Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 18 · Tuyến N5

Nghe hiểu · Bài 18

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 犬(いぬ)は 何(なに)が できますか。

Chú chó làm được gì?

Nghe chương trình truyền hình「スーパーわんわん」, chọn tranh việc mỗi chú chó làm được (a–e).

  • 「スーパーわんわん」 · Tên một chương trình truyền hình (hư cấu)
  • ~君(くん) · Cậu ~, bé ~ (cách gọi thân mật)
Màn hình ti vi — a. Chó nghe hiểu lệnh tiếng Anh (come, sit); b. Chó bơi; c. Chó ngậm tờ báo; d. Chó nằm ngủ; e. Chó đạp xe đạp.
0:00 / 1:34
  1. 例

    ポチ

    Pochi

    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. A

      「スーパーわんわん」の 時間(じかん)です。きょうの 犬(いぬ)は 何(なに)が できますか。まず ポチ君(くん)、どうぞ。

      Đã đến giờ chương trình “Super Wanwan”. Những chú chó hôm nay làm được gì đây? Trước tiên, mời bé Pochi.

    2. B

      こんにちは。ポチは 泳(およ)ぐ ことが できます。

      Xin chào. Pochi biết bơi.

    3. A

      何(なん)メートルぐらい 泳(およ)ぐ ことが できますか。

      Bơi được khoảng bao nhiêu mét?

    4. B

      毎朝(まいあさ) 近(ちか)くの 海(うみ)で 500メートルぐらい 泳(およ)ぎます。

      Sáng nào nó cũng bơi khoảng 500 mét ở biển gần nhà.

    5. A

      すごいですね。

      Giỏi quá nhỉ.

    Vì sao

    b

    ポチは 泳ぐ ことが できます → bơi (b).

  2. 1

    ジャック

    Jack

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      次(つぎ)の 犬(いぬ)は ジャック君(くん)です。さあ、入(はい)って ください。

      Chú chó tiếp theo là bé Jack. Nào, mời vào.

    2. B

      こんにちは。ジャックは 毎朝(まいあさ) 新聞(しんぶん)を 持(も)って 来(く)る ことが できます。

      Xin chào. Sáng nào Jack cũng mang báo về được.

    3. A

      そうですか。新聞(しんぶん)だけですか。

      Vậy à. Chỉ có báo thôi à?

    4. B

      いいえ、時々(ときどき) 靴(くつ)も 持(も)って 来(き)ます。

      Không, thỉnh thoảng nó còn mang cả giày đến.

    Xem đáp án

    c

    新聞を 持って 来る ことが できます → ngậm báo (c).

  3. 2

    アミ

    Ami

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      次(つぎ)の 犬(いぬ)は アミちゃんです。

      Chú chó tiếp theo là bé Ami.

    2. B

      こんにちは。

      Xin chào.

    3. A

      アミちゃんは 何(なに)が できますか。

      Bé Ami làm được gì nào?

    4. B

      アミは 自転車(じてんしゃ)に 乗(の)る ことが できますよ。ほら、見(み)て ください。

      Ami biết đi xe đạp đấy. Đây, mọi người xem này.

    5. A

      わあ、すごいですね。

      Ồ, giỏi quá.

    Xem đáp án

    e

    自転車に 乗る ことが できます → đạp xe (e).

  4. 3

    モモ

    Momo

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      次(つぎ)の 犬(いぬ)は モモちゃんです。どうぞ。モモちゃんは 何(なに)が できますか。

      Chú chó tiếp theo là bé Momo. Mời vào. Bé Momo làm được gì nào?

    2. B

      英語(えいご)が わかります。

      Nó hiểu tiếng Anh.

    3. A

      え? 英語(えいご)?

      Hả? Tiếng Anh?

    4. B

      はい。38の 英語(えいご)を 聞(き)いて、いろいろな 仕事(しごと)を する ことが できます。

      Vâng. Nó nghe được 38 từ tiếng Anh và làm được nhiều việc.

    5. A

      わあ、頭(あたま)が いいですね。

      Ồ, thông minh quá.

