví dụ, ô 1 (đáp án ×)
    Xem lời thoại
    1. A

      太郎(たろう)ちゃんは 何歳(なんさい)ですか。

      Bé Tarō mấy tuổi?

    2. B

      8歳(さい)です。

      8 tuổi.

    Vì sao

    ×

    B trả lời 8歳です → câu nhận định 10 tuổi là sai.

  2. 例

    サントスさんは 会社員(かいしゃいん)です。

    Anh Santos là nhân viên công ty.

    Ví dụ, ô 1 (đáp án ○)
    Xem lời thoại
    1. A

      サントスさんは 先生(せんせい)ですか。

      Anh Santos là giáo viên à?

    2. B

      いいえ、先生(せんせい)じゃ ありません。会社員(かいしゃいん)です。

      Không, không phải giáo viên. Anh ấy là nhân viên công ty.

    Vì sao

    ○

    先生じゃ ありません。会社員です → đúng.

  3. 1

    ミラーさんは アメリカ人(じん)です。

    Anh Miller là người Mỹ.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ミラー

      はじめまして。ミラーです。アメリカから 来(き)ました。どうぞ よろしく。

      Rất hân hạnh được gặp chị. Tôi là Miller. Tôi đến từ Mỹ. Mong chị giúp đỡ.

    2. 佐藤(さとう)

      佐藤(さとう)です。どうぞ よろしく。

      Tôi là Satō. Mong anh giúp đỡ.

    Xem đáp án

    ○

    アメリカから 来ました → anh Miller là người Mỹ, đúng.

  4. 2

    カリナさんは 富士大学(ふじだいがく)の 先生(せんせい)です。

    Chị Karina là giáo viên Đại học Fuji.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      あの 方(かた)は どなたですか。

      Vị kia là ai vậy?

    2. B

      カリナさんです。

      Là chị Karina.

    3. A

      先生(せんせい)ですか。

      Là giáo viên à?

    4. B

      いいえ、富士大学(ふじだいがく)の 学生(がくせい)です。

      Không, là sinh viên Đại học Fuji.

    Xem đáp án

    ×

    いいえ、富士大学の 学生です → Karina là sinh viên, không phải giáo viên → sai.

  5. 3

    ワンさんは 研究者(けんきゅうしゃ)じゃ ありません。

    Chị Wang không phải là nhà nghiên cứu.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      イーさんは 研究者(けんきゅうしゃ)ですか。

      Chị Lee là nhà nghiên cứu à?

    2. B

      はい。

      Vâng.

    3. A

      ワンさんも 研究者(けんきゅうしゃ)ですか。

      Chị Wang cũng là nhà nghiên cứu à?

    4. B

      いいえ、ワンさんは 医者(いしゃ)です。

      Không, chị Wang là bác sĩ.

    Xem đáp án

    ○

    ワンさんは 医者です → Wang không phải nhà nghiên cứu, câu nhận định phủ định là đúng.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.