Nghe hiểu · Bài 18
Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.
Bài nghe (聴解タスク)
Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".
1. 犬は 何が できますか。
Chú chó làm được gì?
Nghe chương trình truyền hình「スーパーわんわん」, chọn tranh việc mỗi chú chó làm được (a–e).
- 「スーパーわんわん」 · Tên một chương trình truyền hình (hư cấu)
- ~君 · Cậu ~, bé ~ (cách gọi thân mật)
- 例
ポチ
Pochi
Xem lời thoại
- A
「スーパーわんわん」の 時間です。きょうの 犬は 何が できますか。まず ポチ君、どうぞ。
Đã đến giờ chương trình “Super Wanwan”. Những chú chó hôm nay làm được gì đây? Trước tiên, mời bé Pochi.
- B
こんにちは。ポチは 泳ぐ ことが できます。
Xin chào. Pochi biết bơi.
- A
何メートルぐらい 泳ぐ ことが できますか。
Bơi được khoảng bao nhiêu mét?
- B
毎朝 近くの 海で 500メートルぐらい 泳ぎます。
Sáng nào nó cũng bơi khoảng 500 mét ở biển gần nhà.
- A
すごいですね。
Giỏi quá nhỉ.
Vì sao
b
ポチは 泳ぐ ことが できます → bơi (b).
- A
- 1
ジャック
Jack
Xem lời thoại
- A
次の 犬は ジャック君です。さあ、入って ください。
Chú chó tiếp theo là bé Jack. Nào, mời vào.
- B
こんにちは。ジャックは 毎朝 新聞を 持って 来る ことが できます。
Xin chào. Sáng nào Jack cũng mang báo về được.
- A
そうですか。新聞だけですか。
Vậy à. Chỉ có báo thôi à?
- B
いいえ、時々 靴も 持って 来ます。
Không, thỉnh thoảng nó còn mang cả giày đến.
Xem đáp án
c
新聞を 持って 来る ことが できます → ngậm báo (c).
- A
- 2
アミ
Ami
Xem lời thoại
- A
次の 犬は アミちゃんです。
Chú chó tiếp theo là bé Ami.
- B
こんにちは。
Xin chào.
- A
アミちゃんは 何が できますか。
Bé Ami làm được gì nào?
- B
アミは 自転車に 乗る ことが できますよ。ほら、見て ください。
Ami biết đi xe đạp đấy. Đây, mọi người xem này.
- A
わあ、すごいですね。
Ồ, giỏi quá.
Xem đáp án
e
自転車に 乗る ことが できます → đạp xe (e).
- A
- 3
モモ
Momo
Xem lời thoại
- A
次の 犬は モモちゃんです。どうぞ。モモちゃんは 何が できますか。
Chú chó tiếp theo là bé Momo. Mời vào. Bé Momo làm được gì nào?
- B
英語が わかります。
Nó hiểu tiếng Anh.
- A
え? 英語?
Hả? Tiếng Anh?
- B
はい。38の 英語を 聞いて、いろいろな 仕事を する ことが できます。
Vâng. Nó nghe được 38 từ tiếng Anh và làm được nhiều việc.
- A
わあ、頭が いいですね。
Ồ, thông minh quá.
Xem đáp án
a
英語が わかります → nghe hiểu lệnh tiếng Anh (a).
- A
2. できますか、できませんか。
Làm được hay không làm được?
Nghe hội thoại. Làm được việc trong câu thì chọn ○ (できます), không làm được thì chọn × (できません).
- 赤ちゃん · Em bé
- 例
本を コピーします。
Photo sách.
Xem lời thoại
- A
あのう、本を コピーしたいですが、この 図書館で コピーが できますか。
Xin lỗi, tôi muốn photo sách, ở thư viện này có photo được không ạ?
- B
はい、あそこで コピーが できます。1枚 10円です。
Có, chỗ kia photo được. 10 yên một tờ.
- A
あ、そうですか。どうも。
À, vậy ạ. Cảm ơn.
Vì sao
○
あそこで コピーが できます → ○.
- A
- 1
外国へ 荷物を 送ります。
Gửi hành lý ra nước ngoài.
Xem lời thoại
- A
荷物を 送りたいですが、あの コンビニから 送る ことが できますか。
Tôi muốn gửi hành lý, gửi từ cửa hàng tiện lợi kia được không?
- B
ええ、できますよ。どこへ 送りますか。
Được chứ. Anh gửi đi đâu?
- A
韓国です。
Hàn Quốc ạ.
- B
え、外国ですか。じゃ、できませんね。
Ơ, nước ngoài à? Vậy thì không được rồi.
Xem đáp án
×
Gửi trong nước thì được, nhưng gửi ra nước ngoài thì không (外国ですか。じゃ、できませんね) → ×.
- A
- 2
きれいな 切手を 買います。
Mua tem đẹp.
