Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 18 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 18

30 mục · 21 từ, 9 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (21)

  1. 1

    できます

    Có thể· Động từ nhóm II

  2. 2

    洗(あら)いますTẨY

    Rửa· Động từ nhóm I

  3. 3

    弾(ひ)きますĐÀN, ĐẠN

    Chơi (nhạc cụ)· Động từ nhóm I

  4. 4

    歌(うた)いますCA

    Hát· Động từ nhóm I

  5. 5

    集(あつ)めますTẬP

    Sưu tầm, thu thập· Động từ nhóm II

  6. 6

    捨(す)てますXẢ

    Vứt, bỏ đi· Động từ nhóm II

  7. 7

    換(か)えますHOÁN

    Đổi· Động từ nhóm II

  8. 8

    運転(うんてん)しますVẬN CHUYỂN

    Lái xe· Động từ nhóm III

  9. 9

    予約(よやく)しますDỰ ƯỚC

    Đặt chỗ, đặt trước· Động từ nhóm III

  10. 10

    ピアノ

    Đàn Piano

  11. 11

    ~メートル

    ― Mét

  12. 12

    現金(げんきん)HIỆN KIM

    Tiền mặt

  13. 13

    趣味(しゅみ)THÚ VỊ

    Sở thích, thú vui

  14. 14

    日記(にっき)NHẬT KÝ

    Nhật ký

  15. 15

    祈(いの)りKỲ

    Việc cầu nguyện (~をします: Cầu nguyện)

    Thường nói lịch sự kèm お: お祈り.

  16. 16

    課長(かちょう)KHÓA TRƯỞNG

    Tổ trưởng

  17. 17

    部長(ぶちょう)BỘ TRƯỞNG

    Trưởng phòng

  18. 18

    社長(しゃちょう)XÃ TRƯỞNG

    Giám đốc

  19. 19

    動物(どうぶつ)ĐỘNG VẬT

    Động vật

  20. 20

    馬(うま)MÃ

    Ngựa

  21. 21

    インターネット

    Internet

Hội thoại (9)

  1. 1

    特(とく)にĐẶC

    Đặc biệt

  2. 2

    へえ

    Thế à! (dùng để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc quan tâm)

  3. 3

    それは おもしろいですね。

    Hay thật nhỉ.

  4. 4

    なかなか

    Khó mà~, không dễ, mãi mà (dùng với thể phủ định)

  5. 5

    ほんとうですか。

    Thật không ạ?

  6. 6

    ぜひ

    Nhất định, thực sự

  7. 7

    故郷(ふるさと)

    Tên bài hát

  8. 8

    ビートルズ

    Beatles, một nhóm nhạc nổi tiếng

  9. 9

    秋葉原(あきはばら)

    Tên một quận ở Tokyo

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.