    Xem đáp án

    a

    英語が わかります → nghe hiểu lệnh tiếng Anh (a).

2. できますか、できませんか。

Làm được hay không làm được?

Nghe hội thoại. Làm được việc trong câu thì chọn ○ (できます), không làm được thì chọn × (できません).

  • 赤(あか)ちゃん · Em bé
0:00 / 1:29
  1. 例

    本(ほん)を コピーします。

    Photo sách.

    Ví dụ, ô 1 (đáp án ○)
    Xem lời thoại
    1. A

      あのう、本(ほん)を コピーしたいですが、この 図書館(としょかん)で コピーが できますか。

      Xin lỗi, tôi muốn photo sách, ở thư viện này có photo được không ạ?

    2. B

      はい、あそこで コピーが できます。1枚(まい) 10円(えん)です。

      Có, chỗ kia photo được. 10 yên một tờ.

    3. A

      あ、そうですか。どうも。

      À, vậy ạ. Cảm ơn.

    Vì sao

    ○

    あそこで コピーが できます → ○.

  2. 1

    外国(がいこく)へ 荷物(にもつ)を 送(おく)ります。

    Gửi hành lý ra nước ngoài.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      荷物(にもつ)を 送(おく)りたいですが、あの コンビニから 送(おく)る ことが できますか。

      Tôi muốn gửi hành lý, gửi từ cửa hàng tiện lợi kia được không?

    2. B

      ええ、できますよ。どこへ 送(おく)りますか。

      Được chứ. Anh gửi đi đâu?

    3. A

      韓国(かんこく)です。

      Hàn Quốc ạ.

    4. B

      え、外国(がいこく)ですか。じゃ、できませんね。

      Ơ, nước ngoài à? Vậy thì không được rồi.

    Xem đáp án

    ×

    Gửi trong nước thì được, nhưng gửi ra nước ngoài thì không (外国ですか。じゃ、できませんね) → ×.

  3. 2

    きれいな 切手(きって)を 買(か)います。

    Mua tem đẹp.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      きれいな 切手(きって)ですね。どこで 買(か)う ことが できますか。

      Con tem đẹp quá. Mua ở đâu được vậy?

    2. B

      ああ、郵便局(ゆうびんきょく)で 売(う)って いますよ。

      À, bưu điện có bán đấy.

    3. A

      え、郵便局(ゆうびんきょく)で?

      Ơ, ở bưu điện á?

    4. B

      ええ。季節(きせつ)の 花(はな)や 有名(ゆうめい)な お寺(てら)など、いろいろな 切手(きって)が ありますよ。

      Ừ. Có nhiều loại tem lắm, như hoa theo mùa, chùa nổi tiếng…

    5. A

      じゃ、ぜひ 買(か)いたいです。

      Vậy tôi nhất định phải mua.

    Xem đáp án

    ○

    郵便局で 売って いますよ → mua được ở bưu điện, ○.

  4. 3

    今(いま) パンダの 赤(あか)ちゃんを 見(み)ます。

    Bây giờ xem gấu trúc con.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ここには いろいろな 動物(どうぶつ)が います。ぞうや パンダが います。今(いま) パンダの 赤(あか)ちゃんも いますよ。

      Ở đây có nhiều loài động vật. Có voi, có gấu trúc. Bây giờ còn có cả gấu trúc con nữa đấy.

    2. B

      へえ、パンダの 赤(あか)ちゃん。見(み)たいです。

      Ồ, gấu trúc con. Tôi muốn xem.

    3. A

      残念(ざんねん)ですが、とても 小(ちい)さいですから、まだ 見(み)る ことが できません。

      Tiếc là nó còn rất nhỏ nên chưa xem được.

    4. B

      いつ 見(み)る ことが できますか。

      Bao giờ thì xem được ạ?

    5. A

      来月(らいげつ)まで 待(ま)って ください。

      Chị đợi đến tháng sau nhé.