Xem lời thoại
- A
きれいな 切手ですね。どこで 買う ことが できますか。
Con tem đẹp quá. Mua ở đâu được vậy?
- B
ああ、郵便局で 売って いますよ。
À, bưu điện có bán đấy.
- A
え、郵便局で?
Ơ, ở bưu điện á?
- B
ええ。季節の 花や 有名な お寺など、いろいろな 切手が ありますよ。
Ừ. Có nhiều loại tem lắm, như hoa theo mùa, chùa nổi tiếng…
- A
じゃ、ぜひ 買いたいです。
Vậy tôi nhất định phải mua.
Xem đáp án
○
郵便局で 売って いますよ → mua được ở bưu điện, ○.
- A
- 3
今 パンダの 赤ちゃんを 見ます。
Bây giờ xem gấu trúc con.
Xem lời thoại
- A
ここには いろいろな 動物が います。ぞうや パンダが います。今 パンダの 赤ちゃんも いますよ。
Ở đây có nhiều loài động vật. Có voi, có gấu trúc. Bây giờ còn có cả gấu trúc con nữa đấy.
- B
へえ、パンダの 赤ちゃん。見たいです。
Ồ, gấu trúc con. Tôi muốn xem.
- A
残念ですが、とても 小さいですから、まだ 見る ことが できません。
Tiếc là nó còn rất nhỏ nên chưa xem được.
- B
いつ 見る ことが できますか。
Bao giờ thì xem được ạ?
- A
来月まで 待って ください。
Chị đợi đến tháng sau nhé.
Xem đáp án
×
まだ 見る ことが できません, phải đợi đến tháng sau → bây giờ chưa xem được, ×.
- A
3. 友達に 誕生日の プレゼントを あげます。趣味は 何ですか。何を あげますか。
Tặng quà sinh nhật cho bạn. Sở thích của bạn ấy là gì? Tặng gì?
Nghe hỏi sở thích, tự điền sở thích (đáp án ở phần giải thích), rồi chọn món quà hợp (a–e).
- 例
趣味:絵を かく こと
Sở thích: Vẽ tranh
Xem lời thoại
- A
ジャンさん、趣味は 何ですか。
Jean, sở thích của anh là gì?
- ジャン
わたしの 趣味ですか。絵を かく ことですね。
Sở thích của tôi à? Là vẽ tranh.
- A
だれの 絵が いちばん 好きですか。
Anh thích tranh của ai nhất?
- ジャン
そうですね。ピカソが いちばん 好きです。
Để xem. Tôi thích Picasso nhất.
Vì sao
a
Sở thích: 絵を かく こと; thích Picasso nhất → sách tranh Picasso (a).
- A
- 1
趣味:( )こと
Sở thích: (…)
Xem lời thoại
- A
豊田さん、趣味は 何ですか。
Anh Toyoda, sở thích của anh là gì?
- 豊田
趣味ですか。ワインを 集める ことです。いろいろな 国の ワインが ありますよ。
Sở thích à? Là sưu tầm rượu vang. Tôi có rượu vang của nhiều nước lắm.
- A
毎日 飲みますか。
Ngày nào anh cũng uống à?
- 豊田
いいえ、週末に 少しだけ 妻と 飲みます。
Không, cuối tuần tôi uống một chút với vợ thôi.
Xem đáp án
c
Điền (ワインを 集める)こと → tặng rượu vang (c).
- A
- 2
趣味:( )こと
Sở thích: (…)
Xem lời thoại
- A
後藤さんの 趣味は 何ですか。
Sở thích của anh Goto là gì?
- 後藤
わたしの 趣味は 音楽を 聞く ことです。
Sở thích của tôi là nghe nhạc.
- A
そうですか。どんな 音楽が 好きですか。
Vậy à. Anh thích loại nhạc nào?
- 後藤
クラシックが 好きです。
Tôi thích nhạc cổ điển.
- A
そうですか。
Vậy à.
Xem đáp án
b
Điền (音楽を 聞く)こと; thích nhạc cổ điển → đĩa CD nhạc Bach (b).
- A
- 3
趣味:( )
Sở thích: (…)
Xem lời thoại
- A
リンさんは 週末に 何を しますか。
Cuối tuần Linh thường làm gì?
- リン
週末ですか。いつも 国の 料理を 作ります。
Cuối tuần à? Tôi hay nấu món ăn quê mình.
- A
そうですか。じゃ、趣味は 料理ですか。
Vậy à. Thế sở thích là nấu ăn à?
- リン
ええ。ぜひ 食べに 来て ください。
Vâng. Nhất định đến ăn nhé.
- A
ありがとう ございます。
Cảm ơn bạn.
Xem đáp án
e
Điền (料理); thích nấu ăn → dụng cụ nấu ăn (e).
- A
4. ケリー先生は どちらを 先に しますか。
Cô Kelly làm việc nào trước?
Nghe hội thoại, chọn tranh việc cô Kelly làm trước (a hoặc b).
- 先に · Trước
- 乾杯します · Nâng cốc, cạn chén
- 例
Xem lời thoại
- A
ケリー先生、7月31日から 2週間 国へ 帰りますね。先生が 帰る 前に パーティーを したいですが、いつが いいですか。
Cô Kelly, từ 31 tháng 7 cô về nước 2 tuần nhỉ. Trước khi cô về, chúng em muốn tổ chức một bữa tiệc, khi nào thì được ạ?
- ケリー
そうですね。あのう、21日から 25日まで 北海道を 旅行したいですから、帰ってから お願いします。
Để xem. À, từ 21 đến 25 cô muốn đi du lịch Hokkaido, nên đi về rồi hãy tổ chức nhé.
- A
わかりました。じゃ、28日は どうですか。金曜日ですが。
Vâng ạ. Vậy ngày 28 thì sao ạ? Thứ Sáu.
- ケリー
28日、大丈夫ですよ。よろしく お願いします。
Ngày 28 được đấy. Nhờ các em nhé.
Vì sao
b
Đi Hokkaido từ 21 đến 25, tiệc tổ chức ngày 28 (帰ってから お願いします) → đi du lịch trước (b).
- A
- 1
Xem lời thoại
- A
はい、北海道ホテルです。
Vâng, khách sạn Hokkaido xin nghe.
- ケリー
あのう、今晩 部屋は ありますか。
À, tối nay còn phòng không ạ?
- A
はい、あります。
Vâng, còn ạ.
- A
いらっしゃいませ。……お部屋は こちらです。
Xin chào quý khách. … Phòng của quý khách ở đây ạ.
- ケリー
ああ、広いですね。
Ồ, rộng quá.
- A
おふろも 広くて、きれいですよ。お食事の 前に おふろを どうぞ。
Bồn tắm cũng rộng và đẹp lắm ạ. Mời quý khách tắm trước bữa tối.
- ケリー
え、食事の 前に? わたしは いつも 寝る 前に 入りますが。
Ơ, trước bữa ăn à? Tôi thì lúc nào cũng tắm trước khi đi ngủ.
- A
かしこまりました。じゃ、お食事を 持って 来ます。おふろは 24時間 入る ことが できますから。どうぞ ごゆっくり。
Vâng ạ. Vậy tôi mang bữa tối lên. Bồn tắm dùng được 24 giờ. Chúc quý khách nghỉ ngơi thoải mái.
Xem đáp án
a
Cô Kelly luôn tắm trước khi ngủ (寝る 前に 入ります) nên khách sạn mang bữa tối lên trước → ăn trước (a).
- A
- 2
Xem lời thoại
- A
ケリー先生、北海道は いかがでしたか。
Cô Kelly, Hokkaido thế nào ạ?
- ケリー
とても すてきでした。また 行きたいです。
Tuyệt lắm. Cô muốn đi lần nữa.
- A
今晩は パーティーですよ。忘れないで ください。
Tối nay có tiệc đấy ạ. Cô đừng quên nhé.
- ケリー
はい。パーティーに 行く 前に、うちへ 帰って 服を かえますね。
Ừ. Trước khi đến tiệc, cô về nhà thay quần áo đã nhé.
- A
はい。じゃ、また あとで。
Vâng. Vậy lát nữa gặp cô ạ.
Xem đáp án
b
パーティーに 行く 前に、うちへ 帰って… → về nhà trước (b).
- A
- 3
Xem lời thoại
- ケリー
こんばんは。
Chào các em.
- A
あ、ケリー先生、どうぞ こちらへ。さあ、みなさん、乾杯しましょう。
À, cô Kelly, mời cô vào đây ạ. Nào, mọi người, cùng nâng cốc nào.
- B
待って ください。乾杯する 前に、みんなで 写真を 撮りませんか。
Khoan đã. Trước khi nâng cốc, mọi người chụp ảnh chung đi?
- A
あ、そうですね。じゃ、みなさん、こちらへ 来て ください。
À, phải rồi. Vậy mọi người lại đây nào.
Xem đáp án
a
乾杯する 前に、みんなで 写真を 撮りませんか → chụp ảnh chung trước (a).
- ケリー
Luyện thêm: 問題 cuối bài
Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.
問題 1
Nghe câu hỏi, tự trả lời
Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).
- 1
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
ダンスが できますか。
Bạn có biết nhảy không?
Xem đáp án
……いいえ、できません。
N が できます: Biết, làm được N → trả lời はい、できます/いいえ、できません.
- ・
- 2
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
何メートルぐらい 泳ぐ ことが できますか。
Bạn bơi được khoảng bao nhiêu mét?