    Xem đáp án

    ×

    まだ 見る ことが できません, phải đợi đến tháng sau → bây giờ chưa xem được, ×.

3. 友達(ともだち)に 誕生日(たんじょうび)の プレゼントを あげます。趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか。何(なに)を あげますか。

Tặng quà sinh nhật cho bạn. Sở thích của bạn ấy là gì? Tặng gì?

Nghe hỏi sở thích, tự điền sở thích (đáp án ở phần giải thích), rồi chọn món quà hợp (a–e).

Tranh quà — a. Sách tranh Picasso; b. Đĩa CD nhạc Bach; c. Chai rượu vang và ly; d. Chậu hoa hồng; e. Bát trộn salad với thìa, dĩa gỗ.
0:00 / 1:24
  1. 例

    趣味(しゅみ):絵(え)を かく こと

    Sở thích: Vẽ tranh

    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)プレゼント
    Xem lời thoại
    1. A

      ジャンさん、趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか。

      Jean, sở thích của anh là gì?

    2. ジャン

      わたしの 趣味(しゅみ)ですか。絵(え)を かく ことですね。

      Sở thích của tôi à? Là vẽ tranh.

    3. A

      だれの 絵(え)が いちばん 好(す)きですか。

      Anh thích tranh của ai nhất?

    4. ジャン

      そうですね。ピカソが いちばん 好(す)きです。

      Để xem. Tôi thích Picasso nhất.

    Vì sao

    a

    Sở thích: 絵を かく こと; thích Picasso nhất → sách tranh Picasso (a).

  2. 1

    趣味(しゅみ):(   )こと

    Sở thích: (…)

    Câu 1, ô 1プレゼント
    Xem lời thoại
    1. A

      豊田(とよだ)さん、趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか。

      Anh Toyoda, sở thích của anh là gì?

    2. 豊田(とよだ)

      趣味(しゅみ)ですか。ワインを 集(あつ)める ことです。いろいろな 国(くに)の ワインが ありますよ。

      Sở thích à? Là sưu tầm rượu vang. Tôi có rượu vang của nhiều nước lắm.

    3. A

      毎日(まいにち) 飲(の)みますか。

      Ngày nào anh cũng uống à?

    4. 豊田(とよだ)

      いいえ、週末(しゅうまつ)に 少(すこ)しだけ 妻(つま)と 飲(の)みます。

      Không, cuối tuần tôi uống một chút với vợ thôi.

    Xem đáp án

    c

    Điền (ワインを 集める)こと → tặng rượu vang (c).

  3. 2

    趣味(しゅみ):(   )こと

    Sở thích: (…)

    Câu 2, ô 1プレゼント
    Xem lời thoại
    1. A

      後藤(ごとう)さんの 趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか。

      Sở thích của anh Goto là gì?

    2. 後藤(ごとう)

      わたしの 趣味(しゅみ)は 音楽(おんがく)を 聞(き)く ことです。

      Sở thích của tôi là nghe nhạc.

    3. A

      そうですか。どんな 音楽(おんがく)が 好(す)きですか。

      Vậy à. Anh thích loại nhạc nào?

    4. 後藤(ごとう)

      クラシックが 好(す)きです。

      Tôi thích nhạc cổ điển.

    5. A

      そうですか。

      Vậy à.

    Xem đáp án

    b

    Điền (音楽を 聞く)こと; thích nhạc cổ điển → đĩa CD nhạc Bach (b).

  4. 3

    趣味(しゅみ):(   )

    Sở thích: (…)

    Câu 3, ô 1プレゼント
    Xem lời thoại
    1. A

      リンさんは 週末(しゅうまつ)に 何(なに)を しますか。

      Cuối tuần Linh thường làm gì?

    2. リン

      週末(しゅうまつ)ですか。いつも 国(くに)の 料理(りょうり)を 作(つく)ります。

      Cuối tuần à? Tôi hay nấu món ăn quê mình.

    3. A

      そうですか。じゃ、趣味(しゅみ)は 料理(りょうり)ですか。

      Vậy à. Thế sở thích là nấu ăn à?