Xem đáp án
……100メートルぐらい 泳ぐ ことが できます。
V(thể từ điển) こと が できます: Có thể làm V.
- ・
- 3
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
あなたの 国で 何歳から 車を 運転する ことが できますか。
Ở nước bạn từ mấy tuổi thì được lái ô tô?
Xem đáp án
……18歳から 運転する ことが できます。
~歳から V ことが できます.
- ・
- 4
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
趣味は 何ですか。
Sở thích của bạn là gì?
Xem đáp án
……写真を 撮る ことです。
趣味は V(thể từ điển) ことです hoặc 趣味は N です.
- ・
- 5
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
毎晩 寝る 前に 何を しますか。
Mỗi tối trước khi ngủ bạn làm gì?
Xem đáp án
……日記を 書きます。
V(thể từ điển) 前に: Trước khi làm V.
- ・
問題 2
Nghe hội thoại, chọn đúng/sai
Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.
- 1
男の 人の 趣味は いろいろな 国の 料理を 食べる ことです。
Sở thích của người đàn ông là ăn món ăn của nhiều nước.
Xem lời thoại
- A
趣味は 何ですか。
Sở thích của anh là gì?
- B
いろいろな 国の 料理を 作る ことです。
Là nấu món ăn của nhiều nước.
- A
今までに どんな 国の 料理を 作りましたか。
Từ trước đến giờ anh đã nấu món của những nước nào?
- B
タイや インドや メキシコや……。
Thái Lan, Ấn Độ, Mexico…
- A
すごいですね。
Giỏi quá nhỉ.
Xem đáp án
×
Sở thích là nấu (料理を 作る こと), không phải ăn → sai.
- A
- 2
食べる 前に、チケットを 買わなければ なりません。
Trước khi ăn phải mua vé.
Xem lời thoại
- A
いらっしゃいませ。
Xin chào quý khách.
- B
コーヒーと サンドイッチを お願いします。
Cho tôi cà phê và bánh sandwich.
- A
すみませんが、まず あちらで チケットを 買って ください。
Xin lỗi, trước tiên quý khách mua vé ở đằng kia ạ.
- B
あ、そうですか。
À, vậy à.
Xem đáp án
○
まず あちらで チケットを 買って ください → phải mua vé trước khi ăn, đúng.
- A
- 3
この 店で 現金で 払わなければ なりません。
Ở cửa hàng này phải trả bằng tiền mặt.
Xem lời thoại
- A
こちらは いちばん 新しい 製品です。
Đây là sản phẩm mới nhất ạ.
- B
軽いですね。
Nhẹ nhỉ.
- A
ええ、使い方も 簡単ですよ。
Vâng, cách dùng cũng đơn giản lắm.
- B
ちょっと 高いですね。カードを 使う ことが できますか。
Hơi đắt nhỉ. Trả bằng thẻ được không?
- A
はい、できますよ。
Vâng, được ạ.
Xem đáp án
×
カードを 使う ことが できます → không bắt buộc trả tiền mặt, sai.
- A
- 4
女の 人は 6時に パーティーに 行きます。
Người phụ nữ đến bữa tiệc lúc 6 giờ.
Xem lời thoại
- A
来週の パーティーに 行きますか。
Tuần sau chị có đến bữa tiệc không?
- B
ええ。何か 手伝いましょうか。
Có. Tôi giúp gì được không?
- A
じゃ、すみませんが、お願いします。
Vậy phiền chị giúp tôi nhé.
- B
何時に 行きましょうか。
Tôi nên đến lúc mấy giờ?
- A
パーティーは 6時からです。30分ぐらい 前に 来て ください。
Tiệc bắt đầu từ 6 giờ. Chị đến trước khoảng 30 phút nhé.
Xem đáp án
×
Tiệc từ 6 giờ nhưng người phụ nữ đến giúp trước 30 phút (30分ぐらい 前に 来て ください) → 5 giờ 30, sai.
- A
- 5
女の 人は 車で 図書館へ 行きます。
Người phụ nữ đi ô tô đến thư viện.
Xem lời thoại
- A
はい、みどり図書館です。
Vâng, thư viện Midori xin nghe.
- B
そちらまで どうやって 行きますか。
Đến chỗ thư viện thì đi thế nào ạ?
- A
50番の バスに 乗って、図書館前で 降りて ください。
Chị đi xe buýt số 50 rồi xuống ở bến Trước Thư viện.
- B
車で 行っても いいですか。
Tôi đi ô tô được không ạ?
- A
近くに 止める ことが できませんから、バスで お願いします。
Gần đó không đỗ xe được nên chị đi xe buýt giúp nhé.
- B
はい、わかりました。
Vâng, tôi hiểu rồi.
Xem đáp án
×
Gần thư viện không đỗ xe được nên được nhờ đi xe buýt (バスで お願いします) → sai.
- A