    4. リン

      ええ。ぜひ 食(た)べに 来(き)て ください。

      Vâng. Nhất định đến ăn nhé.

    5. A

      ありがとう ございます。

      Cảm ơn bạn.

    Xem đáp án

    e

    Điền (料理); thích nấu ăn → dụng cụ nấu ăn (e).

4. ケリー先生(せんせい)は どちらを 先(さき)に しますか。

Cô Kelly làm việc nào trước?

Nghe hội thoại, chọn tranh việc cô Kelly làm trước (a hoặc b).

  • 先(さき)に · Trước
  • 乾杯(かんぱい)します · Nâng cốc, cạn chén
Tranh theo từng hàng — Hàng 例 — a. Tiệc chia tay, b. Đi du lịch Hokkaido; hàng 1 — a. Ăn bữa tối ở khách sạn, b. Tắm suối nước nóng ngoài trời; hàng 2 — a. Đến bữa tiệc, b. Về nhà; hàng 3 — a. Chụp ảnh chung, b. Nâng cốc quanh bàn tiệc.
0:00 / 2:29
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. A

      ケリー先生(せんせい)、7月(がつ)31日(にち)から 2週間(しゅうかん) 国(くに)へ 帰(かえ)りますね。先生(せんせい)が 帰(かえ)る 前(まえ)に パーティーを したいですが、いつが いいですか。

      Cô Kelly, từ 31 tháng 7 cô về nước 2 tuần nhỉ. Trước khi cô về, chúng em muốn tổ chức một bữa tiệc, khi nào thì được ạ?

    2. ケリー

      そうですね。あのう、21日(にち)から 25日(にち)まで 北海道(ほっかいどう)を 旅行(りょこう)したいですから、帰(かえ)ってから お願(ねが)いします。

      Để xem. À, từ 21 đến 25 cô muốn đi du lịch Hokkaido, nên đi về rồi hãy tổ chức nhé.

    3. A

      わかりました。じゃ、28日(にち)は どうですか。金曜日(きんようび)ですが。

      Vâng ạ. Vậy ngày 28 thì sao ạ? Thứ Sáu.

    4. ケリー

      28日(にち)、大丈夫(だいじょうぶ)ですよ。よろしく お願(ねが)いします。

      Ngày 28 được đấy. Nhờ các em nhé.

    Vì sao

    b

    Đi Hokkaido từ 21 đến 25, tiệc tổ chức ngày 28 (帰ってから お願いします) → đi du lịch trước (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      はい、北海道(ほっかいどう)ホテルです。

      Vâng, khách sạn Hokkaido xin nghe.

    2. ケリー

      あのう、今晩(こんばん) 部屋(へや)は ありますか。

      À, tối nay còn phòng không ạ?

    3. A

      はい、あります。

      Vâng, còn ạ.

    4. A

      いらっしゃいませ。……お部屋(へや)は こちらです。

      Xin chào quý khách. … Phòng của quý khách ở đây ạ.

    5. ケリー

      ああ、広(ひろ)いですね。

      Ồ, rộng quá.

    6. A

      おふろも 広(ひろ)くて、きれいですよ。お食事(しょくじ)の 前(まえ)に おふろを どうぞ。

      Bồn tắm cũng rộng và đẹp lắm ạ. Mời quý khách tắm trước bữa tối.

    7. ケリー

      え、食事(しょくじ)の 前(まえ)に? わたしは いつも 寝(ね)る 前(まえ)に 入(はい)りますが。

      Ơ, trước bữa ăn à? Tôi thì lúc nào cũng tắm trước khi đi ngủ.

    8. A

      かしこまりました。じゃ、お食事(しょくじ)を 持(も)って 来(き)ます。おふろは 24時間(じかん) 入(はい)る ことが できますから。どうぞ ごゆっくり。

      Vâng ạ. Vậy tôi mang bữa tối lên. Bồn tắm dùng được 24 giờ. Chúc quý khách nghỉ ngơi thoải mái.

    Xem đáp án

    a

    Cô Kelly luôn tắm trước khi ngủ (寝る 前に 入ります) nên khách sạn mang bữa tối lên trước → ăn trước (a).

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ケリー先生(せんせい)、北海道(ほっかいどう)は いかがでしたか。

      Cô Kelly, Hokkaido thế nào ạ?

    2. ケリー

      とても すてきでした。また 行(い)きたいです。

      Tuyệt lắm. Cô muốn đi lần nữa.

    3. A

      今晩(こんばん)は パーティーですよ。忘(わす)れないで ください。

      Tối nay có tiệc đấy ạ. Cô đừng quên nhé.

    4. ケリー

      はい。パーティーに 行(い)く 前(まえ)に、うちへ 帰(かえ)って 服(ふく)を かえますね。

      Ừ. Trước khi đến tiệc, cô về nhà thay quần áo đã nhé.

    5. A

      はい。じゃ、また あとで。

      Vâng. Vậy lát nữa gặp cô ạ.

    Xem đáp án

    b

    パーティーに 行く 前に、うちへ 帰って… → về nhà trước (b).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. ケリー

      こんばんは。

      Chào các em.

    2. A

      あ、ケリー先生(せんせい)、どうぞ こちらへ。さあ、みなさん、乾杯(かんぱい)しましょう。

      À, cô Kelly, mời cô vào đây ạ. Nào, mọi người, cùng nâng cốc nào.

    3. B

      待(ま)って ください。乾杯(かんぱい)する 前(まえ)に、みんなで 写真(しゃしん)を 撮(と)りませんか。

      Khoan đã. Trước khi nâng cốc, mọi người chụp ảnh chung đi?

    4. A

      あ、そうですね。じゃ、みなさん、こちらへ 来(き)て ください。

      À, phải rồi. Vậy mọi người lại đây nào.

    Xem đáp án

    a

    乾杯する 前に、みんなで 写真を 撮りませんか → chụp ảnh chung trước (a).

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:31
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      ダンスが できますか。

      Bạn có biết nhảy không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、できません。

    N が できます: Biết, làm được N → trả lời はい、できます/いいえ、できません.

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      何(なん)メートルぐらい 泳(およ)ぐ ことが できますか。

      Bạn bơi được khoảng bao nhiêu mét?

    Xem đáp án

    ……100メートルぐらい 泳(およ)ぐ ことが できます。

    V(thể từ điển) こと が できます: Có thể làm V.

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あなたの 国(くに)で 何歳(なんさい)から 車(くるま)を 運転(うんてん)する ことが できますか。

      Ở nước bạn từ mấy tuổi thì được lái ô tô?

    Xem đáp án

    ……18歳(さい)から 運転(うんてん)する ことが できます。

    ~歳から V ことが できます.

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか。

      Sở thích của bạn là gì?

    Xem đáp án

    ……写真(しゃしん)を 撮(と)る ことです。

    趣味は V(thể từ điển) ことです hoặc 趣味は N です.

  5. 5

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      毎晩(まいばん) 寝(ね)る 前(まえ)に 何(なに)を しますか。

      Mỗi tối trước khi ngủ bạn làm gì?

    Xem đáp án

    ……日記(にっき)を 書(か)きます。

    V(thể từ điển) 前に: Trước khi làm V.

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:57
  1. 1

    男(おとこ)の 人(ひと)の 趣味(しゅみ)は いろいろな 国(くに)の 料理(りょうり)を 食(た)べる ことです。

    Sở thích của người đàn ông là ăn món ăn của nhiều nước.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか。

      Sở thích của anh là gì?

    2. B

      いろいろな 国(くに)の 料理(りょうり)を 作(つく)る ことです。

      Là nấu món ăn của nhiều nước.

    3. A

      今(いま)までに どんな 国(くに)の 料理(りょうり)を 作(つく)りましたか。

      Từ trước đến giờ anh đã nấu món của những nước nào?

    4. B

      タイや インドや メキシコや……。

      Thái Lan, Ấn Độ, Mexico…

    5. A

      すごいですね。

      Giỏi quá nhỉ.

    Xem đáp án

    ×

    Sở thích là nấu (料理を 作る こと), không phải ăn → sai.

  2. 2

    食(た)べる 前(まえ)に、チケットを 買(か)わなければ なりません。

    Trước khi ăn phải mua vé.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      いらっしゃいませ。

      Xin chào quý khách.

    2. B

      コーヒーと サンドイッチを お願(ねが)いします。

      Cho tôi cà phê và bánh sandwich.

    3. A

      すみませんが、まず あちらで チケットを 買(か)って ください。

      Xin lỗi, trước tiên quý khách mua vé ở đằng kia ạ.

    4. B

      あ、そうですか。

      À, vậy à.

    Xem đáp án

    ○

    まず あちらで チケットを 買って ください → phải mua vé trước khi ăn, đúng.

  3. 3

    この 店(みせ)で 現金(げんきん)で 払(はら)わなければ なりません。

    Ở cửa hàng này phải trả bằng tiền mặt.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      こちらは いちばん 新(あたら)しい 製品(せいひん)です。

      Đây là sản phẩm mới nhất ạ.

    2. B

      軽(かる)いですね。

      Nhẹ nhỉ.

    3. A

      ええ、使(つか)い方(かた)も 簡単(かんたん)ですよ。

      Vâng, cách dùng cũng đơn giản lắm.

    4. B

      ちょっと 高(たか)いですね。カードを 使(つか)う ことが できますか。

      Hơi đắt nhỉ. Trả bằng thẻ được không?

    5. A

      はい、できますよ。

      Vâng, được ạ.

    Xem đáp án

    ×

    カードを 使う ことが できます → không bắt buộc trả tiền mặt, sai.

  4. 4

    女(おんな)の 人(ひと)は 6時(じ)に パーティーに 行(い)きます。

    Người phụ nữ đến bữa tiệc lúc 6 giờ.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      来週(らいしゅう)の パーティーに 行(い)きますか。

      Tuần sau chị có đến bữa tiệc không?

    2. B

      ええ。何(なに)か 手伝(てつだ)いましょうか。

      Có. Tôi giúp gì được không?

    3. A

      じゃ、すみませんが、お願(ねが)いします。

      Vậy phiền chị giúp tôi nhé.

    4. B

      何時(なんじ)に 行(い)きましょうか。

      Tôi nên đến lúc mấy giờ?

    5. A

      パーティーは 6時(じ)からです。30分(ぷん)ぐらい 前(まえ)に 来(き)て ください。

      Tiệc bắt đầu từ 6 giờ. Chị đến trước khoảng 30 phút nhé.

    Xem đáp án

    ×

    Tiệc từ 6 giờ nhưng người phụ nữ đến giúp trước 30 phút (30分ぐらい 前に 来て ください) → 5 giờ 30, sai.

  5. 5

    女(おんな)の 人(ひと)は 車(くるま)で 図書館(としょかん)へ 行(い)きます。

    Người phụ nữ đi ô tô đến thư viện.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      はい、みどり図書館(としょかん)です。

      Vâng, thư viện Midori xin nghe.

    2. B

      そちらまで どうやって 行(い)きますか。

      Đến chỗ thư viện thì đi thế nào ạ?

    3. A

      50番(ばん)の バスに 乗(の)って、図書館前(としょかんまえ)で 降(お)りて ください。

      Chị đi xe buýt số 50 rồi xuống ở bến Trước Thư viện.

    4. B

      車(くるま)で 行(い)っても いいですか。

      Tôi đi ô tô được không ạ?

    5. A

      近(ちか)くに 止(と)める ことが できませんから、バスで お願(ねが)いします。

      Gần đó không đỗ xe được nên chị đi xe buýt giúp nhé.

    6. B

      はい、わかりました。

      Vâng, tôi hiểu rồi.

    Xem đáp án

    ×

    Gần thư viện không đỗ xe được nên được nhờ đi xe buýt (バスで お願いします) → sai.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.